| Hán Việt | Từ vựng | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Phối |
配 |
Phân phối |
| Phối |
配る |
Phát phần |
| Phối Đạt |
配達 |
Giao hàng |
| Tâm Phối |
心配 |
Lo lắng |
| Phối Phân |
配分 |
Phân bổ |
| Bác |
届く |
Đến nơi |
| Bác |
届ける |
Giao đến |
| Tống Bác |
送り届ける |
Chuyển đến |
| Độ |
渡 |
Băng qua |
| Độ |
渡る |
Đi qua |
| Độ |
渡s |
Trao cho |
| Độ Điểu |
渡り鳥 |
Chim di cư |
| Độ Thuyền |
渡し船 |
Thuyền đò |
| Khoán |
券 |
Vé |
| Thừa Xa Khoán |
乗車券 |
Vé xe |
| Nhập Trường Khoán |
入場券 |
Vé vào |
| Định Kỳ Khoán |
定期券 |
Vé tháng |
| Lữ Khoán |
旅券 |
Hộ chiếu |
| Chu Khoán |
株券 |
Cổ phiếu |
| Chứng Khoán Hội Xã |
証券会社 |
Công ty chứng khoán |
| Chiêu |
招 |
Mời mời |
| Chiêu |
招く |
Vẫy mời |
| Thủ Chiêu |
手招ki |
Vẫy tay |
| Chiêu Đãi |
招待 |
Mời đón |
| Chiêu Đãi Trạng |
招待状 |
Thiệp mời |
| Chiêu Tập |
招集 |
Triệu tập |
| Tặng |
贈 |
Biếu tặng |
| Tặng |
贈る |
Tặng quà |
| Tặng Vật |
贈り物 |
Quà tặng |
| Tặng Đáp Phẩm |
贈答品 |
Quà biếu |
| Ký Tặng |
寄贈 |
Ký tặng |
| Hàm |
含 |
Bao hàm |
| Hàm |
含む |
Chứa đựng |
| Hàm |
含める |
Bao gồm |
| Hàm Hữu Lượng |
含有量 |
Hàm lượng |
| Hỗn |
混 |
Hỗn hợp |
| Hỗn |
混る |
Giao lẫn |
| Hỗn |
混る |
Lẫn lộn |
| Hỗn |
混る |
Trộn vào |
| Hỗn |
混む |
Đông đúc |
| Hỗn Tạp |
混雑 |
Tắc nghẽn |
| Hỗn Loạn |
混乱 |
Hỗn loạn |
| Dung |
溶 |
Tan chảy |
| Dung |
溶ける |
Bị tan |
| Dung |
溶かす |
Làm tan |
| Dung |
溶く |
Hòa tan |
| Dung Nham |
溶岩 |
Dung nham |
| Chấp |
汁 |
Nước cốt |
| Chấp |
汁 |
Nước canh |
| Quả Chấp |
果汁 |
Nước ép |
| Đởm |
丼 |
Món bát |
| Đởm |
丼 |
Bát tô |
| Thiên Tỉnh |
天井 |
Trần nhà |
| Thịt Heo 丼 |
かつ丼 |
Cơm thịt |
| Lươn 丼 |
うな丼 |
Cơm lươn |
| Thịnh |
盛 |
Thịnh vượng |
| Thịnh |
盛 |
Hưng thịnh |
| Thịnh |
盛る |
Xới cơm |
| Thịnh |
盛る |
Phát dục |
| Thịnh |
盛ん |
Phổ biến |
| Đại Thịnh |
大盛 |
Suất lớn |
| Dục Thịnh |
育ち盛り |
Tuổi lớn |
| Thịnh Đại |
盛大 |
Trọng thể |
| Dẫn Việt |
引っ越し |
Chuyển nhà |
| Khế |
契 |
Giao ước |
| Khế |
契る |
Thề ước |
| Khế Ước |
契約 |
Hợp đồng |
| Khế Ước Thư |
契約書 |
Hợp đồng |
| Khế Cơ |
契機 |
Cơ duyên |
| Việt |
越 |
Vượt qua |
| Việt |
越す |
Đi qua |
| Việt |
越える |
Vượt quá |
| Truy Việt |
追い越す |
Vượt lên |
| Ưu Việt Cảm |
優越感 |
Tự phụ |
| Nhẫm |
賃 |
Tiền thuê |
| Gia Nhẫm |
家賃 |
Tiền nhà |
| Vận Nhẫm |
運賃 |
Giá cước |
| Nhẫm Kim |
賃金 |
Tiền công |
| Nhẫm Thải |
賃貸 |
Cho thuê |
| Giả |
仮 |
Tạm thời |
| Giả |
仮 |
Tạm gán |
| Giả |
仮 |
Tạm thời |
| Giả Trú |
仮の住まい |
Nhà tạm |
| Giả Miễn Hứa |
仮免許 |
Bằng tạm |
| Giả Danh |
仮名 |
Chữ Kana |
| Giả Định |
仮定 |
Giả định |
| Giả Thuyết |
仮説 |
Giả thuyết |
| Giả Bệnh |
仮病 |
