Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Tặng

(おく)

Biếu tặng
Tặng Vật

(おく)(もの)

Quà tặng
Bần Khốn

貧困(ひんこん)

Nghèo đói
Bần

(まず)しい

Thiếu thốn
Thành Công

成功(せいこう)

Thành công
Công Tích

功績(こうせき)

Chiến công
Nạp Phẩm

納品(のうひん)

Giao hàng
Nạp Đắc

納得(なっとく)

Đồng thuận
Nạp

(おさ)める

Đóng nộp
Dung Dịch

容易(ようい)

Dễ dàng
Giản Dịch

簡易(かんい)

Giản tiện
Bình Dịch

平易(へいい)

Dễ hiểu
Dung Dịch

容易(たやす)

Dễ dàng
Lưỡng Thế

両替(りょうがえ)

Đổi tiền
Trước Thế

着替(きが)

Thay đồ
Giao Thế

交替(こうたい)

Thay ca
Trương Thế

(はり)()

Thay mới
Biến Hoán

変換(へんかん)

Chuyển đổi
Giao Hoán

交換(こうかん)

Trao đổi
Thừa Hoán

()()

Đổi xe
Hoán Khí

換気(かんき)

Thông gió
Tài Phán

裁判(さいばん)

Xét xử
Tài Phùng

裁縫(さいほう)

May vá
Tài

(さば)

Phân xử
Phán Đoán

判断(はんだん)

Phán đoán
Bình Phán

評判(ひょうばん)

Uy tín
Phán Định

判定(はんてい)

Phán định
Giới Hộ

介護(かいご)

Điều dưỡng
Biện Hộ

弁護(べんご)

Biện hộ
Khán Hộ

看護(かんご)

Chăm sóc
Hộ Vệ

護衛(ごえい)

Hộ vệ
Biện Hộ Sĩ

弁護士(べんごし)

Luật sư
Biện Đương

弁当(べんとう)

Cơm hộp
Biện Giải

弁解(べんかい)

Biện minh
Bạo Lực

暴力(ぼうりょく)

Bạo lực
Bạo Tẩu

暴走(ぼうそう)

Mất kiểm soát
Bạo

(あば)れる

Làm loạn
Ứng Viên

応援(おうえん)

Cổ vũ
Phản Ứng

反応(はんのう)

Phản ứng
Ứng Dụng

応用(おうよう)

Ứng dụng
Thích Ứng

適応(てきおう)

Thích ứng
Ứng

(おう)じる

Chấp thuận
Chi Viên

支援(しえん)

Hỗ trợ
Cứu Viên

救援(きゅうえん)

Cứu viện
Y Liệu

医療(いりょう)

Y tế
Trị Liệu

治療(ちりょう)

Điều trị
Liệu Dưỡng

療養(りょうよう)

Điều dưỡng
Dược Cục

薬局(やっきょく)

Nhà thuốc
Bưu Tiện Cục

郵便局(ゆうびんきょく)

Bưu điện
Cục Diện

局面(きょくめん)

Cục diện
Kết Cục

結局(けっきょく)

Kết cục