Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Khí Hoang

()(あら)

Cục cằn
Hoang Ba

(あら)(なみ)

Sóng dữ
Võng Mục Thô

(あみ)()(あら)

Lưới thưa
Lạp Thô

(つぶ)(あら)

Hạt to
Trường Sở Di

場所(ばしょ)(うつ)

Dời chỗ
Trú Sở Di

住所(じゅうしょ)(うつ)

Chuyển nhà
Tả Chân Tả

写真(しゃしん)(うつ)

Chụp ảnh
Tả

ノートを(うつ)

Chép vở
Ánh Họa Ánh

映画(えいが)(うつ)

Chiếu phim
Kính Ánh

(かがみ)(うつ)

Soi gương
Giảng Nghĩa Thính

講義(こうぎ)()

Nghe giảng
Dược Hiệu

(くすり)()

Có tác dụng
Hiệu Mục

()()がない

Vô hiệu
Khí Lợi

()()k

Tinh tế
Tả Lợi

左利き(ひだりきき)

Thuận tay trái
Chỉ

()まる

Dừng lại
Bạc

()まる

Trú trọ
Sưu

(さが)

Tìm kiếm vật lạc
Thám

(さが)s

Tìm kiếm mong muốn
Biểu

(あらわ)

Biểu thị
Ngôn Diệp Biểu

言葉(ことば)(あらわ)

Diễn đạt thành lời
Hiện

(あらわ)

Bộc lộ
Chính Thể Hiện

正体(しょうたい)(あらわ)

Lộ chân tướng
Thư Vật Trứ

書物(しょもつ)(あらわ)

Viết sách
Cần

(つと)める

Làm việc tại
Vụ

(つと)める

Đảm nhiệm
Chủ Dịch Vụ

主役(しゅやく)(つと)める

Đóng vai chính
Nỗ

(つと)める

Nỗ lực
Giải Quyết Nỗ

解決(かいけつ)(つと)める

Cố gắng giải quyết
Liên Lạc Tuyệt

連絡(れんらく)()える

Mất liên lạc
Chủng Tuyệt

(しゅ)()える

Tuyệt chủng
Nại

()える

Chịu đựng
Phong Tuyết Nại

風雪(ふうせつ)()える

Chịu đựng phong ba
Khám

()えない

Không chịu nổi
Trừng Không

()んだ(そら)

Bầu trời trong xanh
Trú

()

Sinh sống
Tế

()

Hoàn thành
Phiến

(あお)

Quạt mát
Ngưỡng

(あお)

Ngước nhìn
Đả

()

Đánh đập
Súng Kích

(じゅう)()

Bắn súng
Địch Thảo

(てき)()

Tiêu diệt địch
Tuyển Trạch Ngộ

選択(せんたく)(あやま)

Chọn sai
Tầm

(たずね)

Hỏi han
Phóng

(たずね)

Ghé thăm
Bộ

()

Bắt giữ
Thải

()

Tuyển chọn
Toát

()

Quay chụp
Chấp

()

Thực hiện
Bút Chấp

(ふで)()

Chắp bút