Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Bài

(はい)

Diễn kịch
Bài Ưu

俳優(はいゆう)

Diễn viên
Bài Nhân

俳人(はいじん)

Nhà thơ
Bài Hài

俳諧(はいかい)

Hài hước
Bài Cú

俳句( はいく)

Thơ Haiku

()

Câu từ
Bài Cú

俳句(はいく)

Thơ Haiku
Văn Cú

文句(もんく)

Than phiền
Cấm Cú

禁句(きんく)

Từ cấm
Quán Dụng Cú

慣用句(かんようく)

Thành ngữ
Từ

A()

Từ ngữ
Danh Từ

名詞(めいし)

Danh từ
Động Từ

動詞(どうし)

Động từ
Hình Dung Từ

形容詞(けいようし)

Tính từ
Tác Từ Gia

作詞家(さくしか)

Nhạc sĩ
Ca Từ

歌詞(かし)

Lời nhạc
Chẩm Từ

枕詞(まくらことば)

Từ gối đầu
Đài Từ

台詞(せりふ)

Lời thoại
Lãm

(らん)

Xem xét
Triển Lãm Hội

展覧会(てんらんかい)

Triển lãm
Quan Lãm Xa

観覧車(かんらんしゃ)

Vòng quay đứng
Hồi Lãm

回覧(かいらん)

Gửi chuyền tay
Duyệt Lãm Thất

閲覧室(えつらんしつ)

Phòng đọc
Bạ

簿()

Sổ sách
Danh Bạ

名簿(めいぼ)

Danh sách
Xuất Tịch Bạ

出席簿(しゅっせきぼ)

Sổ điểm danh
Chướng Bạ

帳簿(ちょうぼ)

Sổ kế toán
Gia Kế Bạ

家計簿(かけいぼ)

Sổ chi tiêu
Thục

(じゅく)

Trường tư thục
Thục Giảng Sư

塾講師(じゅくこうし)

Thầy luyện thi
Học Tập Thục

学習塾(がくしゅうじゅく)

Lớp học thêm
Thục Sinh

塾生(じゅくせい)

Học sinh học thêm
Dũng

(よう)

Nhảy múa
Dũng

(おど)

Kêu vũ
Dũng

(おど)i

Điệu múa
Bồn Dũng Lạc

盆踊(ぼんおど)ri

Múa Bon
Dũng Tử Lạc

(おど)()

Vũ công
Dũng Trường

(おど)()

Chiếu nghỉ
Tượng

(ぞう)

Bức tượng
Phật Tượng

仏像(ぶつぞう)

Tượng Phật
Thạch Tượng

石像(せきぞう)

Tượng đá
Đồng Tượng

銅像(どうぞう)

Tượng đồng
Tự Họa Tượng

自画像(じがぞう)

Tranh tự họa
Ánh Tượng

映像(えいぞう)

Hình ảnh
Tưởng Tượng

想像(そうぞう)

Tưởng tượng
Thực Tượng

実像(じつぞう)

Ảnh thật
Hư Tượng

虚像(きょぞう)

Ảnh ảo
Điện

殿(でん)

Cung điện
Điện

殿(てん)

Cung điện
Điện

殿(との)

Chúa công
Điện

殿(どの)

Ngài
Điện Mẫu

殿様(とのさま)

Lãnh chúa
Cung Điện

宮殿(きゅうでん)

Cung điện
Thần Điện

神殿(しんでん)

Đền thờ
Ngự Điện

御殿(ごてん)

Cung điện
Điện Phương

殿方(とのがた)

Đàn ông
Phường

(ぼう)

Nhà sư
Phường

(ぼっ)

Thằng bé
Phường Chủ

坊主(ぼうず)

Hòa thượng
Phường Lạc

(ぼう)さん

Nhà sư
Hoàn Phường Chủ

丸坊主(まるぼうず)

Đầu trọc
Xích Phường

赤ん坊(あかんぼう)

Em bé
Phường Dạ

(ぼう)

Bé trai
Phường Lạc

(ぼっ)ちゃん

Công tử
Tích

(せき)

Dấu vết
Tích

(あと

Vết tích
Thành Tích

城跡(しろあと)

Tàn tích thành
Tích Địa

跡地(あとち)

Khu đất trống
Thương Tích

傷跡(きずあと)

Vết sẹo
Thiêu Tích

焼け跡(やけあと)

Vết tro tàn
Di Tích

遺跡(いせき)

Di tích
Truy Tích

追跡(ついせき)

Theo dấu
Túc Tích

足跡(あしあと)

Dấu chân
Nguyện

()

Cầu nguyện
Nguyện

(いの)

