Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Dịch Viên

役員(やくいん)

Điều hành
Dịch Sở

役所(やくしょ)

Công sở
Dịch Cát

役割(やくわり)

Vai trò
Dịch Lập

(やく)()

Hữu ích
Cát Hợp

割合(わりあい)

Tỷ lệ
Cát

()れる

Nứt vỡ
Cát

()

Phân chia
Cát Dẫn

割引(わりびき)

Giảm giá
Huyện Sảnh

県庁(けんちょう)

Tòa tỉnh
Huyện

(けん)

Tỉnh
Thị Dịch Sở

市役所(しやくしょ)

Tòa thị chính
Thị Dân

市民(しみん)

Cư dân
Thị Trường

市場(しじょう)

Thị trường
Thị Trưởng

市長(しちょう)

Thị trưởng
Khu Dịch Sở

区役所(くやくしょ)

Ủy ban quận
Khu Biệt

区別(くべつ)

Phân biệt
Khu Phân

区分(くぶん)

Phân chia
Đinh Mục

丁目(ちょうめ)

Khu phố
Đinh Ninh Đích

丁寧(ていねい)

Nghiêm cẩn
Giao Phiên

交番(こうばん)

Đồn cảnh sát
Phiên Hạo

番号(ばんごう)

Mã số
Phiên Tổ

番組(ばんぐみ)

Chương trình
Thuận Phiên

順番(じゅんばん)

Thứ tự
Thương Điếm Nhai

商店街(しょうてんがい)

Phố mua sắm
Nhai Đầu

街頭(がいとう)

Đường phố
Nhai Đạo

街道(かいどう)

Tuyến đường
Lưu Thủ

留守(るす)

Vắng nhà
Lưu Học

留学(りゅうがく)

Du học
Đình Lưu Sở

停留所(ていりゅうじょ)

Trạm dừng
Thư Lưu

()()

Thư bảo đảm
Đình Xa

停車(ていしゃ)

Dừng xe
Đình Điện

停電(ていでん)

Mất điện
Đình Chỉ

停止(ていし)

Đình chỉ
Cư Miên

居眠(いねむ)

Ngủ gật
Cư Gian

居間(いま)

Phòng khách
Đồng Cư

同居(どうきょ)

Sống chung
Cư Tửu Ốc

居酒屋(いざかや)

Quán rượu
Thanh Khiết

清潔(せいけつ)

Sạch sẽ
Thanh Thư

清書(せいしょ)

Bản chốt
Thanh

(きよ)

Trong sạch
Thanh Tảo

清掃(せいそう)

Vệ sinh
Tảo Trừ

掃除(そうじ)

Vệ sinh
Tảo

()

Quét dọn
Trừ Khứ

除去(じょきょ)

Loại bỏ
Bài Trừ

排除(はいじょ)

Đào thải
Trừ

(のぞ)

Ngoại trừ
Thao Tác

操作(そうさ)

Thao tác
Thể Thao

体操(たいそう)

Thể dục
Thao Túng

操縦(そうじゅう)

Điều khiển