Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Mang

(ぼう)

Bận rộn
Mang

(いそが)しい

Bận rộn
Đa Mang

多忙(たぼう)

Rất bận
Phồn Mang

繁忙(はんぼう)

Bận rộn
Phì

()

Mệt mỏi
Phì

(つか)れる

Mệt mỏi
Phì Lao

疲労(ひろう)

Mệt mỏi
Quán

(かん)

Quen thuộc
Quán

()れる

Quen với
Quán

()らす

Làm quen
Tập Quán

習慣(しゅうかん)

Thói quen
Cạnh

(きょう)

Ganh đua
Cạnh

(けい)

Cạnh tranh
Cạnh

(きそ)

Cạnh tranh
Cạnh

()

Đấu giá
Thành Tích

成績(せいせき)

Thành tích
Cạnh Tranh

競争(きょうそう)

Cạnh tranh
Cạnh Kỹ

競技(きょうぎ)

Thi đấu
Cạnh Mã

競馬(けいば)

Đua ngựa
Dưỡng

(よう)

Nuôi dưỡng
Dưỡng

(やしな)

Nuôi nấng
Hưu Dưỡng

休養(きゅうよう)

An dưỡng
Vinh Dưỡng

栄養(えいよう)

Dinh dưỡng
Dưỡng Thực

養殖(ようしょく)

Nuôi trồng
Dưỡng Dục

養育(よういく)

Nuôi dạy
Dưỡng Thành

養成(ようせい)

Đào tạo
Kiêm

(けん)

Kiêm nhiệm
Kiêm

()ねる

Kiêm gánh
Kiêm Nghiệp

兼業(けんぎょう)

Nghề phụ
Kiêm Nhiệm

兼任(けんにん)

Kiêm nhiệm
Kiêm Dụng

兼用(けんよう)

Kiêm dụng
Tựu

(しゅう)

Đạt tới
Tựu

(じゅ)

Thành tựu
Tựu

()

Nhậm chức
Tựu

()ける

Bổ nhiệm
Tựu Chức

就職(しゅうしょく)

Tìm việc
Tựu Nghiệp

就業(しゅうぎょう)

Làm việc
Tựu Nhiệm

就任(しゅうにん)

Nhậm chức
Thành Tựu

成就(じょうじゅ)

Đạt được
Tùng

(じゅう)

Tuân theo
Tùng

(しょう)

Phục tùng
Tùng

(じゅ)

Đi theo
Tùng

(したが)

Tuân theo
Tùng

(したが)える

Dẫn theo
Tùng Sự

従事(じゅうじ)

Làm việc
Tùng Thuận

従順(じゅうじゅん)

Ngoan ngoãn
Chủ Tùng

主従(しゅじゅう)

Chủ tớ
Tùng Dung

従容(しょうよう)

Ung dung
Ứng

(おう)

Đáp ứng
Ứng

(こた)える

Đáp lại
Ứng Đối

応対(おうたい)

Tiếp đón
Ứng Viện

応援(おうえん)

Cổ vũ
Ứng Dụng

応用(おうよう)

Ứng dụng
Đối Ứng

対応(たいおう)

Ứng phó
Phản Ứng

反応(はんのう)

Phản ứng
Ứng Biến

応変(おうへん)

Ứng biến
Phóng

(ほう)

Ghé thăm
Phóng

(おとず)れる

Ghé thăm
Phóng

(たず)ねる

Đến thăm
Phóng Môn

訪問(ほうもん)

Thăm hỏi
Khóa Đề

課題(かだい)

Bài tập
Khóa Thuế

課税(かぜい)

Đánh thuế
Doanh Nghiệp Khóa

営業課(えいぎょうか)

Phòng kinh doanh
Luận

(ろん)

Bàn luận
Nghị Luận

議論(ぎろん)

Tranh luận
Luận Điểm

論点(ろんてん)

Luận điểm
Luận Lý Đích

論理的(ろんりてき)

Logic
Tiểu Luận Văn

小論文(しょうろんぶん)

Bài luận
Luận Cứ

論拠(ろんきょ)

Luận cứ
Thải

(さい)

Hái lượm
Thải

()

Tuyển chọn
Thải Dụng Thí Nghiệm

採用試験(さいようしけん)

Thi tuyển
Thải Quyết

採決(さいけつ)

Bỏ phiếu
Thải Tập

採集(さいしゅう)

Thu thập
Mộ

()

Chiêu mộ
Mộ

(つの)

Chiêu mộ
Mộ Tập

募集(ぼしゅう)

Tuyển dụng
Ứng Mộ

応募(おうぼ)

Ứng tuyển
Cố

()

Thuê mướn
Cố

(やと)

Thuê người
Cố Dụng

雇用(こよう)

Thuê mướn
Giải Cố

解雇(かいこ)

Sa thải
Nhật Cố Lạc

日雇(ひやと)

Thuê ngày
Thích

(てき)

