Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Huyệt

(あな)

Cái hố
Huyệt Khai

(あな)()

Thủng lỗ
Công

(おおやけ)

Công cộng
Sỉ

(はじ)

Xấu hổ
Sỉ

(はじ)をさらす

Phơi bày sỉ nhục
Tội

(つみ)

Tội lỗi
Tội Ý Thức

(つみ)意識(いしき)

Ý thức tội lỗi
Tội Phạt

(つみ)(ばつ)

Tội và phạt
Thú

(おもむき)

Sự lý thú
Kỹ

(わざ)

Kỹ nghệ
Chí Quả

(こころざし)(はた)

Đạt ý nguyện
Hạ

(ひま)

Rảnh rỗi
Nguyên

(みなもと)

Nguồn cội
Kiện Khang Nguyên

健康(けんこう)(みなもと)

Nguồn sức khỏe
Hồn

(たましい)

Linh hồn
Nhục Thể Hồn

肉体(にくたい)(たましい)

Xác và hồn
Huyễn

(まぼろし)

Ảo ảnh
Huyễn Tửu

(まぼろし)(さけ)

Rượu hiếm có
Lôi

(かみなり)

Sấm sét
Vụ

(きり)

Sương mù
Vụ Tình

(きり)()れる

Tan sương mù
Sương

(しも)

Sương giá
Sương Giáng

(しも)()りる

Đóng sương giá
Thiệt

(した)

Cái lưỡi
Thần

(くちびる)

Bờ môi

姿(すがた)

Dáng điệu
Khâm

(えり)

Cổ áo
Khâm Chính

(えり)(ただ)

Chỉnh cổ áo
Trượng

(たけ)

Chiều dài áo
Khiên

(きぬ)

Vải lụa
Tử

(むらさき)

Màu tím
Gấm

(こん)

Màu xanh thẫm
Phục Cựu

復旧(ふっきゅう)

Khôi phục hệ thống
Hồi Phục

回復(かいふく)

Hồi phục sức khỏe
Phục Quy

復帰(ふっき)

Quay lại công việc
Phục Hoạt

復活(ふっかつ)

Sống lại
Phản Tế

返済(へんさい)

Hoàn nợ tiền
Phản Khước

返却(へんきゃく)

Trả lại đồ mượn
Phản Hoàn

返還(へんかん)

Trả lại chủ quyền
Viễn Lự

遠慮(えんりょ)

Khách khí
Khảo Lự

考慮(こうりょ)

Xem xét
Phối Lự

配慮(はいりょ)

Quan tâm chăm sóc
Tu Chính

修正(しゅうせい)

Chỉnh sửa văn bản
Cải Chính

改正(かいせい)

Sửa đổi điều luật
Thân Thỉnh

申請(しんせい)

Đăng ký nộp đơn
Thân Cáo

申告(しんこく)

Khai báo thuế
Tiêu Hóa

消化(しょうか)

Tiêu hóa thức ăn
Tiêu Phí

消費(しょうひ)

Tiêu dùng
Thôi Tiến

推薦(すいせん)

Tiến cử
Thôi Tưởng

推奨(すいしょう)

Khuyên dùng