Cầu nguyện
Kỳ Niệm

祈念(きねん)

Cầu nguyện
Kỳ Nguyện

祈願(きがん)

Cầu nguyện
Hình

(けい)

Hình phạt
Hình Pháp

刑法(けいほう)

Luật hình sự
Hình Sự

刑事(けいじ)

Cảnh sát hình sự
Tử Hình

死刑(しけい)

Tử hình
Xử Hình

処刑(しょけい)

Hành hình
Phạt

Bạt(ばつ)

Hình phạt
Phạt

Bạt(ばち)

Quả báo
Phạt

(ばっ)する

Trừng phạt
Hình Phạt

刑罰(けいばつ)

Hình phạt
Phạt Tắc

罰則(ばっそく)

Quy định xử phạt
Phạt Kim

罰金(ばっきん)

Tiền phạt
Xử Phạt

処罰(しょばつ)

Xử phạt
Đạo

(とう)

Ăn trộm
Đạo

(ぬす)m

Ăn cắp
Đạo Nan

盗難(とうなん)

Vụ trộm
Cường Đạo

強盗(ごうとう)

Kẻ cướp
Đạo Dụng

盗用(とうよう)

Đạo dụng
Tiết Đạo

窃盗(せっとう)

Trộm cắp
Đạo Tác

盗作(とうさく)

Đạo văn
Sưu

(そう)

Tìm kiếm
Sưu

(さが)s

Tìm kiếm
Sưu Tra

捜査(そうさ)

Điều tra
Sưu Sách

捜索(そうさく)

Tìm kiếm
Sưu Vật

(さが)(もの)

Đồ thất lạc
Tài

(さい)

Phán xét
Tài

(さば)

Phán xử
Tài

()

Cắt may
Tài Phán

裁判(さいばん)

Xét xử
Tài Phùng

裁縫(さいほう)

Khâu vá
Trọng Tài

仲裁(ちゅうさい)

Trọng tài
Độc Tài

独裁(どくさい)

Độc tài
Thể Tài

体裁(ていさい)

Diện mạo
Thống

(とう)

Quản lý
Thống

()べる

Cai quản
Thống Nhất

統一(とういつ)

Thống nhất
Thống Trị

統治(とうち)

Cai trị
Truyền Thống

伝統(でんとう)

Truyền thống
Thống Hợp

統合(とうごう)

Tích hợp
Thống Kế

統計(とうけい)

Thống kê
Chúng

(しゅう)

Đám đông
Chúng

(しゅ)

Quần chúng
Chúng Nghị Viện

衆議院(しゅうぎいん)

Hạ nghị viện
Dân Chúng

民衆(みんしゅう)

Dân chúng
Đại Chúng

大衆(たいしゅう)

Đại chúng
Quan Chúng

観衆(かんしゅう)

Khán giả
Thính Chúng

聴衆(ちょうしゅう)

Người nghe
Quần Chúng

群衆(ぐんしゅう)

Đám đông
Trật

(ちつ)

Thứ tự
Trật Tự

秩序(ちつじょ)

Trật tự
Tự

(じょ)

Thứ tự
Thuận Tự

順序(じゅんじょ)

Thứ tự
Tự Liệt

序列(じょれつ)

Thứ bậc
Tự Văn

序文(じょぶん)

Lời mở đầu
Tự Khúc

序曲(じょきょく)

Khúc mở màn
Các

(かく)

Tòa lầu
Tân Nội Các

新内閣(しんないかく)

Nội các mới
Các Liêu

閣僚(かくりょう)

Bộ trưởng nội các
Nhập Các

入閣(にゅうかく)

Vào nội các
Các Nghị

閣議(かくぎ)

Họp nội các
Phê

()

Phê bình
Phê Phán

批判(ひはん)

Phê phán
Phê Bình

批評(ひひょう)

Bình luận
Phê Chuẩn

批准(ひじゅん)

Phê chuẩn
Địch

(てき)

Kẻ thù
Địch

(かたき)

Kẻ địch
Địch Vị Phương

敵味方(てきみかた)

Địch và ta
Địch Đối

敵対(てきたい)

Đối đầu
Cường Địch

強敵(きょうてき)

Địch mạnh
Vô Địch

無敵(むてき)

Vô địch
Túc Địch

宿敵(しゅくてき)

Kẻ thù truyền kiếp
Đại Địch

大敵(たいてき)

Mối họa lớn
Thất Địch

匹敵(ひってき)する

Ngang ngửa
Pháo

(ほう)

Khẩu pháo
Đại Pháo

大砲(たいほう)

