Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Thụy

(すい)

Giấc ngủ
Thụy Ma

睡魔(すいま)

Cơn buồn ngủ
Thục Thụy

熟睡(じゅくすい)

Ngủ ngon
Nhất Thụy

一睡(いっすい)

Chợp mắt
Miên

(みん)

Giấc ngủ
Miên

(ねむ)

Ngủ
Miên

(ねむ)

Buồn ngủ
Thâm Lạc Miên Lạc

(ふか)(ねむ)

Ngủ sâu
Miên Khí

眠気(ねむけ)

Cơn ngủ
Thụy Miên

睡眠(すいみん)

Giấc ngủ
Giả Miên

仮眠(かみん)

Chợp mắt
Bất Miên Chứng

不眠症(ふみんしょう)

Mất ngủ
Thụy Miên Dược

睡眠薬(すいみんやく)

Thuốc ngủ
Vĩnh Miên

永眠(えいみん)

Yên nghỉ
Khiết

(きつ)

Ăn uống
Mãn Khiết

満喫(まんきつ)

Tận hưởng
Khiết Trà Điếm

喫茶店(きっさと)

Quán cà-phê
Khiết Lạc

(きっ)する

Chịu phải
Khiết Khẩn

喫緊(きっきん)

Cấp bách
Khiết Yên Sở

喫煙所(きつえんじょ)

Nơi hút thuốc
Cấm Yên

禁煙(きんえん)

Cấm thuốc
Mỡ

()

Mỡ béo
Mỡ

(あぶら)

Chất béo
Mỡ Hãn

脂汗(あぶらあせ)

Mồ hôi dầu
Mỡ Thân

脂身(あぶらみ)

Thịt mỡ
Mỡ Chất

脂質(ししつ)

Chất béo
Du Mỡ

油脂(ゆし)

Mỡ dầu
Bàng

(ぼう)

Mỡ béo
Chỉ Bàng

脂肪(しぼう)

Mỡ thừa
Nhâm

(にん)

Mang thai
Nhâm Phụ

妊婦(にんぷ)

Bà bầu
Bất Nhâm Trị Liệu

不妊治療(ふにんちりょう)

Trị hiếm muộn
Hoài Nhâm

懐妊(かいにん)

Mang thai
Nhâm Thần

妊娠(にんしん)

Thai nghén
Thần

(しん)

Bầu nghén
Nhâm Thần

妊娠(にんしん)

Mang thai
Song

(そう)

Một cặp
Song

(ふた)

Đôi lứa
Song Tử

双子(ふたご)

Sinh đôi
Song Ngạn Kính

双眼鏡(そうがんきょう)

Ống nhòm
Song Phương

双方(そうほう)

Cả hai
Song Lục

双六(すごろく)

Cờ tỷ phú
Đản

(たん)

Sinh ra
Đản Sanh Nhật

誕生日(たんじょうび)

Sinh nhật
Đản Sanh

誕生(たんじょう)

Ra đời
Sanh Đản

生誕(せいたん)

Sinh ra
Mạch

(みゃく)

Mạch đập
Động Mạch

動脈(どうみゃく)

Động mạch
Tĩnh Mạch

静脈(じょうみゃく)

Tĩnh mạch
Sơn Mạch

山脈(さんみゃく)

Dãy núi
Văn Mạch

文脈(ぶんみゃく)

Ngữ cảnh
Mạch Lạc

脈絡(みゃくらく)

Mạch lạc
Nhân Mạch

人脈(じんみゃく)

Quan hệ
Phách

(はく)

Nhịp điệu
Phách

(ひょう)

Nhịp điệu
Mạch Phách

脈拍(みゃくはく)

Mạch đập
Tâm Phách Số

心拍数(しんぱくすう)

Nhịp tim
Phách Thủ

拍手(はくしゅ)

Vỗ tay
Phách Xa

拍車(はくしゃ)

