Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Cơ Giới

機械(きかい)

Máy móc
Khí Giới Thể Thao

器械体操(きかいたいそう)

Thể dục dụng cụ
Khúc

(きょく)

Khúc nhạc
Khúc Tuyến

曲線(きょくせん)

Đường cong
Chiết Khúc

()()げる

Bẻ cong
Khúc

()がる

Rẽ quẹo
Ô Nhiễm

汚染(おせん)

Ô nhiễm
Ô

(きたな)

Dơ bẩn
Ô

(よご)

Làm bẩn
Ô

(よご)れる

Bị bẩn
Điện

殿( ど の)

Ngài
Điện Dạng

殿様(とのさま)

Lãnh chúa
Quan Liên

関連(かんれん)

Liên quan
Liên Tục

連続(れんぞく)

Liên tục
Liên Hưu

連休(れんきゅう)

Kỳ nghỉ liền
Liên

()れる

Dẫn theo
Liên Lạc

連絡(れんらく)

Liên lạc
Nhập Hà

入荷(にゅうか)

Nhập hàng
Xuất Hà

出荷(しゅっか)

Xuất hàng
Hà Vật

荷物(にもつ)

Hành lý
Đáo Xuất

届け出(とどけで)

Khai báo
Đáo

届け(とど)

Giao đến
Đáo

(とど)

Đến nơi
Tham Khảo Thư

参考書(さんこうしょ)

Sách tham khảo
Trì Tham

持参(じさん)

Mang theo
Tham

(まい)

Đến đi
Tham

(まい)

Đi lễ đền
Y Loại

衣類(いるい)

Quần áo
Y Liệu Phẩm

衣料品(いりょうひん)

Hàng may mặc
Y Phục

衣服(いふく)

Trang phục
Y Thực Trú

衣食住(いしょくじゅう)

Ăn mặc ở
Tha

その()

Ngoài ra
Tha Nhân

他人(たにん)

Người ngoài
Tha Phương

他方(たほう)

Mặt khác
Lãnh Tạng

冷蔵(れいぞう)

Làm lạnh
Trữ Tạng

貯蔵(ちょぞう)

Dự trữ
Nội Tạng

内蔵(ないぞう)

Tích hợp sẵn
Lãnh Đống

冷凍(れいとう)

Đông lạnh
Đống

(こお)

Đóng băng
Đống

(こご)える

Cóng tay chân
Đẳng

(とう)

Vân vân
Cao Đẳng Học Hiệu

高等学校(こうとうがっこう)

Trường cấp 3
Thượng Đẳng

上等(じょうとう)

Thượng hạng
Đẳng

(ひと)しい

Tương đương
Phối Đạt

配達(はいたつ)

Giao hàng
Khí Phối

気配(けはい)

Dấu hiệu
Tâm Phối

心配(しんぱい)

Lo lắng
Phối

(くば)

Phân phát
Đảm Đương

担当(たんとう)

Phụ trách
Phân Đảm

分担(ぶんたん)

Phân công
Đương Nhật

当日(とうじつ)

Ngày diễn ra
Biện Đương

弁当(べんとう)

Cơm hộp
Đương

(とう)

Đương nhiệm
Đương

(あた)

Đối mặt