Đại bác
Phát Pháo

発砲(はっぽう)

Nổ súng
Pháo Đài

砲台(ほうだい)

Pháo đài
Pháo Kích

砲撃(ほうげき)

Bắn pháo
Thiết Pháo

鉄砲(てっぽう)

Súng hỏa mai
Chúc Pháo

祝砲(しゅくほう)

Pháo mừng
Không Pháo

空砲(くうほう)

Đạn mã tử
Pháo Hỏa

砲火(ほうか)

Khói lửa chiến tranh
Lĩnh

(りょう)

Lãnh thổ
Lãnh Thổ

領土(りょうど)

Lãnh thổ
Lãnh Vực

領域(りょういき)

Lĩnh vực
Chiếm Lãnh

占領(せんりょう)

Chiếm đóng
Lãnh Sự Quán

領事館(りょうじかん)

Lãnh sự quán
Đại Thống Lãnh

大統領(だいとうりょう)

Tổng thống
Lãnh Thu Chứng

領収証(りょうしゅうしょう)

Hóa đơn
Hoành Lãnh

横領(おうりょう)

Tham ô
Xâm

(しん)

Xâm phạm
Xâm

(おか)

Xâm phạm
Xâm Công

侵攻(しんこう)

Xâm chiếm
Xâm Lược

侵略(しんりゃく)

Xâm lược
Xâm Hại

侵害(しんがい)

Xâm hại
Xâm Nhập

侵入(しんにゅう)

Đột nhập
Súng

(じゅう)

Khẩu súng
Súng Khẩu

銃口(じゅうこう)

Nòng súng
Cơ Quan Súng

機関銃(きかんじゅう)

Súng máy
Súng Kích Chiến

銃撃戦(じゅうげきせん)

Đấu súng
Súng Đạn

銃弾(じゅうだん)

Viên đạn
Đoản Súng

短銃(たんじゅう)

Súng ngắn
Quyền Súng

拳銃(けんじゅう)

Súng ngắn
Hạch

(かく)

Hạt nhân
Hạch Binh Khí

核兵器(かくへいき)

Vũ khí hạt nhân
Hạch Tâm

核心(かくしん)

Cốt lõi
Trung Hạch

中核(ちゅうかく)

Cốt lõi
Hạch Gia Tộc

核家族(かくかぞく)

Gia đình hạt nhân
Kết Hạch

結核(けっかく)

Bệnh lao
Hộ

()

Bảo vệ
Bảo Hộ

保護(ほご)

Bảo hộ
Viện Hộ

援護(えんご)

Hỗ trợ
Biện Hộ Sĩ

弁護士(べんごし)

Luật sư
Khán Hộ

看護(かんご)

Chăm sóc
Giới Hộ

介護(かいご)

Điều dưỡng
Hộ Thân Thuật

護身術(ごしんじゅつ)

Võ tự vệ
Vệ

(えい)

Phòng vệ
Hộ Vệ

御衛(ごえい)

Hộ vệ
Tự Vệ

自衛(じえい)

Tự vệ
Phòng Vệ

防衛(ぼうえい)

Phòng vệ
Vệ Binh

衛兵(えいへい)

Vệ binh
Thủ Vệ

守衛(しゅえい)

Bảo vệ
Vệ Tinh

衛星(えいせい)

Vệ tinh
Vệ Sinh

衛生(えいせい)

Vệ sinh
Minh

(めい)

Thề ước
Đồng Minh

同盟(どうめい)

Đồng minh
Gia Minh

加盟(かめい)

Gia nhập
Liên Minh

連盟(れんめい)

Liên minh
Minh Hữu

盟友(めいゆう)

Bạn chí cốt
Đội

(たい)

Đội ngũ
Đội Viên

隊員(たいいん)

Đội viên
Tự Vệ Đội

自衛隊(じえいたい)

Lực lượng tự vệ
Nhập Đội

入隊(にゅうたい)

Vào quân đội
Quân Đội

軍隊(ぐんたい)

Quân đội
Bộ Đội

部隊(ぶたい)

Bộ đội
Binh Đội

兵隊(へいたい)

Binh lính
Đội Trưởng

隊長(たいちょう)

Đội trưởng
Thám Hiểm Đội

探検隊(たんけんたい)

Đoàn thám hiểm
Khuất

(くつ)

Cúi đầu
Khuất

(くつ)する

Khất phục
Bất Khuất

不屈(ふくつ)

Bất khuất
Thoái Khuất

退屈(たいくつ)

Chán chường
Khuất Cường

屈強(くっきょう)

Khỏe mạnh
Khuất Triết

屈折(くっせつ)

Khúc xạ