| Hán Việt | Từ vựng | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Chu |
周 |
Xung quanh |
| Chu |
周り |
Xung quanh |
| Nhất Chu Gian |
一週間 |
Một tuần |
| Chu Biên |
周辺 |
Vùng quanh |
| Chu Tri |
周知 |
Ai cũng biết |
| Vi |
囲 |
Bao quanh |
| Vi |
囲m |
Vây quanh |
| Vi |
囲う |
Bao bọc |
| Bao Vi |
包囲 |
Bao vây |
| Chu Vi |
周囲 |
Chu vi |
| Hung Vi |
胸囲 |
Vòng ngực |
| Đống Vi |
胴囲 |
Vòng eo |
| Phạm Vi |
範囲 |
Phạm vi |
| Vi Kỳ |
囲碁 |
Cờ vây |
| Hiệp |
協 |
Hợp tác |
| Hiệp Lực |
協力 |
Hiệp lực |
| Hiệp Tán |
協賛 |
Tài trợ |
| Hiệp Hội |
協会 |
Hiệp hội |
| Hiệp Định |
協定 |
Hiệp định |
| Hỗ |
互 |
Qua lại |
| Hỗ |
互い |
Lẫn nhau |
| Hỗ Lạc |
お互い |
Cùng nhau |
| Hỗ Hoán Tính |
互換性 |
Tương thích |
| Giao Hỗ |
交互 |
Luân phiên |
| Tương Hỗ |
相互 |
Qua lại |
| Hỗ Các |
互角 |
Ngang ngửa |
| Cộng |
共 |
Chung nhau |
| Cộng |
共 |
Cùng nhau |
| Cộng Động Lạc |
共働き |
Cùng đi làm |
| Cộng Đồng |
共同 |
Cùng nhau |
| Cộng Cảm |
共感 |
Đồng cảm |
| Công Cộng |
公共 |
Công cộng |
| Cộng Thông |
共通 |
Điểm chung |
| Ngã |
我 |
Cái tôi |
| Ngã |
我 |
Chúng tôi |
| Ngã |
我 |
Của ta |
| Ngã Ngã |
我々 |
Chúng tôi |
| Ngã Quốc |
我が国 |
Nước ta |
| Tự Ngã |
自我 |
Cái tôi |
| Giai |
皆 |
Tất cả |
| Giai |
皆 |
Tất cả |
| Giai Dạng |
皆様 |
Quý vị |
| Giai Lạc |
皆さん |
Mọi người |
| Giai Cần Thưởng |
皆勤賞 |
Thưởng chuyên cần |
| Miễn Hứa Giai Truyền |
免許皆伝 |
Truyền nghề |
| Giai Vô |
皆無 |
Không có gì |
| Tự |
緒 |
Đầu dây |
| Tự |
暗 |
Manh mối |
| Tự |
緒 |
Quai dép |
| Nhất Tự |
一緒 |
Cùng nhau |
| Nội Tự |
内緒 |
Bí mật |
| Do Tự |
由緒 |
Dòng dõi |
| Tình Tự |
情緒 |
Cảm xúc |
| Viện |
援 |
Giúp đỡ |
| Ứng Viện |
応援 |
Cổ vũ |
| Hậu Viện Hội |
後援会 |
Hội bảo trợ |
| Viện Trợ |
援助 |
Viện trợ |
| Cứu Viện |
救援 |
Cứu viện |
| Tinh |
精 |
Tinh túy |
| Tinh |
精 |
Tinh khiết |
| Tinh Thần |
精神 |
Tinh thần |
| Tinh Lực |
精力 |
Sinh lực |
| Tinh Nhất Bôi |
精一杯 |
Hết sức |
| Tinh Mật |
精密 |
Chính xác |
| Tinh Tiến |
精進 |
Chuyên tâm |
| Vô Tinh |
無精 |
Lười biếng |
| Bão |
抱 |
Ôm ấp |
| Bão |
抱u |
Bồng bế |
| Bão |
抱える |
Gánh vác |
| Bão |
抱く |
Ấp ủ |
| Bão Lạc Bộ Điểu Để Thực Thi Chức Trách Nghĩa Vụ |
抱きしめる |
Ôm chặt |
| Bão Phụ |
抱負 |
Hoài bão |
| Giới Bão |
介抱 |
Chăm sóc |
| Tân Bão |
辛抱 |
Nhẫn nại |
| Thị |
氏 |
Họ tên |
| Thị |
氏 |
Dòng họ |
| Tôn |
尊 |
Tôn kính |
| Tôn |
尊ぶ |
Kính trọng |
| Tôn |
尊ぶ |
Tôn sùng |
| Tôn |
尊い |
Quý giá |
| Tôn |
尊い |
Cao quý |
| Tôn Nghiêm |
尊厳 |
Tôn nghiêm |
| Tự Tôn Tâm |
自尊心 |
Tự ái |
| Kính |
敬 |
Kính trọng |
| Kính |
敬う |
Tôn kính |
| Tôn Kính |
尊敬 |
Tôn kính |
| Kính Ngữ |
敬語 |
Kính ngữ |
| Kính Lão |
敬老 |
Kính lão |
| Kính Cụ |
敬具 |
Kính thư |
| Thân |
申 |
Trình bày |
| Thân |
申す |
Nói là |
| Thân Lạc Thân Khẩu |
申し込む |
Đăng ký |
| Thân Lạc Thân Thư |
申込書 |
Đơn đăng ký |
| Thân Thỉnh |
申請 |
Xin cấp |
| Thân Cáo |
申告 |
Khai báo |
| Tham |
参 |
Tham gia |
| Tham |
参る |
Đi đến |
| Mộ Tham Lạc |
墓参り |
Viếng mộ |
| Tham Gia |
参加 |
Tham gia |
| Tham Khảo |
参考 |
Tham khảo |
| Tham Chiếu |
参照 |
Tham chiếu |
| Trí |
致 |
Đưa đến |
| Trí |
致す |
Làm là |
| Nhất Trí |
一致 |
Nhất trí |
| Trí Mạng Đích |
致命的 |
Chết người |
| Ngự |
御 |
Kính thưa |
| Ngự |
御 |
Cai trị |
| Ngự |
御 |
Kính cẩn |
| Ngự Xã |
御社 |
Công ty ngài |
| Ngự Lễ |
お礼 |
Cảm ơn |
| Ngự Án Nội |
ご案内 |
Hướng dẫn |
| Ngự Phạn |
ご飯 |
Bữa cơm |