Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Truyền Tín

伝信(でんしん)

Tin nhắn
Truyền

(つた)える

Truyền đạt
Thủ Truyền

手伝(てつだ)

Hỗ trợ
Tế

()m

Hoàn thành
Tế

()

Đã xong
Phản Tế

返済(へんさい)

Hoàn toán
Dụng Kiện

用件(ようけん)

Công sự
Kiện Danh

件名(けんめい)

Chủ đề
Sự Kiện

事件(じけん)

Vụ án
Thông Tín

通信(つうしん)

Truyền thông
Tự Tín

自信(じしん)

Tự tin
Tín

(しん)じる

Tin tưởng
Trước Tín Lý Lịch

着信履歴(ちゃくしんりれき)

Nhật ký cuộc gọi
Lý Lịch Thư

履歴書(りれきしょ)

Sơ yếu lý lịch
Lịch Sử

歴史(れきし)

Lịch sử
Thụ Tín Tương

受信箱(じゅしんばこ)

Hộp thư đến
Tống Tín Tương

送信箱(そうしんばこ)

Hộp thư đi
Tương

ごみ(ばこ)

Thùng rác
Tân Quy

新規(しんき)

Thiết lập mới
Quy Định

規定(きてい)

Quy định
Biến Hoán

変換(へんかん)

Chuyển đổi
Đại Biến

大変(たいへん)

Nghiêm trọng
Biến

()わる

Tự biến đổi
Biến

()える

Chủ động cải tổ
Tuyển Trạch

選択(せんたく)

Tuyển chọn
Tuyển Thủ

選手(せんしゅ)

Tuyển thủ
Tuyển Khảo

選考(せんこう)

Lựa chọn
Tuyển

(えら)

Ấn định lựa chọn
Quyết Định

決定(けってい)

Quyết định
Quyết

()める

Chốt hạ
Quyết

()まる

Được ấn định
Đăng Lục

登録(とうろく)

Đăng ký
Đăng Sơn

登山(とざん)

Leo núi
Sơn Đăng

山登(やまのぼ)

Leo núi
Đăng Trường

登場(とうじょう)

Xuất hiện
Biên Tập

編集(へんしゅう)

Biên tập
Trường Biên

長編(ちょうへん)

Truyện dài
Đoản Biên

短編(たんぺん)

Truyện ngắn
Biên Vật

()(もの)

Đồ đan
Cơ Năng

機能(きのう)

Chức năng
Khả Năng

可能(かのう)

Khả năng
Năng Lực

能力(のうりょく)

Năng lực
Tu Chính

修正(しゅうせい)

Chỉnh sửa
Tu Lý

修理(しゅうり)

Sửa chữa
Tu Sĩ

修士(しゅうし)

Thạc sĩ
Hoàn Liễu

完了(かんりょう)

Hoàn tất
Hoàn Thành

完成(かんせい)

Hoàn thành
Hoàn Bị

完備(かんび)

Trang bị đầy đủ
Chung Liễu

終了(しゅうりょう)

Chấm dứt
Tu Liễu

修了(しゅうりょう)

Hoàn thành khóa học
Họa Tượng

画像(がぞう)

Hình ảnh
Ánh Tượng

映像(えいぞう)

Phim ảnh
Hiện Tượng

現像(げんぞう)

Tráng phim