Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Điệp

(じょう)

Chiếu Nhật
Điệp

(たた)

Gấp lại
Điệp

(たたみ)

Chiếu Tatami
Chiết Điệp Hội

折り畳み(おりたたみ)

Ghế gấp
Thạch Điệp

石畳(いしだたみ)

Đường lát đá
Lục Điệp Gian

六畳間(ろくじょうま)

Phòng 6 chiếu
Sàng

(しょう)

Cái giường
Sàng

(とこ)

Giường ngủ
Sàng

(ゆか)

Sàn nhà
Khởi Sàng

起床(きしょう)

Thức dậy
Bệnh Sàng

病床(びょうしょう)

Giường bệnh
Hiên

(けん)

Mái hiên
Hiên

(のき)

Mái hiên
Hiên Tiên

軒先(のきさき)

Trước hiên
Hiên Hạ

軒下(のきした)

Dưới hiên
Nhất Hiên

(けん)

Một căn
Số Kiện

数件(すうけん)

Vài vụ việc
Hiên Tịnh Lạc

低並み(のきなみ)

Đồng loạt
Huyền

(げん)

Huyền bí
Huyền Quan

玄関(げんかん)

Lối vào
Huyền Mễ

玄米(げんまい)

Gạo lứt
Huyền Nhân

玄人(くろうと)

Chuyên gia
Bích

(へき)

Bức tường
Bích

(かべ)

Bức tường
Bích Chỉ

壁紙(かべがみ)

Giấy dán tường
Bích Họa

壁画(へきが)

Tranh tường
Ngạn Bích

岸壁(がんぺき)

Vách đá
Lang

(ろう)

Hành lang
Lang Hạ

廊下(ろうか)

Hành lang
Họa Lang

画廊(がろう)

Phòng triển lãm tranh
Hồi Lang

回廊(かいろう)

Hành lang vòng
Liêu

(りょう)

Ký túc xá
Liêu Sinh Hoạt

寮生活(りょうせいかつ)

Sống ở ký túc
Xã Viên Liêu

社員寮(しゃいんりょう)

Ký túc nhân viên
Độc Thân Liêu

独身寮(どくしんりょう)

Ký túc độc thân
Lân

(りん)

Bên cạnh
Lân

(とな)

Kề bên
Lân

(となり)

Hàng xóm
Lân Lạc Hợp Lạc

(とな)()

Kề cạnh nhau
Hữu Lân

右隣(みぎどなり)

Hàng xóm bên phải
Lưỡng Lân

両隣(りょうどなり)

Hàng xóm hai bên
Lân Thất

隣室(りんしつ)

Phòng bên
Lân Tiếp

隣接(りんせつ)

Giáp ranh
Phu

()

Trải ra
Phu

()

Trải ra
Phu Vật

敷物(しきもの)

Tấm thảm
Tọa Phu

座敷(ざしき)

Phòng trải chiếu
Phu Kim

敷金(しききん)

Tiền đặt cọc
Phu Thiết

敷設(ふせつ)

Xây dựng hệ thống
Hiệp

(きょう)

Chật hẹp
Hiệp

(せば)まる

Hẹp lại
Hiệp

(せば)める

Thu hẹp
Hiệp

(せま)しい

Chật hẹp
Hiệp Khổ Lạc

狭苦(せまくる)しい

Chật chội khó chịu
Thủ Hiệp

手狭(てぜま)

Chật hẹp
Trang

(そう)

Trang nghiêm
Biệt Trang

別荘(べっそう)

Biệt thự
Sơn Trang

山荘(さんそう)

Nhà nghỉ núi
Trang Trọng

荘重(そうちょう)

Trang trọng
Phong

(ふう)

Bao bọc
Phong

(ほう)

Phong kiến
Đồng Phong

同封(どうふう)

Gửi kèm
Phong Thư

封書(ふうしょ)

Thư đóng kín
Phong Kiến

封建(ほうけん)

Phong kiến
Đồng

(とう)

Ống tròn
Đồng

(つつ)

Ống tròn
Đồng Bạt Lạc

筒抜(つつぬ)

Lộ bí mật
Phong Đồng

封筒(ふうとう)

Bao thư
Thủy Đồng

水筒(すいとう)

Bình nước
Viên Đồng Hình

円筒形(えんとうけい)

Hình trụ tròn
Tuế

(さい)

Tuổi tác
Tuế

(せい)

Năm tháng
Hà Tuế

何歳(なんさい)

Mấy tuổi
Tuế Mạt

歳末(さいまつ)

Cuối năm
Tuế Nguyệt

歳月(さいげつ)

Năm tháng
Nhị Thập Tuế

二十歳(はたち)

