Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Phong Hướng

風向(ふうこう)

Hướng gió
Phong Hướng

(かぜ)()

Hướng gió
Hướng

()こう

Phía đối diện
Hướng

()かい

Phía đối diện
Đình Chỉ

停止(ていし)

Đình chỉ
Đình Điện

停電(ていでん)

Mất điện
Đình Xa

停車(ていしゃ)

Dừng xe
Noãn

(あたた)kai

Ấm áp
Noãn Phòng

暖房(だんぼう)

Máy sưởi
Trừ Thấp

除湿(じょしつ)

Hút ẩm
Tảo Trừ

掃除(そうじ)

Dọn dẹp
Trừ

(のぞ)

Loại trừ
Thấp Độ

湿度(しつど)

Độ ẩm
Thấp Khí

湿気(しっけ)

Hơi ẩm
Thấp

湿(しめ)

Ẩm ướt
Tiêu Chuẩn

標準(ひょうじゅん)

Tiêu chuẩn
Mục Tiêu

目標(목ひょう)

Mục tiêu
Tiêu Bản

標本(ひょうほん)

Tiêu bản
Bội

(ばい)

Gấp đôi
Bội

(ばい)

Gấp lần
Quyển

()

Cuộn lại
Quyển Lệ

巻き戻し(まきもどし)

Tua lại
Lục Họa

録画(ろくが)

Ghi hình
Lục Âm

録音(ろくおん)

Ghi âm
Âm Lượng

音量(おんりょう)

Âm lượng
Phong Lượng

風量(ふうりょう)

Lượng gió
Phân Lượng

分量(ぶんりょう)

Phân lượng
Số Lượng

数量(すうりょう)

Số lượng
Lượng

(はか)

Cân đo
Dự Định

予定(よてい)

Kế hoạch
Dự Tỉnh

予省(よしゅう)

Chuẩn bị bài
Dự Bị

予備(よび)

Dự phòng
Dự Toán

予算(よさん)

Ngân sách
Dự Ước

予約(よやく)

Đặt trước
Ước

約~

Khoảng chừng
Ước Thúc

約束(やくそく)

Cam kết
Địa Đới

地帯(ちたい)

Phân khu
Huề Đới Điện Thoại

携帯電話(けいたいでんわ)

Điện thoại
Ôn Đới

温帯(おんたい)

Ôn đới
Đới

(おび)

Thắt lưng
Bảo Ôn

保温(ほおん)

Giữ ấm
Bảo Thấp

保湿(ほしつ)

Giữ ẩm
Bảo Hiểm

保険(ほけん)

Bảo hiểm
Bảo

(たも)

Duy trì
Bảo Lưu

保留(ほりゅう)

Bảo lưu
Lưu Học

留学(りゅうがく)

Du học
Đình Lưu Sở

停留所(ていりゅうじょ)

Trạm dừng
Thư Lưu

書留(かきとめ)

Thư bảo đảm
Bảo Thủ Đích

保守的(ほしゅてき)

Bảo thủ
Lưu Thủ

留守(るす)

Vắng nhà
Thủ

(まも)

Tuân thủ
Thủ

(まも)

Bùa hộ mệnh