| Hán Việt | Từ vựng | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Ẩu |
殴 |
Đánh đập |
| Ẩu |
殴る |
Đánh đập |
| Ẩu Đả |
殴打 |
Ẩu đả |
| Ẩu Sát |
殴殺 |
Đánh chết |
| Khiếu |
叫 |
Gào thét |
| Khiếu |
叫ぶ |
Kêu gào |
| Khiếu Thanh Lạc |
叫び声 |
Tiếng hét |
| Tuyệt Khiếu |
絶叫 |
Hét lớn |
| Bố |
怖 |
Sợ hãi |
| Bố |
怖い |
Đáng sợ |
| Bố Khủng |
恐怖 |
Sợ hãi |
| Bố Khí |
怖気 |
Nỗi sợ |
| Hiềm |
嫌 |
Chán ghét |
| Hiềm |
嫌 |
Đáng ghét |
| Hiềm |
嫌う |
Ghét bỏ |
| Hiềm |
嫌 |
Khó chịu |
| Cơ Hiềm |
機嫌 |
Tâm trạng |
| Tăng |
憎 |
Căm ghét |
| Tăng |
憎む |
Oán hận |
| Tăng |
憎い |
Đáng ghét |
| Tăng |
憎らしい |
Đáng ghét |
| Tăng |
憎しみ |
Lòng căm ghét |
| Tăng Áo |
憎悪 |
Căm thù |
| Sỉ |
恥 |
Xấu hổ |
| Sỉ |
恥じる |
Cảm thấy xấu hổ |
| Sỉ |
恥う |
Ngượng ngùng |
| Sỉ |
恥しい |
Ngượng ngùng |
| Sỉ |
恥 |
Sự hổ thẹn |
| Tu Sỉ Tâm |
羞恥心 |
Lòng tự trọng |
| Sáo |
騒 |
Ồn ào |
| Sáo |
騒ぐ |
Ồn ào |
| Sáo Lạc |
騒がしい |
Ồn ào |
| Sáo Nghiệm Thanh Lạc |
騒ぎ声 |
Tiếng ồn ào |
| Sáo Âm |
騒音 |
Tiếng ồn |
| Vật Sáo |
物騒 |
Nguy hiểm |
| Sáo Động |
騒動 |
Náo loạn |
| Huyên Sáo |
喧騒 |
Ồn ào |
| Duyên |
延 |
Kéo dài |
| Duyên |
延る |
Dài ra |
| Duyên |
延s |
Kéo dài |
| Duyên |
延べる |
Trình bày |
| Duyên Kỳ |
延期 |
Hoãn lại |
| Duyên Trường |
延長 |
Kéo dài |
| Trì Duyên |
遅延 |
Trì hoãn |
| Duyên Trệ |
延滞 |
Quá hạn |
| Siêu |
超 |
Vượt quá |
| Siêu |
超える |
Vượt qua |
| Siêu |
超す |
Vượt qua |
| Siêu Mãn Viên |
超満員 |
Quá đông |
| Siêu Âm Ba |
超音波 |
Sóng siêu âm |
| Siêu Quá |
超過 |
Vượt quá |
| Siêu Mang Lạc |
超忙しい |
Siêu bận |
| Canh |
更 |
Thay đổi |
| Canh |
更 |
Mới tinh |
| Canh |
更ける |
Về khuya |
| Canh |
更かす |
Thức khuya |
| Dạ Canh Lạc |
夜更かし |
Thức khuya |
| Canh Y Thất |
更衣室 |
Phòng thay đồ |
| Canh Tân |
更新 |
Cập nhật |
| Biến Canh |
変更 |
Thay đổi |
| Triệt |
徹 |
Xuyên suốt |
| Triệt Dạ |
徹夜 |
Thức trắng đêm |
| Triệt Để Đích |
徹底的 |
Triệt để |
| Lãnh Triệt |
冷徹 |
Tỉnh táo |
| Ứức |
憶 |
Ký ức |
| Ký Ứức |
記憶 |
Ký ức |
| Truy Ứức |