Phù hợp
Thích Ứng

適応(てきおう)

Thích ứng
Thích Chức

適職(てきしょく)

Việc phù hợp
Thích Tính

適性(てきせい)

Khả năng
Thích Thiết

適切(てきせつ)

Thích đáng
Thích Linh Kỳ

適齢期(てきれいき)

Tuổi kết hôn
Thích Độ

適度(てきど)

Vừa độ
Bàn

(はん)

Thông thường
Nhất Bàn Đích

一般的(いっぱんてき)

Thông thường
Nhất Bàn Nhân

一般人(いっぱんじん)

Người thường
Nhất Bàn Chức

一般職(いっぱんしょく)

Việc thường
Toàn Bàn

全般(ぜんぱん)

Toàn diện
Tổng

(そう)

Tổng hợp
Tổng Hợp

総合(そうごう)

Tổng hợp
Tổng Tỉnh

総省(そうしょう)

Các bộ
Tổng Vụ

総務(そうむ)

Tổng vụ
Tổng Lực

総力(そうりょく)

Tổng lực

()

Lên kế

(くわだ)てる

Lập kế
Xí Họa

企画(きかく)

Kế hoạch
Xí Nghiệp

企業(きぎょう)

Xí nghiệp
Án Nội

案内(あんない)

Hướng dẫn
Đề Án

提案(ていあん)

Đề xuất
Phát Án Giả

発案者(はつあんしゃ)

Người đề xuất
Danh Án

名案(めいあん)

Diệu kế
Y

()

Dựa vào
Y

()

Nương tựa
Y Tồn

依存(いぞん)

Phụ thuộc
Y Nhiên

依然(いぜん)

Vẫn thế
Quy Y

帰依(きえ)

Quy y
Lại

(らい)

Nhờ vả
Lại

(たの)

Nhờ vả
Lại

(たの)ましい

Đáng tin
Lại

(たよ)

Dựa dẫm
Tín Lại

信頼(しんらい)

Tin cậy
Y Lại

依頼(いらい)

Nhờ vả
Tỷ

()

So sánh
Tỷ

(くら)べる

So sánh
Đối Tỷ

対比(たいひ)

Đối chiếu
Huệ Tỷ Thọ

恵比寿(えびす)

Ebisu
Tỷ Khảo

比較(ひかく)

So sánh
Tỷ Khảo Đích

比較的(ひかくてき)

Tương đối
Bình Phán

評判(ひょうばん)

Đánh giá
Bình Luận

評論(ひょうろん)

Bình luận
Thư Bình

書評(しょひょう)

Điểm sách
Tổng Bình

総評(そうひょう)

Nhận xét chung
Bình Giá

評価(ひょうか)

Đánh giá
Giá

()

Giá cả
Giá

(あたい)

Giá trị
Giá Trị

価値(かち)

Giá trị
Giá Cách

価格(かかく)

Giá cả
Định Giá

定価(ていか)

Giá ấn định
Vật Giá

物価(ぶっか)

Vật giá
Cải

(かい)

Sửa đổi
Cải

(あらため)

Sửa đổi
Cải

(あらたま)

Được sửa
Cải Tâm

改心(かいしん)

Hồi tâm
Cải Tạo

改造(かいぞう)

Cải tạo
Cải Cách

改革(かいかく)

Cải cách
Cải Định

改定(かいてい)

Sửa đổi
Thiện

(ぜん)

Lành tốt
Thiện

()

Tốt lành
Thiện Lương

善良(ぜんりょう)

Lương thiện
Thiện Ý

善意(ぜんい)

Thiện ý
Cải Thiện

改善(かいぜん)

Cải thiện
Thân Thiện Thí Hợp

親善試合(しんぜんじあい)

Đá giao hữu
Ngụy Thiện

偽善(ぎぜん)

Ngụy thiện
Cần

(きん)

Làm việc
Cần

(ごん)

Cần mẫn
Cần

(つと)める

Làm việc
Cần

(つと)まる

Đảm nhiệm
Cần Lao

勤労(きんろう)

Lao động
Thông Cần

通勤(つうきん)

Đi làm
Cần Tục

勤続(きんぞく)

Làm liên tục
Chuyển Cần

転勤(てんきん)

Chuyển việc
Dạ Cần

夜勤(やきん)

Làm đêm
Vô Đoạn Khiếm Cần

無断欠勤(むだんけっきん)

Nghỉ tự do
Cần Hành

勤行(ごんぎょう)

Tụng kinh
Vụ

()

Công vụ
Vụ

(つと)める

Phục vụ
Vụ

(つと)まる

Hợp vai
Cần Vụ

勤務(きんむ)

Làm việc
Nghĩa Vụ

義務(ぎむ)

Nghĩa vụ
Ngoại Vụ Tỉnh

外務省(がいむしょう)

Bộ ngoại giao
Pháp Vụ Tỉnh

法務省(ほうむしょう)

Bộ tư pháp