Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Chu

(しゅう)

Cây thuyền
Chu Đĩnh

舟艇(しゅうてい)

Tàu xuồng
Chấn

(しん)

Từ bỏ
Chấn Vũ

(しん)()

Hành xử
Chấn Động

振動(しんどう)

Dao động
Bất Chấn

不振(ふしん)

Trì trệ
Nồng

(のう)

Đậm đặc
Nồng Hậu 

濃厚(のうこう)

Nồng Hậu 
Bách

(はく)

Áp sát
Áp Bách

圧迫(あっぱく)

Sức ép
Khẩn Bách

緊迫(きんぱく)

Khẩn trương
Triệt Đê

徹底(てってい)

Triệt để
Triệt Dạ

徹夜(てつや)

Xuyên đêm
Xung Đột

衝突(しょうとつ)

Xung đột
Chấn Kích

衝撃(しょうげき)

Chấn động
Công Kích

攻撃(こうげき)

Tấn công
Mục Kích

目撃(もくげき)

Chứng kiến
Bạo Phát

爆発(ばくはつ)

Bùng nổ
Bạo Đạn

爆弾(ばくだん)

Quả bom
Kiểm Thảo

検討(けんとう)

Mổ xẻ
Thảo Luận

討論(とうろん)

Thảo luận
Đạn

(だん)

Viên đạn
Đạn

(だん)

Bật nảy
Phá Hoại

破壊(はかい)

Phá hoại
Băng Hoại

崩壊(ほうkai)

Sụp đổ
Hoại

(かい)

Phá hủy
Hoại

(かい)れる

Hỏng hóc
Đoản Súc

短縮(たんしゅく)

Rút ngắn
Súc Tiểu

縮小(しゅくしょう)

Thu nhỏ
Súc

(しゅく)

Co rút
Súc

(しゅく)める

Thu hẹp
Thành Tích

成績(せいせき)

Thành tích
Nghiệp Tích

業績(ぎょうせき)

Hiệu quả
Túng

(じゅう)

Chiều dọc
Túng Đoạn

縦断(じゅうだん)

Xuyên dọc
Giải Thích

解釈(かいしゃく)

Giải thích
Thích Minh

釈明(しゃくめい)

Giải trình
Ấn Loát

印刷(いんさつ)

In ấn
Loát Tân

刷新(さっしん)

Cải tổ
Phủ Định

否定(ひてい)

Bác bỏ
Cự Phủ

拒否(きょひ)

Khước từ
Tán Phủ

賛否(さんぴ)

Sự đồng thuận
Cá Sở

箇所(かしょ)

Địa điểm
Cá Điều Thư

箇条書(かじょうが)

Liệt kê
Nhuệ

(えい)

Nhạy bén
Nhuệ Khí

鋭気(えいき)

Nhuệ khí
Độn

(どん)

Chậm chạp
Độn Cảm Đích

鈍感(どんかん)

Thiếu nhạy bén
Ngẫu Nhiên

偶然(ぐうぜん)

Ngẫu nhiên
Ngẫu Số

偶数(ぐうすう)

Số chẵn
Phối Ngẫu Giả

配偶者(はいぐうしゃ)

Bạn đời