| Hán Việt | Từ vựng | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Tiếu |
咲く |
Hoa nở |
| Khô |
枯 |
Héo úa |
| Khô |
枯れる |
Héo úa |
| Khô |
枯らす |
Làm khô |
| Khô Diệp Lạc |
枯れ葉 |
Lá khô |
| Khô Khát |
枯渇 |
Cạn kiệt |
| Tán |
散 |
Tan rã |
| Tán |
散る |
Rơi rụng |
| Tán |
散らす |
Làm rụng |
| Tán |
散かる |
Bừa bộn |
| Tán |
散かす |
Bày bừa |
| Tán Bộ |
散歩 |
Đi dạo |
| Giải Tán |
解散 |
Giải tán |
| Tán Tán |
散々 |
Khốn khổ |
| Sức |
飾 |
Trang sức |
| Sức |
飾る |
Trang trí |
| Trước Sức |
着飾る |
Diện đồ |
| Trang Sức |
装飾 |
Trang trí |
| Phục Sức |
服飾 |
May mặc |
| Tu Sức |
修飾 |
Bổ nghĩa |
| Cúc |
菊 |
Hoa cúc |
| Cúc Nhân Hình |
菊人形 |
Búp bê hoa |
| Thực Dụng Cúc |
食用菊 |
Cúc ăn được |
| Xuân Cúc |
春菊 |
Rau cải cúc |
| Dã Cúc |
野菊 |
Cúc dại |
| Chi |
枝 |
Cành cây |
| Chi |
枝 |
Cành cây |
| Tiểu Chi |
小枝 |
Cành nhỏ |
| Chi Đậu |
枝豆 |
Đậu nành luộc |
| Chi Phân |
枝分れ |
Phân nhánh |
| Nhiễm |
紺 |
Xanh thẫm |
| Nhiễm Sắc |
紺色 |
Xanh navy |
| Nồng Nhiễm |
濃紺 |
Xanh đậm |
| Tử |
紫 |
Màu tím |
| Tử |
紫 |
Màu tím |
| Tử Sắc |
紫色 |
Màu tím |
| Tử Ngoại Tuyến |
紫外線 |
Tia UV |
| Hồng |
紅 |
Màu đỏ |
| Hồng |
紅 |
Màu đỏ thắm |
| Hồng |
紅 |
Son môi |
| Hồng |
紅 |
Màu hồng đỏ |
| Hồng Sắc |
紅色 |
Màu đỏ thắm |
| Hồng Trà |
紅茶 |
Trà đen |
| Hồng Diệp |
紅葉 |
Lá đỏ |
| Hồng Diệp |
紅葉 |
Lá phong |
| Hồng Nhất Điểm |
紅一点 |
Nữ duy nhất |
| Chân Hồng |
真紅 |
Đỏ thẫm |
| Hôi |
灰 |
Tro tàn |
| Hôi |
灰 |
Tro tàn |
| Hôi Mãnh |
灰皿 |
Gạt tàn |
| Hôi Sắc |
灰色 |
Màu xám |
| Thạch Hôi |
石灰 |
Vôi sống |
| Tiên |
鮮 |
Tươi sống |
| Tiên |
鮮 |
Rực rỡ |
| Tân Tiên |
新鮮 |
Tươi mới |
| Tiên Ngư |
鮮魚 |
Cá tươi |
| Sanh Tiên |
生鮮 |
Đồ tươi sống |
| Tiên Minh |
鮮明 |
Rõ ràng |
| Thái |
彩 |
Sắc màu |
| Thái |
彩る |
Nhuộm màu |
| Sắc Thái |
色彩 |
Màu sắc |
| Đa Thái |
多彩 |
Đa dạng |
| Thủy Thái Họa |
水彩画 |
Tranh màu nước |
| Tự |
飼 |
Chăn nuôi |
| Tự |
飼う |
Nuôi vật |
| Tự Chủ |
飼い主 |
Chủ nuôi |
| Tự Dục |
飼育 |
Chăn nuôi |
| Tự Liệu |
飼料 |
Thức ăn gia súc |
| Súc |
畜 |
Gia súc |
| Gia Súc |
家畜 |
Gia súc |
| Súc Sản Nghiệp |
畜産業 |
Ngành chăn nuôi |
| Miêu |
猫 |
Con mèo |
| Miêu |
猫 |
Con mèo |
| Tử Miêu |
子猫 |
Mèo con |
| Miêu Thiệt |
猫舌 |
Sợ ăn nóng |
| Miêu Bối |
猫背 |
Lưng gù |
| Ái Miêu Gia |
愛猫家 |
Người yêu mèo |
| Dương |
羊 |
Con cừu |
| Dương |
羊 |
Con cừu |
| Tử Dương |
子羊 |
Cừu con |
| Dương Tự Lạc |
羊飼い |
Người chăn cừu |
| Dương Mao |
羊毛 |
Lông cừu |
| Sơn Dương |
山羊 |
Con dê |
| Đồn |
豚 |
Con heo |
| Đồn |
豚 |
Con heo |
| Đồn Nhục |
豚肉 |
Thịt heo |
| Tử Đồn |
子豚 |
Heo con |
| Đồn Ốc Lạc |
豚小屋 |
Chuồng heo |
| Dưỡng Đồn Trường |
養豚場 |
Trại nuôi heo |
| Đồn カツ |
豚カツ |
Thịt heo chiên xù |
| Sào |
巣 |
Tổ chim |
| Sào |
巣 |
Tổ chim |
| Cổ Sào |
古巣 |
Nơi ở cũ |
| Bệnh Sào |
病巣 |
Ổ bệnh |
| Phóng |