Hai mươi tuổi
Mộ

()

Chiều tà
Mộ

()れる

Lặn xuống
Mộ

()らす

Sinh sống
Nhất Nhân Mộ Lạc

一人()らし

Sống một mình
Tịch Mộ Lạc

夕暮(ゆうぐ)

Chiều tà
Ngự Tuế Mộ

歳暮(せいぼ)

Quà cuối năm
Uyển

()てる

Gửi đến
Uyển Tiên

宛先(あてさき)

Địa chỉ nhận
Uyển Danh

宛名(あてな)

Tên người nhận
Quả

()

Bánh kẹo
Ngự Quả Tử

菓子(かし)

Bánh kẹo
Hòa Quả Tử

和菓子(わがし)

Bánh kẹo Nhật
Dương Quả Tử

洋菓子(ようがし)

Bánh kẹo Tây
Chế Quả

製菓(せいか)

Sản xuất bánh
Trà Hoa

茶華(ちゃか)

Trà bánh
Cật

(きつ)

Nhồi nhét
Cật

()まる

Bị bít
Cật

()める

Thu hẹp
Cật

()

Dồn vào
Cật込

詰め込む(つめこむ)

Nhồi nhét
Cật Vấn

詰問(きつもん)

Hạch hỏi
Bình

(びん)

Cái chai
Mạch Tửu Bình

ビール(びん)

Chai bia
Hoa Bình

花瓶(かびん)

Bình hoa
Không Bình

空き瓶(あきびん)

Chai không
Lưu Ly Bình

ガラス(びん)

Chai thủy tinh
Bình Cật

瓶詰(びんづめ)

Đóng chai
Lạp

(りゅう)

Hạt nhỏ
Lạp

(つぶ)

Hạt nhỏ
Mễ Lạp

米粒(こめつぶ)

Hạt gạo
Đại Lạp

大粒(おおつぶ)

Hạt lớn
Lạp Tử

粒子(りゅうし)

Hạt phân tử
Giấm

(さく)

Chất giấm
Giấm

()

Giấm ăn
Cam Giấm

甘酢(あまず)

Giấm ngọt
Giấm Toan

酢酸(さくさん)

Axit axetic
Đường

(とう)

Chất đường
Sa Đường

砂糖(さとう)

Đường ăn
Đường Phân

糖分(とうぶん)

Lượng đường
Quả Đường

果糖(かとう)

Đường trái cây
Đường Niệu Bệnh

糖尿病(とうにょうびょう)

Tiểu đường
Tân

(しん)

Cay đắng
Tân

(から)

Vị cay
Tân Khẩu

辛口(からくち)

Vị cay
Hương Tân Liệu

香辛料(こうしんりょう)

Gia vị
Tân Bão

辛抱(しんぼう)

Nhẫn nại
Đường Tân Tử

唐辛子(とうがらし)

Quả ớt
Sáp

(しぶ)

Vị chát
Sáp

(じゅう)

Trì trệ
Sáp

(しぶ)

Chần chừ
Sáp

(しぶ)

Vị chát
Khổ Sáp

苦渋(くじゅう)

Đắng chát
Trệ

(たい)

Trì trệ
Trệ

(とどこお)

Ứ đọng
Sáp Trệ

渋滞(じゅうたい)

Kẹt xe
Trệ Tại

滞在(たいざい)

Lưu trú
Trệ Nạp

滞納(たいのう)

Nộp muộn
Đình Trệ

停滞(ていたい)

Trì trệ
Nhai

(がい)

Phố xá
Nhai

(かい)

Đường phố
Nhai

(まち)

Phố xá
Thị Nhai Địa

市街地(しがいち)

Nội thành
Thương Điếm Nhai

商店街(しょうてんがい)

Phố mua sắm
Nhai Đạo

街道(かいどう)

Đường trục chính
Vãng

(おう)

Đi lại
Vãng Phục

往復(おうふく)

Khứ hồi
Vãng Chẩn

往診(おうしん)

Khám tại nhà
Vãng Lai

往来(おうらい)

Giao thông đi lại
Hữu Vãng Tả Vãng

右往左往(うおうさおう)

Hỗn loạn tìm đường
Cự

(きょ)

Khoảng cách
Cự Ly

距離(きょり)

Khoảng cách
Trường Cự Ly

長距離(ちょうきょり)

Đường dài
Đăng

(とう)

Ngọn đèn
Đăng

()

Ánh đèn
Tiêu Đăng

消灯(しょうとう)

Tắt đèn
Điện Đăng

電灯(でんとう)

Đèn điện
Nhai Đăng

街灯(がいとう)

Đèn đường
Đăng Đài

灯台(とうだい)

Hải đăng