Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Kiện

(けん)

Khỏe mạnh
Kiện

(すこ)やか

Tráng kiện
Bảo Kiện Thất

保健室(ほけんしつ)

Phòng y tế
Kiện Tại

健在(けんざい)

Khỏe mạnh
Kiện Toàn Đích Khảo Nại Lạc

健全(けんぜん)(かんが)

Nghĩ đúng
Kiện Đấu

健闘(けんとう)

Nỗ lực
Khang

(こう)

Yên ổn
Khang Kiện Đích

健康的な(けんこうてきな)

Lành mạnh
Khang Kiện Bảo Hiểm

健康保険(けんこうほけん)

Bảo hiểm
Khang Kiện Mỹ

健康美(けんこうび)

Vẻ khỏe
Chẩn

(しん)

Khám bệnh
Chẩn

()

Xem bệnh
Khang Kiện Chẩn Đoán

健康診断(けんこうしんだん)

Khám sức khỏe
Định Kỳ Kiện Chẩn

定期健診(ていきけんしん)

Khám định kỳ
Chẩn Sát Thất

診察室(しんさつしつ)

Phòng khám
Sơ Chẩn

初診(しょしん)

Khám đầu
Hưu Chẩn

休診(きゅうしん)

Nghỉ khám
Đả Chẩn

打診(だしん)

Thăm dò
Liệu

(りょう)

Chữa trị
Chẩn Liệu Thời Gian

診療時間(しんりょうじかん)

Giờ khám
Trị Liệu

治療(ちりょう)

Điều trị
Liệu Dưỡng Trung

療養中(りょうようちゅう)

Đang dưỡng bệnh
Y Liệu Bảo Hiểm Chế Độ

医療保険制度(いりょうほけんせいど)

Chế độ bảo hiểm
Y Liệu Cơ Khí

医療機器(いりょうきき)

Thiết bị y tế
Mệnh

(めい)

Mạng sống
Mệnh

(みょう)

Sinh mệnh
Mệnh

(いのち)

Mạng sống
Sinh Mệnh

生命(せいめい)

Sinh mạng
Mệnh Danh

命名(めいめい)

Đặt tên
Vận Mệnh

運命(うんめい)

Vận mệnh
Mệnh Trung

命中(めいちゅう)

Trúng đích
Mệnh Lệnh

命令(めいれい)

Mệnh lệnh
Mệnh Nhật

命日(めいにち)

Ngày giỗ
Bình Quân Thọ Mệnh

平均寿命(へいきんじゅみょう)

Tuổi thọ trung bình
Dị

()

Khác biệt
Dị

(こと)

Khác nhau
Dị Biến

異変(いへん)

Bất thường
Dị Thường Khí Tượng

異常気象(いじょうきしょう)

Khí hậu lạ
Dị Quốc Đích Địa

異国の地(いこくのち)

Đất khách
Dị Tính

異性(いせい)

Khác giới
Dị Trạng

異状(いじょう)

Trạng thái lạ
Dị Thường

異常(いじょう)

Bất thường
Bối

(はい)

Phía sau
Bối

()

Cái lưng
Bối

(せい)

Chiều cao
Bối

(そむ)

Phản bội
Bối

(そむ)ける

Ngoảnh mặt
Bối Trung

背中(せなか)

Sau lưng
Bối Tỷ Lạc

背比(せくら)

So chiều cao
Bối Cảnh

背景(はいけい)

Bối cảnh
Bối Hậu

背後(はいご)

Phía sau
Bản Đích Bối Biểu Chỉ

本の背表紙(せびょうし)

Gáy sách
Phúc

(ふく)

Bụng
Phúc

(はら)

Cái bụng
Thái Phúc

太っ腹(ふとっぱら)

Rộng lượng
Không Phúc

空腹(くうふく)

Bụng đói
Mãn Phúc

満腹(まんぷく)

No bụng
Sơn Phúc

山腹(さんぷく)

Sườn núi
Kiên

(けん)

Cái vai
Kiên

(かた)

Bờ vai
Kiên Phúc

肩幅(かたはば)