追憶 |
Hồi tưởng |
| Bộc |
僕 |
Tôi, tớ |
| Hạ Bộc |
下僕 |
Đầy tớ |
| Công Bộc |
公僕 |
Công bộc |
| Liêu |
僚 |
Quan viên |
| Đồng Liêu |
同僚 |
Đồng nghiệp |
| Quan Liêu |
官僚 |
Quan liêu |
| Các Liêu |
閣僚 |
Thành viên nội các |
| Bối |
輩 |
Thế hệ |
| Tiền Bối |
先輩 |
Tiền bối |
| Hậu Bối |
後輩 |
Hậu bối |
| Ngô Bối |
吾輩 |
Ta đây |
| Bối Xuất |
輩出 |
Xuất hiện nhiều |
| Thùy |
誰 |
Ai đó |
| Ngẫu |
偶 |
Tình cờ |
| Ngẫu Số |
偶数 |
Số chẵn |
| Phối Ngẫu Giả |
配偶者 |
Vợ hoặc chồng |
| Ngẫu Nhiên |
偶然 |
Tình cờ |
| Ngẫu Phát Đích |
偶発的 |
Ngẫu nhiên |
| Thổ Ngẫu |
土偶 |
Tượng đất sét |
| Tôn |
孫 |
Cháu chắt |
| Tôn |
孫 |
Người cháu |
| Tử Tôn |
子孫 |
Con cháu |
| Tổ |
祖 |
Tổ tiên |
| Tổ Tiên |
祖先 |
Tổ tiên |
| Tiên Tổ |
先祖 |
Tổ tiên |
| Tổ Phụ Mẫu |
祖父母 |
Ông bà |
| Tự |
似 |
Giống nhau |
| Tự |
似る |
Giống nhau |
| Loại Tự |
類似 |
Tương tự |
| Triệu |
召 |
Triệu tập |
| Triệu |
召す |
Mời, dùng |
| Triệu Thượng Lạc |
召し上がる |
Ăn uống |
| Triệu Sử Lạc |
召し使い |
Người hầu |
| Triệu Tập |
招集 |
Triệu tập |
| Bái |
拝 |
Cúi lạy |
| Bái |
拝む |
Khấn bái |
| Lễ Bái Đường |
礼拝堂 |
Nhà nguyện |
| Bái Quan Liệu |
拝観料 |
Phí vào cổng |
| Tham Bái Khách |
参拝客 |
Khách viếng đền |
| Bái Kiến |
拝見 |
Xem qua |
| Bái Khải |
拝啓 |
Kính thưa |
| Liễu |
了 |
Kết thúc |
| Tu Liễu |
修了 |
Hoàn thành |
| Hoàn Liễu |
完了 |
Hoàn tất |
| Liễu Giải |
了解 |
Hiểu rõ |
| Thừa |
承 |
Đồng ý |
| Thừa |
承る |
Tiếp nhận |
| Thừa Tri |
承知 |
Biết rõ |
| Thừa Liễu |
了承 |
Chấp thuận |
| Thừa Nặc |
承諾 |
Chấp thuận |
| Thừa Kế |
継承 |
Kế thừa |
| Thừa Kế Ngữ |
継承語 |
Ngôn ngữ kế thừa |
| Khởi Thừa Chuyển Kết |
起承転結 |
Bố cục bài văn |
| Tứ |
伺 |
Hỏi thăm |
| Tứ |
伺う |
Đến thăm, hỏi |
| Tiến Thoái Tứ Lạc |
進退伺い |
Đơn xin từ chức |
| Tứ Hầu |
伺候 |
Hầu hạ |
| Đỉnh |
頂 |
Đỉnh cao |
| Đỉnh |
頂く |
Nhận lấy |
| Đỉnh |
頂 |
Đỉnh núi |
| Đỉnh Vật Lạc |
頂き物 |
Quà tặng |
| Đỉnh Đái |
頂戴 |
Nhận quà |
| Sơn Đỉnh |
山頂 |
Đỉnh núi |
| Đăng Đỉnh |
登頂 |
Leo lên đỉnh |