| Hán Việt | Từ vựng | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Sở Định |
所定 |
Quy định |
| Quy Định |
規定 |
Quy định |
| Cùng Khuất |
窮屈 |
Gò bó |
| Thoái Khuất |
退屈 |
Chán chường |
| Đãi Mạn |
怠慢 |
Lơ là |
| Hoãn Mạn |
緩慢 |
Chậm chạp |
| Lạn Mạn |
爛漫 |
Rực rỡ |
| Liễu Giải |
了解 |
Hiểu rõ |
| Thừa Nặc |
承諾 |
Chấp thuận |
| Liễu Thừa |
了承 |
Thấu hiểu |
| Nhận Chứng |
認証 |
Xác thực |
| Phân Giải |
分解 |
Tháo rời |
| Phân Loại |
分類 |
Phân loại |
| Phân Phối |
分配 |
Phân chia |
| Quan Lãm |
観覧 |
Tham quan |
| Hồi Lãm |
回覧 |
Chuyền tay |
| Duyệt Lãm |
閲覧 |
Xem đọc |
| Triển Lãm |
展覧 |
Triển lãm |
| Trầm Một |
沈没 |
Chìm nghỉm |
| Một Lạc |
没落 |
Sụp đổ |
| Một Thu |
没収 |
Tịch thu |
| Mai Một |
埋没 |
Chôn vùi |
| Giao Thiệp |
交渉 |
Đàm phán |
| Giao Tế |
交際 |
Hẹn hò |
| Giao Lưu |
交流 |
Giao lưu |
| Đọa Lạc |
堕落 |
Sa đọa |
| Chuyển Lạc |
転落 |
Rơi ngã |
| Bạo Lạc |
暴落 |
Sụt giá nhanh |
| Khẩn Cấp |
緊急 |
Khẩn cấp |
| Ứng Cấp |
応急 |
Sơ cứu |
| Tảo Cấp |
早急 |
Khẩn trương |
| Nguyên Điểm |
原点 |
Gốc rễ |
| Tiêu Điểm |
焦点 |
Tiêu điểm |
| Thị Điểm |
視点 |
Góc nhìn |
| Manh Điểm |
盲点 |
Điểm mù |
| Tĩnh Mạch |
静脈 |
Tĩnh mạch |
| Văn Mạch |
文脈 |
Ngữ cảnh |
| Nhân Mạch |
人脈 |
Mạng lưới bạn bè |
| Sơn Mạch |
山脈 |
Dãy núi |
| Đích Xạ |
的を射る |
Trúng đích |
| Đích Ngoại |
的外れ |
Chệch hướng |
| Dung Thông Lợi |
融通が利く |
Linh hoạt |
| Tiện Nghi Đồ |
便宜を図る |
Tạo điều kiện |
| Dị Xướng |
異を唱える |
Phản đối |
| Ngộ Giải Chiêu |
誤解を招く |
Gây hiểu lầm |
| Tối Thiện Tẫn |
最善を尽す |
Dốc hết sức |
| Khuất Nhục Vị |
屈辱を味わう |
Nếm trải nhục nhã |
| Ngu Si |
愚痴をこぼす |
Than vãn |
| Thiêm Phó Thư Loại |
添付書類 |
Tài liệu đính kèm |
| Công Tấu |
功を奏す |
Gặt hái thành công |
| Sách Luyện |
策を練る |
Hoạch định mưu lược |
| Hiện Trạng Duy Trì |
現状を維持する |
Giữ nguyên trạng |
| Đế Thiết Bách |
締め切りが迫る |
Hạn chót đến gần |
| Mục Thác Giác |
目の錯覚 |
Ảo giác thị giác |
| Thời Đại Thác Giác |
時代錯誤 |
Lỗi thời |