Chiều rộng vai
Kiên Thư Lạc

肩書(かたが)

Chức danh
Kiên Nhập Lạc

肩入(かたい)

Ủng hộ
Kiên Giáp Cốt

肩甲骨(けんこうこつ)

Xương bả vai
Oản

(わん)

Cánh tay
Oản

(うで)

Cánh tay
Oản Thời Kế

腕時計(うでどけい)

Đồng hồ đeo tay
Oản Tổ 

腕組(うでぐ)みをする

Khoanh tay
Oản Tương Phác

腕相撲(うでずもう)

Vật tay
Oản Thí Lạc

腕試(うでだめ)

Thử sức
Oản Lực

腕力(わんりょく)

Cơ bắp
Hung

(きょう)

Lồng ngực
Hung

(むね)

Lồng ngực
Hung

(むな)

Lồng ngực
Hung Thiêu Lạc

胸焼(むねや)

Ợ nóng
Hung Táo Lạc

胸騒(むねさわ)

Hồi hộp
Hung Vi

胸囲(きょうい)

Vòng ngực
Độ Hung

度胸(どきょう)

Gan dạ
Yêu

(よう)

Thắt lưng
Yêu

(こし)

Cái eo
Gia Yêu

けんか(ごし)

Khiêu khích
Yêu Thống

腰痛(ようつう)

Đau lưng
Não

(のう)

Bộ não
Đầu Não Minh Tích

頭脳明晰(ずのうめいせき)

Thông minh
Não Khoa Học

脳科学(のうかがく)

Não học
Thủ Não Hội Đàm

首脳会談(しゅのうかいだん)

Hội nghị thượng đỉnh
Não Lý

脳裏(のうり)

Tâm trí
Tẩy Não

洗脳(せんのう)

Tẩy não
Vị

()

Dạ dày
Vị Thống

胃痛(いつう)

Đau dạ dày
Vị Tràng Dược

胃腸薬(いちょうやく)

Thuốc tiêu hóa
Vị Viêm

胃炎(いえん)

Viêm dạ dày
Vị Nham

胃がん(いがん)

Ung thư dạ dày
Cân

(きん)

Cơ bắp
Cân

(すじ)

Gân cốt
Bối Cân

背筋(はいすじ)

Cơ lưng
Cân Đạo

筋道(すじみち)

Logíc
Huyết Cân

血筋(ちすじ)

Dòng máu
Phục Cân

腹筋(ふっきん)

Cơ bụng
Cân Nhục

筋肉(きんにく)

Cơ bắp
Cốt

(こつ)

Xương cốt
Cốt

(ほね)

Khung xương
Bối Cốt

背骨(せぼね)

Xương sống
Cốt Chiết

骨折(こっせつ)

Gãy xương
Tiếp Cốt Viện

接骨院(せっこついん)

Phòng nắn xương
Cốt Đổng Phẩm

骨董品(こっとうひん)

Đồ cổ
Tiết

(せつ)

Khớp xương
Tiết

(せち)

Lễ tiết
Tiết

(ふし)

Mấu chốt
Tiết Mục

節目(ふしめ)

Cột mốc
Quan Tiết

関節(かんせつ)

Khớp
Tiết Phân

節分(せつぶん)

Ngày lập xuân
Quý Tiết

季節(きせつ)

Mùa
Tiết Ước

節約(せつやく)

Tiết kiệm
Điều Tiết

調節(ちょうせつ)

Điều chỉnh
Giới Tiết

介節(おせっかい)

Xía vào
Chứng

(しょう)

Chứng bệnh
Trọng Chứng

重症(じゅうしょう)

Bệnh nặng
Khinh Chứng

軽症(けいしょう)

Bệnh nhẹ
Viêm Chứng

炎症(えんしょう)

Viêm nhiễm
Hậu Di Chứng

後遺症(こういしょう)

Di chứng
Chứng Hầu Quần

症候群(しょうこうぐん)

Hội chứng
Trạng

(じょう)

Tình trạng
Chứng Trạng

症状(しょうじょう)