Bệnh giả |
| Chứng |
証 |
Bằng chứng |
| Chứng Minh |
証明 |
Chứng minh |
| Chứng Ngôn |
証言 |
Lời chứng |
| Bảo Chứng Nhân |
保証人 |
Người bảo lãnh |
| Thân Phân Chứng Minh Thư |
身分証明書 |
Căn cước |
| Miễn Hứa Chứng |
免許証 |
Bằng lái |
| Vực |
域 |
Vùng đất |
| Địa Vực Trú Dân |
地域住民 |
Cư dân |
| Khu Vực |
区域 |
Phân khu |
| Lãnh Vực |
領域 |
Lĩnh vực |
| Lưu Vực |
流域 |
Lưu vực |
| Tạp |
雑 |
Pha trộn |
| Tạp |
雑 |
Tạp nham |
| Tạp Âm |
雑音 |
Tạp âm |
| Tạp Đàm |
雑談 |
Tán gẫu |
| Phức Tạp |
複雑 |
Phức tạp |
| Tạp Cân |
雑巾 |
Giẻ lau |
| Tạp Chử |
雑煮 |
Canh bánh |
| Chí |
誌 |
Ghi chép |
| Tạp Chí |
雑誌 |
Tạp chí |
| Nhật Chí |
日誌 |
Nhật ký |
| Văn Nghệ Chí |
文芸誌 |
Tạp chí |
| San |
刊 |
Ấn loát |
| San Hành |
刊行う |
Phát hành |
| Triêu San |
朝刊 |
Báo sáng |
| Tịch San |
夕刊 |
Báo tối |
| Nhật San Chỉ |
日刊紙 |
Báo ngày |
| Chu San Chí |
週刊誌 |
Báo tuần |
| Sáng San Hiệu |
創刊号 |
Số đầu |
| Tịnh |
並 |
Sắp hàng |
| Tịnh |
並ぶ |
Xếp hàng |
| Tịnh |
並べる |
Bày ra |
| Tịnh |
並 |
Bình thường |
| Tịnh |
並びに |
Đồng thời |
| Nhân Tịnh |
人並み |
Bình thường |
| Trực Liệt |
直列 |
Nối tiếp |
| Tịnh Liệt |
並列 |
Song song |
| Quyển |
巻 |
Cuốn sách |
| Quyển |
巻く |
Cuộn lại |
| Quyển |
巻 |
Cuộn |
| Hải Đới Quyển |
のり巻き |
Cơm cuộn |
| Hữu Quyển |
右巻き |
Xoáy phải |
| Hổ Quyển |
虎の巻 |
Cẩm nang |
| Chứ |
著 |
Sáng tác |
| Chứ |
著す |
Viết sách |
| Chứ |
著しい |
Đáng kể |
| Chứ Danh Nhân |
著名人 |
Người nổi tiếng |
| Chứ Thư |
著書 |
Tác phẩm |
| Chứ Giả |
著者 |
Tác giả |
| Danh Chứ |
名著 |
Sách hay |
| Cư |
居 |
Trú ngụ |
| Cư |
居る |
Ở tại |
| Cư Gian |
居間 |
Phòng khách |
| Cư Lưu Thủ |
居留守 |
Vờ đi vắng |
| Chi Cư |
芝居 |
Kịch nghệ |
| Cư Tửu Ốc |
居酒屋 |
Quán rượu |
| Trú Cư |
住居 |
Nhà ở |
| Đồng Cư |
同居 |
Sống chung |
| Hoàng Cư |
皇居 |
Cung điện |
| Đình |
庭 |
Sân vườn |
| Đình |
庭 |
Cái sân |
| Hiệu Đình |
校庭 |
Sân trường |
| Nhật Bản Đình Viên |
日本庭園 |
Vườn Nhật |
| Gia Đình |
家庭 |
Gia đình |
| Thanh |
清 |
Trong sạch |
| Thanh |
清 |
Tinh khiết |
| Thanh |
清ーい |
Trong trẻo |
| Thanh |
清まる |
Được sạch |
| Thanh |
清める |
Làm sạch |
| Thanh Thư |
清書 |
Viết sạch |
| Tảo |
扫 |
Quét dọn |
| Tảo |
扫く |
Quét nhà |
| Tảo Trừ |
掃除 |
Dọn dẹp |
| Thanh Tảo |
清掃おう |
Quét sạch |
| Nhất Tảo |
一掃 |
Quét sạch |
| Chỉnh |
整 |
Sắp đặt |
| Chỉnh |
整える |
Thu xếp |
| Chỉnh |
整う |
Sẵn sàng |
| Chỉnh Lý |
整理 |
Sắp xếp |
| Ô |
汚 |
Ô nhiễm |
| Ô |
汚す |
Làm bẩn |
| Ô |
汚れる |
Bị bẩn |
| Ô |
汚い |
Dơ bẩn |
| Ô |
汚す |
Bôi nhọ |
| Ô |
汚れる |
Bị nhơ |
| Ô |
汚わしい |
Ghê tởm |
| Ô Chức |
汚職 |
Tham nhũng |
| Ô Thủy |
汚水 |
Nước bẩn |
| Ô Nhiễm |
汚染 |
Ô nhiễm |