Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Sinh Vật

生物(せいぶつ)

Sinh vật
Sinh Vật

生物(なまもの)

Đồ tươi sống
Sắc Chỉ

色紙(しきし)

Giấy ký tên
Sắc Chỉ

色紙(いろがみ)

Giấy màu
Kim Nhật

今日(きょう)

Hôm nay
Kim Nhật

今日(こんにち)

Ngày nay
Hồng Diệp

紅葉(もみじ)

Lá đỏ
Đại Thế

大勢(おおぜい)

Nhiều người
Đại Thế

大勢(たいせい)

Xu thế
Phong Xa

風車(ふうしゃ)

Cối xay gió
Phong Xa

風車(かざぐるま)

Chong chóng
Bộ Kình

捕鯨(ほげい)

Săn cá voi
Xà

蛇(へび)

Con rắn
Xà Khẩu

蛇口(じゃぐち)

Vòi nước
Viên

猿(さる)

Con khỉ
Dương

羊(ひつじ)

Con cừu
Kê

鶏(にわとり)

Con gà
Hùng

雄(おす)

Con đực
Anh Hùng

英雄(えいゆう)

Anh hùng
Hùng Đại

雄大(ゆうだい)

Hùng vĩ
Cái

雌(めす)

Con cái
Cái Hùng

雌雄(しゆう)

Đực cái
Bì

皮(かわ)

Da vỏ
Mao Bì

毛皮(けがわ)

Áo lông
Cách Chế Phẩm

革製品(かわせいひん)

Đồ da
Tác

酢(す)

Giấm
Điểu Sào

鳥(とり)の巣(す)

Tổ chim
Không Sào

空(あ)き巣(す)

Trộm lẻn vào nhà
Mặc Bút

墨(すみ)と筆(ふで)

Mực và bút
Ngung

隅(すみ)

Góc
Ngung

隅(すみ)っこ

Góc khuất
Than

炭(すみ)

Than củi
Than Hỏa Thiêu

炭火焼き(すみびやき)

Nướng than
Ảnh Ánh

影(かげ)を映(うつ)る

Phản chiếu bóng
Nhân Ảnh

人影(ひとかげ)

Bóng người
Âm Nhật

陰(かげ)と日(ひ)なた

Bóng râm và nắng
Vật Âm

物陰(ものかげ)

Vật che khuất
Du

油(あぶら)

Dầu ăn
Chi Ngư

脂(あぶら)ののった魚(さかな)

Cá béo tốt
Chi Nhục

脂(あぶら)っこい肉(にく)

Thịt mỡ
Thử

暑(あつ)い

Nóng thời tiết
Nhiệt Thang

熱(あつ)いお湯(ゆ)

Nước nóng
Nhiệt Khí

熱(あつ)い器(うつわ)

Bát nóng
Hậu

厚(あつ)い

Dày dặn
Cố Hữu Tình

固(かた)い友情(ゆうじょう)

Tình bạn bền chặt
Ngạnh Văn Chương

硬(かた)い文章(ぶんしょう)

Văn phong cứng nhắc
Ngạnh Duyên Bút

硬(かた)い鉛筆(えんぴつ)

Bút chì ngòi cứng
Khẩu Kiên

口(くち)が堅(かた)い

Kín miệng
Kiên Thương Mại

堅(かた)い商売(しょうばい)

Kinh doanh chắc chắn