Triệu chứng
Biệt Trạng

別状(べつじょう)

Khác thường
Thưởng Trạng

賞状(しょうじょう)

Bằng khen
Lễ Trạng

礼状(れいじょう)

Thư cảm ơn
Hình Trạng

形状(けいじょう)

Hình dạng
Bạch Trạng

白状(はくじょう)

Thú nhận
Nhân

(いん)

Nguyên nhân
Nhân

()

Dựa vào
Nguyên Nhân

原因(げんいん)

Nguyên nhân
Tử Nhân

死因(しいん)

Lý do chết
Nhân Quả Quan Hệ

因果関係(いんがかんけい)

Nhân quả
Nhân Duyên

因縁(いんねん)

Duyên nợ
Huống

(きょう)

Tình cảnh
Trạng Huống

状況(じょうきょう)

Tình hình
Cận Huống

近況(きんきょう)

Tình hình gần đây
Thực Huống

実況(じっきょう)

Trực tiếp
Bất Huống

不況(ふきょう)

Khủng hoảng
Thái

(たい)

Dáng vẻ
Thái Độ

態度(たいど)

Thái độ
Sự Thái

事態(じたい)

Tình hình
Dung Thái

容態(ようだい)

Tình trạng bệnh
Sinh Thái

生態(せいたい)

Sinh thái
Thái Thế

態勢(たいせい)

Tư thế sẵn sàng
Áp

(あつ)

Áp lực
Huyết Áp

血圧(けつあつ)

Huyết áp
Đê Huyết Áp

低血圧(ていけつあつ)

Huyết áp thấp
Cao Khí Áp

高気圧(こうきあつ)

Áp cao
Áp Lực

圧力(あつりょく)

Áp lực
Áp Đảo Đích

圧倒的(あっとうてき)

Áp đảo
Áp Thắng

圧勝(あっしょう)

Thắng áp đảo
Thương

(しょう)

Vết thương
Thương

(いた)

Đau đớn
Thương

(いた)める

Làm đau
Thương

(きず)

Vết xước
Phụ Thương

負傷(ふしょう)

Bị thương
Trọng Thương

重傷(じゅうしょう)

Vết thương nặng
Thương Hại

傷害(しょうがい)

Gây thương tích
Trung Thương

中傷(ちゅうしょう)

Phỉ báng
Xử

(しょ)

Xử lý
Xử Trí

処置(しょち)

Xử trí
Xử Phân

処分(しょぶん)

Hủy bỏ
Xử Lý

処理(しょり)

Giải quyết
Đối Xử

対処(たいしょ)

Ứng phó
Xúc

(しょく)

Sờ chạm
Xúc

(さわ)r

Sờ vào
Xúc

()れる

Chạm vào
Cảm Xúc

感触(かんしょく)

Cảm giác
Xúc Cảm

触感(しょっかん)

Xúc giác
Châm

(しん)

Cây kim
Châm

(はり)

Cây kim
Chú Xạ Châm

注射針(ちゅうしゃばり)

Kim tiêm
Châm Kim

針金(はりがね)

Dây kẽm
Trường Châm

長針(ちょうしん)

Kim dài
Đoản Châm

短針(たんしん)

Kim ngắn
Phương Châm

方針(ほうしん)

Phương châm
Chỉ Châm

指針(ししん)

Kim chỉ nam
Bạt

(ばつ)

Rút ra
Bạt

()ける

Tuột ra
Bạt

()かる

Sơ suất
Bạt

()

Rút khỏi
Bạt

()かす

Bỏ qua
Bạt Quần

抜群(ばつぐん)

Xuất chúng
Hoàn

(かん)

Hoàn toàn
Hoàn Trị

完治(かんち)

Khỏi hẳn
Hoàn Thành

完成(かんせい)

Hoàn thành
Hoàn Kết Biên

完結編(かんけつへん)

Phần cuối
Hoàn Bị

完備(かんび)

Trang bị đủ
Hoàn Liễu

完了(かんりょう)

Hoàn tất
Hoàn Bích

完璧(かんぺき)

Hoàn hảo