Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Công Hại

公害(こうがい)

Ô nhiễm
Giao Ngoại

郊外(こうがい)

Ngoại ô
Chi Trì Suất

支持率(しじりつ)

Tỷ lệ ủng hộ
Dĩ Tiền

以前(いぜん)

Trước đây
Y Nhiên

依然(いぜん)

Vẫn thế
Ý Nghĩa

意義(いぎ)

Ý nghĩa
Hữu Ý Nghĩa

有意義(ゆういぎ)

Bổ ích
Dị Nghị

異議(いぎ)

Phản đối
Dị Nghị Xướng

異議(いぎ)(とな)える

Đưa ra phản đối
Dị Nghĩa

異義(いぎ)

Nghĩa khác
Đồng Âm Dị Nghĩa Ngữ

同音異義語(どうおんいぎご)

Từ đồng âm
Cảm Giác

感覚(かんかく)

Cảm giác
Sắc Thái Cảm Giác

色彩感覚(しきさいかんかく)

Gu thẩm mỹ màu
Kim Tiền Cảm Giác

金銭感覚(きんせんかんかく)

Thói quen chi tiêu
Gian Cách

間隔(かんかく)

Khoảng cách
Thao Tác

操作(そうさ)

Điều khiển
Thao Tác

ハンドル操作(そうさ)

Lái vô lăng
Sưu Tra

捜査(そうさ)

Điều tra tội phạm
Công Diễn

公演(こうえん)

Biểu diễn công cộng
Định Kỳ Công Diễn

定期公演(ていきこうえん)

Biểu diễn định kỳ
Giảng Diễn

講演(こうえん)

Bài thuyết trình
Hậu Viện

後援(こうえん)

Bảo trợ
Hậu Viện Hội Sự Vụ

後援会事務(こうえんかいじむ)

Văn phòng hội bảo trợ
Phu Thê

夫妻(ふさい)

Vợ chồng
Phụ Trái

負債(ふさい)

Khoản nợ
Chú Xạ

注射(ちゅうしゃ)

Tiêm thuốc
Chú Xa

駐車(ちゅうしゃ)

Đỗ xe
Bình Hành

平行(へいこう)

Song song hình học
Bình Hành Tuyến

平行線(へいこうせん)

Đường song song
Tịnh Hành

並行(へいこう)

Tiến hành đồng thời
Bình Hành

平衡(へいkおう)

Thăng bằng vật lý
Bình Hành Cảm Giác

平衡感覚(へいこうかんかく)

Cảm giác thăng bằng
Bế Khẩu

閉口(へいこう)

Câm nín
Nhai Đầu

街頭(がいとう)

Trên đường phố
Cai Đương

該当(がいとう)

Tương ứng phù hợp
Cai Đương Giả

該当者(がいとうしゃ)

Người phù hợp
Huyết Quản

血管(けっかん)

Mạch máu
Khiếm Hãm

欠陥(けっかん)

Khuyết tật sai sót
Khí Xa

汽車(きしゃ)

Tàu hỏa chạy hơi nước
Quý Xã

貴社(きしゃ)

Quý công ty
Ký Giả

記者(きしゃ)

Phóng viên
Khí Quyền

棄権(きけん)

Bỏ quyền
Hóa Tiêm

化繊(かせん)

Sợi tổng hợp
Hạ Tuyến

下線(かせん)

Gạch chân
Khế Cơ

契機(けいき)

Cơ hội cột mốc
Cảnh Khí

景気(けいき)

Tình hình kinh tế
Kế Khí

計器(けいき)

Đồng hồ đo
Hình Kỳ

刑期(けいき)

Thời hạn tù
Bão Phụ

抱負(ほうふ)

Hoài bão
Phong Phú

豊富(ほうふ)

Dồi dào