Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Doanh

(えい)

Kinh doanh
Doanh

(いとな)

Vận hành
Tự Doanh Nghiệp

自営業(じえいぎょう)

Tự doanh
Doanh Nghiệp Chức

営業職(えいぎょうしょく)

Bán hàng
Kinh Doanh

経営(けいえい)

Quản trị
Vận Doanh

運営(うんえい)

Vận hành
Cảnh

(けい)

Phong cảnh
Dạ Cảnh

夜景(やけい)

Cảnh đêm
Phong Cảnh

風景(ふうけい)

Phong cảnh
Tuyệt Cảnh

絶景(ぜっけい)

Tuyệt cảnh
Cảnh Khí

景気(けいき)

Kinh tế
Cảnh Phẩm

景品(けいひん)

Quà tặng
Cảnh Sắc

景色(けしき)

Cảnh sắc
Sát Phong Cảnh

殺風景(さっぷうけい)

Trơ trọi

()

Tài sản
Tư Sản

資産(しさん)

Tài sản
Tư Kim

資金(しきん)

Nguồn vốn
Tư Liệu

資料(しりょう)

Tài liệu
Tư Nguyên

資源(しげん)

Tài nguyên
Tư Bản

資本(しほん)

Vốn liếng
Tư Cách

資格(しかく)

Bằng cấp
Tư Chất

資質(ししつ)

Phẩm chất
Ích

(えき)

Lợi ích
Ích

(やく)

Lợi ích
Lợi Ích

利益(りえき)

Lợi nhuận
Thu Ích

収益(しゅうえき)

Thu nhập
Hữu Ích

有益(ゆうえき)

Bổ ích
Chu

(かぶ)

Cổ phiếu
Chu Thức

株式(かぶしき)

Cổ phần
Chu Khoán

株券(かぶけん)

Cổ phiếu
Chu Chủ

株主(かぶぬし)

Cổ đông
Chu Giá

株価(かぶか)

Giá cổ phiếu
Trái

(ふさい)

Nợ nần
Phụ Trái

負債(ふさい)

Khoản nợ
Quốc Trái

国債(こくさい)

Trái phiếu nước
Trái Vụ

債務(さいむ)

Nghĩa vụ nợ
Trái Quyền

債権(さいけん)

Quyền đòi nợ
Trái Khoán

債券(さいけん)

Trái phiếu
Phán

(はん)

Buôn bán
Phán Mại

販売(はんばい)

Bán hàng
Tự Động Phán Mại Cơ

自動販売機(じどうはんばいき)

Máy bán hàng
Cấu

(こう)

Mua sắm
Cấu Nhập

購入(こうにゅう)

Mua vào
Cấu Độc

購読(こうどく)

Đặt báo
Cấu Mại

購買(こうばい)

Thu mua
Trị

(あたい)

Giá trị
Trị

()

Giá cả
Trị

()

Trị số
Trị Đoạn

値段(ねだん)

Giá cả
Trị Đả Lạc

値打(ねう)

Giá trị
Giá Trị

価値(かち)

Giá trị
Giá Trị Quan

価値観(かちかん)

Quan niệm sống
Ngạch

(がく)

Hạn mức
Ngạch

(ひたい)

Cái trán
Kim Ngạch

金額(きんがく)

Số tiền
Định Ngạch

定額(ていがく)

Tiền cố định
Ngạch Duyên

額縁(がくぶち)

Khung tranh
Tài

(ざい)

Tiền của
Tài

(さい)

Tài sản
Tài Sản

財産(ざいさん)

Tài sản
Tài Chính

財政(ざいせい)

Tài chính
Tư Tài

私財(しざい)

Tài sản riêng
Tài Bố

財布(さいふ)

Ví tiền
Nạp

(のう)

Cung cấp
Nạp

(なん)

Nạp vào
Nạp

(とう)

Thu nạp
Nạp

(おさ)める

Nộp thuế
Nạp

(おさ)まる

Thu xếp xong
Nạp Phẩm

納品(のうひん)

Giao hàng
Nạp Đậu

納豆(なっとう)

Đậu lên men
Thu Nạp

収納(しゅうのう)

Cất giữ
Nạp Hộ

納戸(なんど)

Kho chứa
Xuất Nạp Trưởng

出納長(すいとうちょう)

Thủ quỹ trưởng
Tăng

(ぞう)

Gia tăng
Tăng

()

Tăng thêm
Tăng

()える

Tự tăng
Tăng

()やす

Làm tăng
Tăng Gia

増加(ぞうか)

Gia tăng
Tăng Thực

増殖(ぞうしょく)

Nhân bản
Giảm

(げん)

Suy giảm
Giảm

()

