Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Dĩ Nội

以内(いない)

Trong vòng
Xã Nội

社内(しゃない)

Trong công ty
Nội

(うち)

Bên trong
Hội Nghị Thất

会議室(かいぎしつ)

Phòng họp
Bất Tư Nghị

不思議(ふしぎ)

Kỳ lạ
Nghị Luận

議論(ぎろん)

Tranh luận
Nghị Viên

議員(ぎいん)

Nghị sĩ
Văn Hóa

文化(ぶんか)

Văn hóa
Hóa Học

化学(かがく)

Hóa học
Hóa Trang Thất

化粧室(けしょうしつ)

Toalét
Giai Đoạn

階段(かいだん)

Cầu thang
Đoạn Giai

段階(だんかい)

Giai đoạn
Thủ Đoạn

手段(しゅだん)

Phương thức
Nhất Đoạn

(だん)

Hơn hẳn
Thạch Đoạn

石段(いしだん)

Bậc đá
Doanh Nghiệp

営業(えいぎょう)

Kinh doanh
Phóng Tống

放送(ほうそう)

Phát sóng
Khai Phóng

開放(かいほう)

Mở cửa
Khai Phóng Nghiêm Cấm

開放厳禁(かいほうげんきん)

Cấm mở cửa
Phóng

(はな)

Thả ra
Áp

()

Ấn nút
Áp Nhập

()()

Tủ âm tường
Áp

(おさ)える

Khống chế
Chuẩn Bị

準備(じゅんび)

Chuẩn bị
Thủy Chuẩn

水準(すいじゅん)

Tiêu chuẩn
Chuẩn Cấp

準急(じゅんきゅう)

Tàu nhanh
Chuẩn Quyết Thắng

準決勝(じゅんけっしょう)

Bán kết
Bị Phẩm

備品(びひん)

Thiết bị
Bị

(そな)える

Phòng bị
Bị Phó

(そな)()けの

Lắp đặt sẵn
Định Viên

定員(ていいん)

Sức chứa
Định Hưu Nhật

定休日(ていきゅうび)

Ngày nghỉ cố định
Định Thực

定食(ていしょく)

Suất ăn
Định Quy

定規(じょうぎ)

Thước kẻ
Lưu Hành

流行(りゅうこう)

Thịnh hành
Lưu

(なが)れる

Trôi chảy
Lưu

(なが)

Xả nước
Thanh Thư

清書(せいしょ)

Bản viết sạch
Thanh Lưu

清流(せいりゅう)

Dòng nước sạch
Thanh

(きよ)

Trong sạch
Thanh Tảo

清掃(せいそう)

Dọn dẹp
Tảo

()

Quét dọn
Bế Hội

閉会(へいかい)

Bế mạc
Bế Điếm

閉店(へいてん)

Đóng cửa hàng
Bế

()まる

Được đóng
Bế

()める

Chủ động đóng
Bế

()じる

Gập lại
Khoái Tốc

快速(かいそく)

Tàu nhanh
Khoái

(こころよ)

Dễ chịu
Thời Tốc

時速(じそく)

Tốc độ giờ
Tảo Tốc

早速(さっそく)

Ngay lập tức
Tốc

(はや)

Nhanh chóng
Đạo Lộ

道路(どうろ)

Đường sá
Thông Lộ

通路(つうろ)

Lối đi