Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Vô Thị

無視(むし)

Phớt lờ
Vô Niệm

無念(むねん)

Hối tiếc
Vô Sự

無事(ぶじ)

An toàn
Vô Nan

無難(ぶなん)

An toàn
Hiệu Suất

効率(こうりつ)

Hiệu suất
Tỷ Suất

比率(ひりつ)

Tỷ lệ
Thống Suất

統率(とうそつ)

Lãnh đạo
Bình Quân

平均(へいきん)

Trung bình
Công Bình

公平(こうへい)

Công bằng
Mậu Dịch

貿易(ぼうえき)

Thương mại
Giản Dịch

簡易(かんい)

Đơn giản
An Dịch

安易(あんい)

Dễ dàng
Nhi Đồng

児童(じどう)

Trẻ em
Dục Nhi

育児(いくじ)

Nuôi con
Tự Nhi Khoa

小児科(しょうにか)

Khoa nhi
Trang Trí

装置(そうち)

Thiết bị
Phục Trang

服装(ふくそう)

Trang phục
Y Trang

衣装(いしょう)

Y phục
Nghiêm Trọng

厳重(げんじゅう)

Nghiêm ngặt
Tôn Trọng

尊重(そんちょう)

Tôn trọng
Quý Trọng

貴重(きちょう)

Quý giá
Cạnh Hợp

競合(きょうごう)

Cạnh tranh
Cạnh Kỹ

競技(きょうぎ)

Thi đấu
Kinh Mã

競馬(けいば)

Đua ngựa
Cạnh Luân

競輪(けいりん)

Đua xe đạp
Ác Ma

悪魔(あくま)

Ác ma
Tăng Áo

憎悪(ぞうお)

Căm ghét
Ác Hàn

悪寒(おかん)

Gai lạnh
Ngoại Lai

外来(がいらい)

Ngoại trú
Ngoại Giao

外交(がいこう)

Ngoại giao
Ngoại Khoa

外科(げか)

Ngoại khoa
Đại Gia

大家(おおや)

Chủ nhà
Đại Gia

大家(たいか)

Bậc thầy
Thượng Thủ

上手(じょうず)

Giỏi giang
Thượng Thủ

上手(かみて)

Bên trái sân khấu
Thượng Thủ

上手(うわて)

Vượt trội
Hạ Thủ

下手(へた)

Kém cỏi
Hạ Thủ

下手(しもて)

Bên phải sân khấu
Hạ Thủ

下手(したて)

Nhún nhường
Mục Hạ

目下(めした)

Cấp dưới
Mục Hạ

目下(もっか)

Hiện tại
Phẩm

(しな)

Hàng hóa
Phẩm

(ひん)

Phẩm giá
Giác

(かく)

Góc độ
Giác

(かど)

Góc đường
Giác

(つの)

Cái sừng
Phân Biệt

分別(ふんべつ)

Khôn ngoan
Phân Biệt

分別(ぶんべつ)

Phân loại
Trát

(さつ)

Tờ tiền
Trát

(ふだ)

Thẻ bài