Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Văn Chương

文章(ぶんしょう)

Văn bản
Chương

(しょう)

Chương sách
Tối Sơ

最初(さいしょ)

Đầu tiên
Tối Hậu

最後(さいご)

Sau cùng
Tối Cận

最近(さいきん)

Gần đây
Tối

(もっと)

Nhất
Thích Đương

適当(てきとう)

Thích hợp
Thích Thiết

適切(てきせつ)

Thích đáng
Thích

(てき)する

Tương thích
Thích Độ

適度(てきど)

Điều độ
Ngộ Giải

誤解(ごかい)

Hiểu lầm
Ngộ

(あやま)

Sai lầm
Trực Tuyến

直線(ちょくせん)

Đường thẳng
Chính Trực

正直(しょうじき)

Chính trực
Trực

(なお)

Sửa chữa
Tố Trực

素直(すなお)

Thẳng thắn
Trực

(ただ)ちに

Lập tức
Lệ

(れい)

Ví dụ
Lệ Ngoại

例外(例外)

Ngoại lệ
Thực Lệ

実例(じつれい)

Thực tế
Lệ

(たと)えば

Ví dụ như
Lệ

(たと)える

So sánh
Danh Từ

名詞(めいし)

Danh từ
Động Từ

動詞(どうし)

Động từ
Tự Động Từ

自動詞(じどうし)

Tự động từ
Tha Động Từ

他動詞(たどうし)

Tha động từ
Hình Thức

形式(けいしき)

Hình thức
Hình Dung Từ

形容詞(けいようし)

Tính từ
Đồ Hình

図形(ずけい)

Sơ đồ
Nhân Hình

人形(にんぎょう)

Búp bê
Hình

(かたち)

Hình dáng
Cứu Trợ

救助(きゅうじょ)

Cứu trợ
Trợ Từ

助詞(じょし)

Trợ từ
Trợ Thủ

助手(じょしゅ)

Trợ thủ
Trợ

(たす)かる

Được cứu
Trợ

(たす)ける

Hỗ trợ
Phó Từ

副詞(ふくし)

Phó từ
Phó

(ふく)

Cấp phó
Chu Vi

周囲(しゅうい)

Chu vi
Vi

(かこ)

Bao quanh
Mộng Trung

夢中(むちゅう)

Say mê
Mộng

(ゆめ)

Giấc mơ
Chuyên Môn

専門(せんもん)

Chuyên môn
Chuyên Dụng

専用(せんよう)

Chuyên dụng
Chuyên Khảo

専攻(せんこう)

Chuyên ngành
Lịch Sử

歴史(れきし)

Lịch sử
Sử

()

Niên sử
Khu Vực

区域(くいき)

Khu vực
Địa Vực

地域(ちいき)

Địa bàn
Tế Nhật

祭日(さいじつ)

Ngày lễ
Tế

(さい)

Lễ hội
Tế

(まつ)

Lễ hội