| Hán Việt | Từ vựng | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Phản |
阪 |
Cái dốc |
| Phản Thần |
阪神 |
Hanshin |
| Kinh Phản |
京阪 |
Keihan |
| Đại Phản Phủ |
大阪府 |
Tỉnh Osaka |
| Kỳ |
埼 |
Mũi đất |
| Kỳ Ngọc Huyện |
埼玉県 |
Tỉnh Saitama |
| Kỳ Kinh Tuyến |
埼京線 |
Tuyến Saikyo |
| Lệ |
栃 |
Cây dẻ |
| Lệ Mộc Huyện |
栃木県 |
Tỉnh Tochigi |
| Tì |
茨 |
Cây gai |
| Tì Thành Huyện |
茨城県 |
Tỉnh Ibaraki |
| Tì Đích Đạo |
茨の道 |
Đường chông gai |
| Lê |
梨 |
Quả lê |
| Sơn Lê Huyện |
山梨県 |
Tỉnh Yamanashi |
| Quần |
群 |
Bầy đàn |
| Quần |
群れる |
Tụ tập |
| Quần |
群 |
Bầy đàn |
| Quần |
群 |
Tụ nhóm |
| Đại Quần |
大群 |
Đàn lớn |
| Quần Chúng |
群衆 |
Đám đông |
| Bạt Quần |
抜群 |
Xuất sắc |
| Quần Mã Huyện |
群馬県 |
Tỉnh Gunma |
| Lộc |
鹿 |
Con hươu |
| Lộc |
鹿 |
Con hươu |
| Tử Lộc |
子鹿 |
Hươu con |
| Lộc Nhi Đảo Huyện |
鹿児島県 |
Tỉnh Kagoshima |
| Nại |
奈 |
Nại |
| Nại Lương Huyện |
奈良県 |
Tỉnh Nara |
| Thần Na Xuyên Huyện |
神奈川県 |
Tỉnh Kanagawa |
| Viện |
媛 |
Người đẹp |
| Tài Viện |
才媛 |
Nữ tài tử |
| Ái Viện Huyện |
愛媛県 |
Tỉnh Ehime |
| Phụ |
阜 |
Gò đất |
| Kỳ Phụ Huyện |
岐阜県 |
Tỉnh Gifu |
| Cương |
岡 |
Đồi núi |
| Cương Sơn Huyện |
岡山県 |
Tỉnh Okayama |
| Phúc Cương Huyện |
福岡県 |
Tỉnh Fukuoka |
| Tĩnh Cương Huyện |
静岡県 |
Tỉnh Shizuoka |
| Kỳ |
埼 |
Mũi đất |
| Cao Kỳ Thị |
高崎市 |
Thành phố Takasaki |
| Cung Kỳ Huyện |
宮崎県 |
Tỉnh Miyazaki |
| Khâu |
丘 |
Quả đồi |
| Khâu |
丘 |
Ngọn đồi |
| Khâu Lăng |
丘陵 |
Đồi núi |
| Sa Khâu |
砂丘 |
Đồi cát |
| Đinh |
丁 |
Khu phố |
| Đinh |
丁 |
Can chi |
| Đinh Ninh |
丁寧 |
Lịch sự |
| Đinh Trọng |
丁重 |
Trân trọng |
| Trủng |
塚 |
Mô đất |
| Nhất Lý Trủng |
一里塚 |
Cột mốc cây số |
| Bối Trủng |
貝塚 |
Đống vỏ sò cổ đại |