| Hán Việt | Từ vựng | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Chỉ Định Tịch |
指定席 |
Ghế đặt trước |
| Chỉ |
指す |
Chỉ vào |
| Điều Chỉnh |
調整 |
Điều chỉnh |
| Điệu Tử |
調子 |
Tình trạng |
| Điều |
調べる |
Tra cứu |
| Chỉnh Lý Khoán |
整理券 |
Vé thứ tự |
| Chỉnh Bị |
整備 |
Bảo dưỡng |
| Chỉnh |
整う |
Được chuẩn bị |
| Thời Khắc Biểu |
時刻表 |
Thời gian biểu |
| Phát Biểu |
発表 |
Báo cáo |
| Biểu |
表す |
Biểu đạt |
| Biểu Thị |
表示 |
Hiển thị |
| Chỉ Thị |
指示 |
Chỉ thị |
| Yết Thị |
掲示 |
Niêm yết |
| Thị |
示s |
Chỉ ra |
| Biểu Hiện |
表現 |
Diễn đạt |
| Hiện |
現れる |
Xuất hiện |
| Chi Điếm |
支店 |
Chi nhánh |
| Chi Trì |
支持 |
Ủng hộ |
| Chi |
支える |
Nâng đỡ |
| Chi Phát |
支払う |
Chi trả |
| Chi Phát Cơ |
支払機 |
Máy rút tiền |
| Dự Kim |
預金 |
Tiền gửi |
| Dự |
預ける |
Gửi tài sản |
| Dự |
預かる |
Nhận trông giữ |
| Lệ |
戻る |
Quay lại |
| Phát Lệ |
払い戻し |
Hoàn tiền |
| Tàn Cao Chiếu Hội |
残高照会 |
Kiểm tra số dư |
| Tàn |
残る |
Còn lại |
| Tàn |
残す |
Chừa lại |
| Chiếu Minh |
照明 |
Chiếu sáng |
| Đối Chiếu Đích |
対照的 |
Tương phản |
| Chiếu |
照らす |
Soi rọi |
| Ngạnh Hóa |
硬貨 |
Tiền xu |
| Ngạnh |
硬い |
Cứng rắn |
| Hóa Vật |
貨物 |
Hàng hóa |
| Thông Hóa |
通貨 |
Tiền tệ |
| Xác Định |
確定 |
Chốt hạ |
| Minh Xác |
明確 |
Rành mạch |
| Xác |
確かめる |
Xác nhận |
| Xác Nhận |
確認 |
Kiểm tra |
| Nhận |
認める |
Thừa nhận |
| Vi |
違い |
Khác biệt |
| Gian Vi |
間違い |
Lỗi sai |
| Gian Vi |
間違える |
Làm sai |
| Vi Pháp |
違法 |
Trái pháp luật |
| Thủ Tài |
取材 |
Thu thập tư liệu |
| Thủ Tiêu |
取り消し |
Hủy bỏ |
| Thư Thủ |
書き取り |
Viết chính tả |
| Văn Thủ |
聞き取り |
Nghe hiểu |
| Tiêu Khứ |
消去 |
Xóa bỏ |
| Tiêu |
消える |
Biến mất |
| Tiêu |
消す |
Xóa bỏ |
| Tiêu |
消しゴム |
Cục tẩy |