Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Đãi Ngộ

待遇(たいぐう)

Đãi ngộ
Cảnh Ngộ

境遇(きょうぐう)

Hoàn cảnh
Thừa Xa Khoán

乗車券(じょうしゃけん)

Vé tàu xe
Định Kỳ Khoán

定期券(ていきけん)

Vé tháng
Chứng Khoán

証券(しょうけん)

Chứng khoán
Lữ Khoán

旅券(りょけん)

Hộ chiếu
Quyển

()

Cuộn lại
Quyển Vào

()()

Lôi kéo
Long Quyển

竜巻(たつまき)

Vòi rồng
Thủ Đô Quyển

首都圏(しゅとけん)

Vùng thủ đô
Quyển Ngoại

圏外(けんがい)

Ngoại biên
Đại Khí Quyển

大気圏(たいきけん)

Khí quyển
Cố Chướng

故障(こしょう)

Hỏng hóc
Chướng Hại

障害(しょうがい)

Trở ngại
Chướng

(さわ)

Gây hại
Tai Hại

災害(さいがい)

Thiên tai
Bị Hại

被害(ひがい)

Thiệt hại
Công Hại

公害(こうがい)

Ô nhiễm
Địch

(てき)

Đối thủ
Thất Địch

匹敵(ひってき)する

Sánh ngang
Tuyển Cử

選挙(せんきょ)

Bầu cử
Cử

(あぐ)げる

Đưa ra
Cử Thủ

挙手(きょしゅ)

Giơ tay
Mai Số

枚数(まいすう)

Số lượng
Mai

(まい)

Tờ tấm
Tán Bộ

散歩(さんぽ)

Đi dạo
Khuếch Tán

拡散(かくさん)

Khuếch tán
Tán

()

Rơi rụng
Tán

()らかる

Bừa bộn
Kính Ngữ

敬語(けいご)

Kính ngữ
Kính Ý

敬意(けいい)

Tôn kính
Kính

(うやま)

Tôn trọng
Bất Cát

不吉(ふきつ)

Bất trắc
Cát Nhật

吉日(きちじつ)

Ngày lành
Sức

(かざ)rり

Trang trí
Trang Sức

装飾(そうしょく)

Trang trí
Tu Sức

修飾(しゅうしょく)

Tu từ
Cật

()める

Nén chặt
Cật

()まる

Bế tắc
Phẫu Cật

缶詰(かんづめ)

Đồ hộp
Hoang

()れる

Biến động
Hoang

()らす

Phá hoại
Hoang

(あら)々しい

Thô bạo
Mai

()める

Chôn lấp
Mai

()まる

Bị chôn
Mai Tạng

埋蔵(まいぞう)

Tích lũy ngầm
Quật

()

Khai quật
Phát Quật

発掘(はっくつ)

Khai quật
Tị

()ける

Né tránh
Hồi Tị

回避(かいひ)

Né tránh
Tị Nan

避難(ひなん)

Sơ tán