| Hán Việt | Từ vựng | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Kiện Tại |
健在 |
Khỏe mạnh |
| Kiện Toàn |
健全 |
Lành mạnh |
| Kiện |
健やか |
Khỏe mạnh |
| Khang Kiện |
健康 |
Sức khỏe |
| Khang Kiện Bảo Hiểm Chứng |
健康保険証 |
Thẻ bảo hiểm |
| Bái Kiến |
拝見 |
Xem xét |
| Bái Tá |
拝借 |
Mượn |
| Tham Bái Giả |
参拝者 |
Người viếng |
| Bái |
拝む |
Cầu nguyện |
| Đả Giả |
打者 |
Người đánh bóng |
| Đả |
打つ |
Đánh gõ |
| Đả Hợp |
打ち合わせ |
Buổi họp |
| Tứ |
伺う |
Ghé thăm |
| Hạnh Vận |
幸運 |
May mắn |
| Bất Hạnh |
不幸 |
Bất hạnh |
| Hạnh |
幸せ |
Hạnh phúc |
| Hạnh |
幸い |
May mắn thay |
| Thất Lễ |
失礼 |
Thất lễ |
| Thất Nghiệp |
失業 |
Thất nghiệp |
| Thất Vọng |
失望 |
Thất vọng |
| Thất |
失う |
Đánh mất |
| Đột Nhiên |
突然 |
Đột nhiên |
| Yên Đột |
煙突 |
Ống khói |
| Đột Đương |
突き当たり |
Cuối đường |
| Đột Vào |
突っ込む |
Xen vào |
| Toàn Nhiên |
全然 |
Hoàn toàn |
| Tự Nhiên |
自然 |
Tự nhiên |
| Đương Nhiên |
当然 |
Đương nhiên |
| Thiên Nhiên |
天然 |
Thiên nhiên |
| Chư |
~諸 |
Các |
| Chư Vấn Đề |
諸問題 |
Các vấn đề |
| Chư Ban |
諸般 |
Nhiều khía cạnh |
| Sự Tình |
事情 |
Sự tình |
| Hữu Tình |
友情 |
Tình bạn |
| Biểu Tình |
表情 |
Biểu cảm |
| Tình |
情け |
Trắc ẩn |
| Tình |
情けない |
Xấu hổ |
| Dẫn Thoái |
引退 |
Giải nghệ |
| Thoái Viện |
退院 |
Xuất viện |
| Thoái Học |
退学 |
Thôi học |
| Thoái |
退く |
Rút lui |
| Chức Nghiệp |
職業 |
Nghề nghiệp |
| Chức Trường |
職場 |
Nơi làm việc |
| Thoái Chức |
退職 |
Nghỉ việc |
| Chức Nhân |
職人 |
Thợ lành nghề |
| Thiệu Giới |
紹介 |
Giới thiệu |
| Giới Nhập |
介入 |
Can thiệp |
| Giới Hộ |
介護 |
Chăm sóc |
| Thứ |
次 |
Tiếp theo |
| Nhất Thứ Thí Nghiệm |
一次試験 |
Thi vòng một |
| Thứ Đệ |
次第 |
Tùy thuộc |