Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Mịch

(いと)

Sợi chỉ
Mao Mịch

毛糸(けいと)

Sợi len

(はだ)

Bề mặt da
Cơ Trước

肌着(はだぎ)

Quần áo lót
Nhu Nhuyễn

柔軟(じゅうなん)

Linh hoạt
Nhu Đạo

柔道(じゅうどう)

Nhu đạo
Nhu

(やわ)らかい

Mềm mại
Hương

(かお)

Mùi hương
Hương Thủy

香水(こうすい)

Nước hoa
Vô Hương Liệu

無香料(むこうryょう)

Không chất mùi
Hương Tân Liệu

香辛料(こうしんりょう)

Gia vị
Tẩy Tễ

洗剤(せんざい)

Chất tẩy rửa
Tẩy Diện Sở

洗面所(せんめんじょ)

Phòng rửa mặt
Tẩy

(あら)

Thao tác rửa
Thủy Tẩy

水洗(すいせん)

Rửa bằng nước
Tẩy Trạc

洗濯(せんたく)

Giặt giũ
Dung

()ける

Bị tan chảy
Dung

()かす

Hòa tan
Dung Dịch

溶液(ようえき)

Dung dịch
Dung Nham

溶岩(ようがん)

Dung nham
Can Táo

乾燥(かんそう)

Khô hanh
Can

(かわ)

Bị khô ráo
Can

(かわ)かす

Hong khô
Cốt Chiết

骨折(こっせつ)

Gãy xương
Cốt

(ほね)

Khung xương
Cán Tuyến

幹線(かんせん)

Tuyến đường trục
Cán Bộ

幹部(かんぶ)

Cán bộ
Cán

(みき)

Thân cây
Ốc Căn

屋根(やね)

Mái nhà
Căn

()

Rễ cây
Căn Bản

根本(こんぽん)

Cốt lõi
Căn Khí

根気(こんき)

Kiên nhẫn
Điện Trụ

電柱(でんちゅう)

Cột điện
Trụ

(はしら)

Cột trụ
Xỉ Ma

歯磨(はみが)

Chải răng
Ma

(みが)

Lau chùi
Bạt

()ける

Thoát khỏi
Bạt

()

Loại bỏ
Truy Bạt

()()

Vượt mặt
Nhất Tự

一緒(いっしょ)

Cùng nhau
Tình Tự

情緒(じょうちょ)

Bầu không khí
Xử Lý

処理(しょり)

Xử lý
Xử Phân

処分(しょぶん)

Tiêu hủy
Đối Xử

対処(たいしょ)

Ứng phó
Tổ Chức

組織(そしき)

Tổ chức
Chức

()

Dệt vải
Hậu Bổ

候補(こうほ)

Ứng viên
Bổ Cấp

補給(ほきゅう)

Bổ sung
Bổ Túc

補足(ほそく)

Bổ sung
Bổ

(おぎな)

Bù đắp