Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Ôn Độ

温度(おんど)

Nhiệt độ
Thể Ôn Kế

体温計(たいおんけい)

Nhiệt kế
Ôn Thất

温室(おんしつ)

Nhà kính
Ôn

(あたたか)かい

Ấm áp
Lãnh Tĩnh

冷静(れいせい)

Bình tĩnh
Lãnh

(つめ)たい

Lạnh lẽo
Lãnh

()える

Bị lạnh
Lãnh

()やす

Làm lạnh
Lãnh

()める

Nguội đi
Lãnh

()ます

Làm nguội
Lục Trà

緑茶(りょくちゃ)

Trà xanh
Tân Lục

新緑(しんりょく)

Cây non
Lục

(みどり)

Màu xanh
Hồng Trà

紅茶(こうちゃ)

Hồng trà
Khẩu Hồng

口紅(くちべに)

Son môi
Thủy Ngọc

水玉(みずたま)

Chấm bi
Ngọc

(たま)

Quả bóng
Thập Yên Ngọc

十円玉(じゅうえんだま)

Đồng 10 yên
Phản Sự

返事(へんじ)

Trả lời
Phản Khước

返却(へんきゃく)

Trả lại
Phản Kim

返金(へんきん)

Hoàn tiền
Phản

(かえ)

Trả lại
Đoàn Thể

団体(だんたい)

Đoàn thể
Tập Đoàn

集団(しゅうだん)

Tập thể
Đoàn Địa

団地(だんち)

Khu chung cư
Bố Đoàn

布団(ふとん)

Chăn nệm
Nhất Bàn

一般(いっぱん)

Thông thường
Toàn Bàn

全般(ぜんぱん)

Toàn bộ
Ấu Nhi

幼児(ようじ)

Trẻ nhỏ
Ấu

(おさ)かしい

Non nớt
Tiểu Nhi Khoa

小児科(しょうにか)

Khoa nhi
Nhi Đồng

児童(じどう)

Nhi đồng
Tuế

(さい)

Tuổi
Nhị Thập Tuế

二十歳(はたち)

20 tuổi
Vị Định

未定(みてい)

Chưa định
Vị Lai

未来(みらい)

Tương lai
Vị Tri

未知(未知)

Chưa biết
Vị

()

Chưa
Vị Mãn

未満(みまん)

Dưới ngưỡng
Mãn Viên

満員(まんいん)

Hết chỗ
Mãn Túc

満足(まんぞく)

Hài lòng
Mãn

()ちる

Đầy tràn
Lão Nhân

老人(ろうじん)

Người già
Niên Lão

年老(としお)いた

Già nua
Thiết Định

設定(せってい)

Thiết lập
Thiết Kế

設計(せっけい)

Thiết kế
Thiết Bị

設備(せつび)

Thiết bị
Hoán Khí

換気(かんき)

Thông gió
Vận Chuyển Thiết Hoán

運転切換(うんてんきりかえ)

Chuyển chế độ
Thừa Hoán

()()

Đổi tàu xe