Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Anh

(おう)

Hoa anh đào
Anh

(さくら)

Cây anh đào
Dạ Anh

夜桜(よざくら)

Anh đào đêm
Anh Tiền Tuyến

桜前線(さくらぜんせん)

Lịch hoa nở
Anh Ha

(さくら)エビ

Tôm đất
Anh Đào

桜桃(おうとう)

Quả anh đào
Mai

(ばい)

Cây mai
Mai

(うめ)

Quả mơ
Mai Cán

梅干(うめぼ)

Mơ muối
Mai Tửu

梅酒(うめしゅ)

Rượu mơ
Mai Vũ Tiền Tuyến

梅雨前線(ばいうぜんせん)

Dải mưa xuân
Mai Vũ

梅雨(つゆ)

Mùa mưa
Diêm Mai

塩梅(あんばい)

Trạng thái
Tùng

(しょう)

Cây tùng
Tùng

(まつ)

Cây thông
Tùng Ha

(まつ)ぼっくり

Quả thông
Môn Tùng

門松(かどまつ)

Cây đón tết
Tùng Trúc Mai

松竹梅(しょうちくばい)

Ba mức giá
Sửu

(すぎ)

Cây tuyết tùng
繩 Văn Sửu

縄文杉(じょうもんすぎ)

Cây cổ thụ
Mỹ

()

Cái đẹp
Mỹ

(うつく)しい

Xinh đẹp
Mỹ Nhân

美人(びじん)

Người đẹp
Mỹ Dung Viện

美容院(びよういん)

Tiệm tóc
Mỹ Dung Thất

美容室(びようしつ)

Tiệm làm đẹp
Hương

(こう)

Hương thơm
Hương

(きょう)

Quân hương
Hương

(かお)

Tỏa hương
Hương

(かお)

Mùi thơm
Hương

()

Hương vị
Hương Thủy

香水(こうすい)

Nước hoa
Hương Liệu

香料(こうりょう)

Hương liệu
Hương Tân Liệu

香辛料(こうしんりょう)

Gia vị cay
Phương Hương Tế

芳香剤(ほうこうざい)

Sáp thơm
Hương Xa

香車(きょうしゃ)

Quân xe
Thoát

(だつ)

Cởi bỏ
Thoát

()げる

Tuột ra
Thoát

()

Cởi đồ
Thoát Y Sở

脱衣所(だついじょ)

Phòng thay đồ
Ly Thoát

離脱(りだつ)

Rời khỏi
Thoát Thuế

脱税(だつぜい)

Trốn thuế
Thoát Tuyến

脱線(だっせん)

Trật đường
Thoát Thoái

脱退(だったい)

Rút khỏi
Quải

()かる

Treo lên
Quải

()ける

Treo vào
Quải

()かり

Nhiệm vụ
Quải Toán

()(ざん)

Phép nhân
Khí Quải Lạc

気掛(きが)かり

Mối lo

姿()

Dáng vẻ

姿(すがた)

Dáng người
Trực Vật Tư

着物姿(きものすがた)

Diện Kimono
Dung Tư

容姿(ようし)

Diện mạo
Thế

(せい)

Thế lực
Thế

(いきお)

Đà tiến
Tình Thế

情勢(じょうせい)

Tình thế
Tự Thế

姿勢(しせい)

Tư thế
Thế Lực

勢力(せいりょく)

Sức mạnh
Đại Thế

大勢(おおぜい)

Đám đông
Nhu

(じゅう)

Mềm dẻo
Nhu

(にゅう)

Nhẹ nhàng
Nhu

(やわら)

Thân thiện
Nhu

(やわら)かい

Mềm mại
Nhu Hòa

柔和(にゅうわ)

Dịu dàng
Nhuyễn

(なん)

Yếu ớt
Nhuyễn

(やわら)

Mềm mại
Nhuyễn

(やわら)かい

Xốp mềm
Nhu Nhuyễn

柔軟(じゅうなん)

Linh hoạt
Nhu Nhuyễn Tế

柔軟剤(じゅうなんざい)

Nước xả
Nhuyễn Hóa

軟化(なんか)

Làm mềm
Cố

()

Bền vững
Cố

(かた)まる

Đông lại
Cố

(かた)める

Làm chắc
Cố

(かた)

Cứng rắn
Cố Thể

固体(こたい)

Thể rắn
Cố Định

固定(こてい)

Cố định
Thuần

(じゅん)

Nguyên chất
Thuần Tình

純情(じゅんじょう)

Thuần khiết
Thuần Túy

純粋(じゅんすい)

Thuần túy
Đơn Thuần

単純(たんじゅん)

Đơn giản
Khoái

(かい)

Sảng khoái
Khoái

(こころよ)

Dễ chịu
Khoái Thích

快適(かいてき)

Thoải mái
Khoái Điều

快調(かいちょう)

Thuận lợi
Khoái Khí Chúc

快気祝い(かいきいわい)

Mừng khỏi bệnh
Cam

(かん)

Ngọt ngào
Cam

(あま)える

Làm nũng
Cam

(あま)やかす

Nuông chiều
Cam

(あま)

Vị ngọt
Cam Tửu

甘酒(あまざけ)