Hao hụt
Giảm

()らす

Khấu trừ
Giảm Thiểu

減少(げんしょう)

Sụt giảm
Khinh Giảm

軽減(けいげん)

Giảm nhẹ
Tổn

(そん)

Thua lỗ
Tổn

(そこ)なう

Gây hại
Tổn

(そこ)ねる

Làm hỏng
Tổn Hại

損害(そんがい)

Thiệt hại
Tổn Thương

損傷(そんしょう)

Tổn thương
Phá Tổn

破損(はそん)

Hư hỏng
Đắc

(とく)

Lợi ích
Đắc

()

Đạt được
Đắc

()

Có được
Đắc Ý

得意(とくい)

Sở trường
Tổn Đắc

損得(そんとく)

Lỗ lãi
Nạp Đắc

納得(なっとく)

Đồng ý
Khuyếch

(かく)

Mở rộng
Khuyếch Đại

拡大(かくだい)

Phóng to
Khuyếch Trương

拡張(かくちょう)

Mở rộng
Khuyếch Trương Tử

拡張子(かくちょうし)

Đuôi tệp
Súc

(しゅく)

Thu nhỏ
Súc

(ちぢ)

Co lại
Súc

(ちぢ)まる

Thu hẹp
Súc

(ちぢ)める

Rút ngắn
Súc

(ちぢ)れる

Bị xoăn
Súc

(ちぢ)らす

Làm xoăn
Súc Tiểu

縮小(しゅくしょう)

Thu nhỏ
Đoản Súc

短縮(たんしゅく)

Rút ngắn
Áp Súc

圧縮(あっしゅく)

Nén lại
Lược

(りゃく)

Tóm tắt
Tỉnh Lược

省略(しょうりゃく)

Lược bỏ
Chiến Lược

戦略(せんりゃく)

Chiến lược
Lược Lịch

略歴(りゃくれき)

Sơ yếu
Lược Đồ

略図(りゃくず)

Sơ đồ
Lược Thức

略式(りゃくしき)

Sơ lược
Sung

(じゅう)

Lấp đầy
Sung

(あて)

Phân bổ
Sung Thực

充実(じゅうじつ)

Đầy đủ
Sung Huyết

充血(じゅうけつ)

Tụ máu
Sung Điện

充電(じゅうでん)

Sạc pin
Gia

()

Thêm vào
Gia

(くわ)える

Thêm vào
Gia

(くわ)わる

Gia nhập
Hoạt Động

活動(かつどう)

Hoạt động
Truy Gia

追加(ついか)

Thêm vào
Tham Gia

参加(さんか)

Tham gia
Trừ

(じょ)

Lược bỏ
Trừ

()

Loại trừ
Trừ

(のぞ)

Ngoại trừ
Tước Trừ

削除(さくじょ)

Xóa bỏ
Tảo Trừ

掃除(そうじ)

Dọn dẹp
Trừ Khứ

除去(じょきょ)

Loại bỏ
Bài Trừ

排除(はいじょ)

Bài trừ

()

Dư thừa

(あま)

Dư thừa

(あま)

Để lại
Dư Phân

余分(よぶん)

Dư thừa
Dư Hạ

余暇(よか)

Thời gian rảnh
Phiến

(へん)

Mảnh nhỏ
Phiến

(かた)

Một bên
Phiến Diện

片面(かためん)

Một mặt
Phiến Trắc

片側(かたがわ)

Một bên
Phiến Phó Lạc

片付(かたづ)ける

Dọn dẹp

()

Mặt sau

(うら)

Mặt sau
Lý Diện

裏面(りめん)

Mặt sau
Lý Thông Lạc

裏通(うらどお)

Hẻm sau
Biểu Lý

表裏(ひょうり)

Trong ngoài
Phúc

(らく)

Chiều rộng
Phúc

(はば)

Chiều rộng
Đạo Phúc

道幅(みちはば)

Chiều rộng đường
Kiên Phúc

肩幅(かたはば)

Chiều rộng vai
Phúc Quảng Lạc

幅広(はばひろ)

Rộng rãi
Toàn Phúc

全幅(ぜんぷく)

Toàn bộ
Bản

(はん)

Ấn bản
Xuất Bản

出版(しゅっぱん)

Xuất bản
Trọng Bản

重版(じゅうはん)

Tái bản
Cải Định Bản

改定版(かいていばん)

Bản sửa đổi
Vĩnh Cửu Bảo Tồn Bản

永久保存版(えいきゅうほぞんばん)

Bản lưu trữ
Chương

(しょう)

Chương hồi
Văn Chương

文章(ぶんしょう)

Văn bản
Tự Chương

序章(じょしょう)

Chương đầu
Huân Chương

勲章(くんしょう)

Huân chương