Thúc đẩy
Khán

(かん)

Chăm sóc
Khán Bệnh

看病(かんびょう)

Chăm bệnh
Khán Hộ

看護(かんご)

Chăm sóc
Khán Hộ Sĩ

看護師(かんごし)

Y tá
Khán Thủ

看守(かんしゅ)

Cai ngục
Khán Bản

看板(かんばん)

Biển hiệu
Hoạn

(かん)

Mắc bệnh
Hoạn

(わずら)

Tật bệnh
Hoạn Giả

患者(かんじゃ)

Bệnh nhân
Cấp Hoạn

急患(きゅうかん)

Bệnh cấp cứu
Tật Hoạn

疾患(しっかん)

Bệnh tật
Hoạn Bộ

患部(かんぶ)

Vùng bị bệnh
Thị

()

Tầm nhìn
Thị Lực

視力(しりょく)

Thị lực
Cận Thị

近視(きんし)

Cận thị
Thị Giác

視覚(しかく)

Thị giác
Thị Thính Giả

視聴者(しちょうしゃ)

Khán thính giả
Thị Tuyến

視線(しせん)

Ánh nhìn
Thị Dã

視野(しや)

Tầm nhìn
Giám Thị

監視(かんし)

Giám sát
Thị Sát

視察(しさつ)

Thị sát
Trọng Thị

重視(じゅうし)

Coi trọng
Nghi Vấn Thị

疑問視(ぎもんし)

Nghi vấn
Viễn Thị

遠視(えんし)

Viễn thị
Nhãn

(がん)

Con mắt
Nhãn

(げん)

Con mắt
Nhãn

(まなこ)

Ánh mắt
Nhãn Khoa

眼科(がんか)

Khoa mắt
Nhãn Quang

眼光(がんこう)

Ánh mắt
Nhãn Trung

眼中(がんちゅう)

Trong mắt
Trước Nhãn Điểm

着眼点(ちゃがんてん)

Góc nhìn
Nhãn Hạ

眼下(がんか)

Dưới mắt
Khai Nhãn

開眼(かいがん)

Mở mắt
Thiệt

(ぜつ)

Cái lưỡi
Thiệt

(した)

Cái lưỡi
Miêu Thiệt

猫舌(ねこじた)

Sợ đồ nóng
冗 Thiệt

冗舌(じょうぜつ)

Nói nhiều
Độc Thiệt

毒舌(どくぜつ)

Độc mồm
Thiệt Đả Lạc

舌打(したづ)

Tặc lưỡi
Thích

()

Đâm chích
Thích

()s

Đâm vào
Thích

()する

Bị đâm
Thích Kích

刺激(しげき)

Kích thích
Danh Thích

名刺(めいし)

Danh thiếp
Thích Tú

刺繍(ししゅう)

Thêu thùa
Thích Sát

刺殺(しさつ)

Đâm chết
Khuẩn

(きん)

Vi khuẩn
Tế Khuẩn

細菌(さいきん)

Vi khuẩn
Bệnh Nguyên Khuẩn

病原菌(びょうげんきん)

Mầm bệnh
Vô Khuẩn Thất

無菌室(むきんしつ)

Phòng vô trùng
Sát Khuẩn

殺菌(さっきん)

Diệt khuẩn
Trừ Khuẩn

除菌(じょきん)

Khử khuẩn
Tễ

(ざい)

Thuốc chế
Đĩnh Tễ

錠剤(じょうざい)

Thuốc viên
Dược Tễ Sĩ

薬剤師(やくざいし)

Dược sĩ
Hạ Tễ

下剤(げざい)

Thuốc nhuận tràng
Mỹ Tha Minh Tễ

ビタミン(ざい)

Thuốc bổ
Tẩy Tễ

洗剤(せんざい)

Bột giặt
Sát Trùng Tễ

殺虫剤(さっちゅうざい)

Thuốc trừ sâu