Rượu ngọt
Cam Vị Liệu

甘味料(かんみりょう)

Chất tạo ngọt
Nồng

(のう)

Đậm đặc
Nồng

()

Đậm màu
Nồng Hậu

濃厚(のうこう)

Béo ngậy
Nồng Đạm

濃淡(のうたん)

Đậm nhạt
Bạc

(はく)

Mỏng manh
Bạc

(うす)める

Pha loãng
Bạc

(うす)まる

Nhạt đi
Bạc

(うす)らぐ

Vơi bớt
Bạc

(うす)れる

Phai nhạt
Bạc

(うす)

Mỏng nhạt
Bạc Hình

薄型(うすがた)

Kiểu mỏng
Khinh Bạc

軽薄(けいはく)

Nông nổi
Kịch

(げき)

Vở kịch
Kịch Trường

劇場(げきじょう)

Nhà hát
Thời Đại Kịch

時代劇(じだいげき)

Phim cổ trang
Nhân Hình Kịch

人形劇(にんぎょうげき)

Múa rối
Kịch Đoàn Viên

劇団員(げきだんいん)

Diễn viên kịch
Bi Kịch

悲劇(ひげき)

Bi kịch

()

Điệu múa

()

Nhảy múa

(まい)

Vũ điệu
Kiến Vũ

見舞(みま)

Gặp phải
Kiến Vũ Lạc

見舞(みま)

Thăm bệnh
Vũ Đài

舞台(ぶたい)

Sân khấu
Ca Vũ Kỹ

歌舞伎(かぶき)

Kịch Kabuki
Vũ Kỹ

舞妓(まいこ)

Vũ kỹ trẻ
Đường

(どう)

Ngôi nhà lớn
Thực Đường

食堂(しょくどう)

Nhà ăn
Bản Đường

本堂(ほんどう)

Chính điện
Giảng Đường

講堂(こうどう)

Giảng đường
Điện Đường

殿堂(でんどう)

Điện thờ danh vọng
Quốc Hội Nghị Sự Đường

国会議事堂(こっかいぎじどう)

Tòa nhà quốc hội
Đường Đường Đích Lạc

堂々(どうどう)とした

Oai phong
Triển

(てん)

Mở rộng
Triển Thị

展示(てんじ)

Triển lãm
Hội Họa Triển

絵画展(かいがてん)

Triển lãm tranh
Phát Triển

発展(はってん)

Phát triển
Triển Khai

展開(てんかい)

Triển khai
Tiến Triển

進展(しんてん)

Tiến triển
Tông

(しゅう)

Tôn giáo
Tông

(そう)

Gốc tổ
Tông Giáo

宗教(しゅうきょう)

Tôn giáo
Tông Phái

宗派(しゅうは)

Môn phái
Cải Tông

改宗(かいしゅう)

Đổi đạo
Tông Gia

宗家(そうけ)

Nhà tổ
Huệ

(けい)

Ơn huệ
Huệ

()

Ban ơn
Huệ

(めぐ)

Ban phát
Ân Huệ

恩恵(おんけい)

Lợi ích
Tri Huệ

知恵(ちえ)

Trí tuệ
Bảo

(ほう)

Báu vật
Bảo

(たから)

Kho báu
Bảo Vật

宝物(たからもの)

Vật quý
Tử Bảo

子宝(こだから)

Con cái
Bảo Ha

(たから)くじ

Vé số
Bảo Thuyền

宝船(たからぶね)

Thuyền báu
Quốc Bảo

国宝(こくほう)

Bảo vật quốc gia
Bảo Thạch

宝石(ほうせき)

Đá quý
Gia Bảo

家宝(かほう)

Gia bảo
Thành

(じょう)

Thành trì
Thành

(しろ)

Tòa thành
Đại Bản Thành

大阪城(おおさかじょう)

Thành Osaka
Thành Bích

城壁(じょうへき)

Tường thành
Vinh

(えい)

Phồn vinh
Vinh

(さか)える

Phát triển
Vinh

()える

Sáng bừng
Vinh

()

Vẻ đẹp
Phồn Vinh

繁栄(はんえい)

Phồn vinh
Vinh Dưỡng

栄養(えいよう)

Dinh dưỡng
Vinh Quang

栄光(えいこう)

Vinh quang
Quang Vinh

光栄(こうえい)

Vinh hạnh
Kiến Vinh

見栄(みえ)

Sĩ diện
Tạng

(ぞう)

Cất giữ
Tạng

(くら)

Nhà kho
Trữ Tạng

貯蔵(ちょぞう)

Tích trữ
Lãnh Tạng Khố

冷蔵庫(れいぞうこ)

Tủ lạnh
Tạng Thư

蔵書(ぞうしょ)

Sách kho
Chiêu

(しょう)

Sáng sủa

()

Kẻ sĩ
Võ Sĩ

武士(ぶし)

Võ sĩ
Vinh Dưỡng Sĩ

栄養士(えいようし)

Chuyên viên nấu
Kiến Trúc Sĩ

建築士(けんちくし)

Kiến trúc sư
Giới Hộ Sĩ

介護士(かいごし)

Hộ lý