放 |
Thả ra |
| Phóng |
放す |
Buông ra |
| Phóng |
放つ |
Thả tự do |
| Phóng |
放れる |
Rời xa |
| Phóng |
放る |
Từ bỏ |
| Phóng Tống Cục |
放送局 |
Đài truyền hình |
| Phóng Trí |
放置 |
Bỏ mặc |
| Phóng Khiếu |
放棄 |
Vứt bỏ |
| Mục |
牧 |
Đồng cỏ |
| Mục |
牧 |
Bãi cỏ |
| Mục Trường |
牧場 |
Trang trại |
| Phóng Mục |
放牧 |
Chăn thả |
| Mục Súc Nghiệp |
牧畜業 |
Nghề chăn nuôi |
| Du Mục |
遊牧 |
Du mục |
| Mục Sư |
牧師 |
Mục sư |
| Mục Trường |
牧場 |
Đồng cỏ |
| Thác |
滝 |
Thác nước |
| Thác Lạc |
滝つぼ |
Hồ chân thác |
| Trạch |
沼 |
Đầm lầy |
| Trạch |
沼 |
Đầm lầy |
| Trạch Địa |
沼地 |
Đầm lầy |
| Nê Trạch |
泥沼 |
Vũng bùn |
| Nê Trạch Hóa |
泥沼化 |
Sa lầy |
| Hồ Trạch |
湖沼 |
Ao hồ |
| Tích |
滴 |
Giọt nước |
| Tích |
滴 |
Giọt nước |
| Tích |
滴る |
Nhỏ giọt |
| Thủy Tích |
水滴 |
Giọt nước |
| Nhất Tích |
一滴 |
Một giọt |
| Điểm Tích |
点滴 |
Truyền dịch |
| Đông |
凍 |
Đông cứng |
| Đông |
凍る |
Đông đá |
| Đông |
凍える |
Cóng lạnh |
| Lãnh Đông |
冷凍 |
Đông lạnh |
| Đông Kết |
凍結 |
Đóng băng |
| Nai |
瀬 |
Dòng nông |
| Thiển Nai |
浅瀬 |
Chỗ nông |
| Nai Hộ Tế |
瀬戸際 |
Thời khắc hiểm nghèo |
| Lập Tựu Nai |
立つ瀬 |
Chỗ đứng |
| Tịnh |
浄 |
Làm sạch |
| Tịnh Hóa |
浄化 |
Thanh lọc |
| Thanh Tịnh |
清浄 |
Tinh khiết |
| Tẩy Tịnh |
洗浄 |
Rửa sạch |
| Quật |
掘 |
Đào bới |
| Quật |
掘る |
Đào bới |
| Thải Quật |
採掘 |
Khai thác |
| Phát Quật |
発掘 |
Khai quật |
| Đạo Quật |
盗掘 |
Đào trộm mộ |
| Quật Tạc |
掘削 |
Khoan đào |
| Mai |
埋 |
Chôn vùi |
| Mai |
埋める |
Chôn lấp |
| Mai |
埋まる |
Bị chôn |
| Mai |
埋れる |
Bị vùi lấp |
| Mai Tạng Lượng |
埋蔵量 |
Trữ lượng |
| Mai Táng |
埋葬 |
An táng |
| Nê |
泥 |
Bùn đất |
| Nê |
泥 |
Bùn đất |
| Nê Bổng |
泥棒 |
Kẻ trộm |
| Nê Thủy |
泥水 |
Nước bùn |
| Nê Du Lạc |
泥遊び |
Chơi với bùn |
| Nê Túy |
泥酔 |
Say khướt |
| Than |
炭 |
Than củi |
| Than |
炭 |
Than củi |
| Than Hỏa |
炭火 |
Lửa than |
| Thạch Than |
石炭 |
Than đá |
| Nhị Toan Hóa |
二酸化 |
Đioxit |
| Toan Than |
炭酸 |
Cacbonat |
| Khoáng |
鉱 |
Quặng mỏ |
| Khoáng Sơn |
鉱山 |
Mỏ quặng |
| Khoáng Nghiệp |
鉱業 |
Khai khoáng |
| Khoáng Vật |
鉱物 |
Khoáng vật |
| Kim Khoáng |
金鉱 |
Mỏ vàng |
| Than Khoáng |
炭鉱 |
Mỏ than |
| Thiết Khoáng Thạch |
鉄鉱石 |
Quặng sắt |
| Đồng |
銅 |
Kim loại đồng |
| Đồng Mỹ Đạt Nhĩ |
銅メダル |
Huy chương đồng |
| Đồng Tượng |
銅像 |
Tượng đồng |
| Thanh Đồng |
青銅 |
Đồng đen |
| Đồng Hóa |
銅貨 |
Tiền đồng |
| Đồng Bản Họa |
銅版画 |
Tranh khắc đồng |
| Huyệt |
穴 |
Cái hang |
| Huyệt |
穴 |
Cái hố |
| Lạc Lạc Huyệt |
落とし穴 |
Bẫy sập |
| Huyệt Trường |
穴場 |
Nơi ít người biết |
| Mộ Huyệt |
墓穴 |
Huyệt mộ |
| Huyệt Tử |
穴子 |
Cá lạc |
| Động |
洞 |
Hang động |
| Động |
洞 |
Cái hang |
| Động Huyệt |
洞穴 |
Hang động |
| Không Động |
空洞 |
Trống rỗng |
| Động Sát Lực |
洞察力 |
Khả năng nhìn thấu |
| Động Quật |
洞窟 |
Hang động |