Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Ác Thủ

握手(あくしゅ)

Bắt tay
Ác

(にぎ)

Nắm giữ
Phong Đồng

封筒(ふうとう)

Phong bì
Thủy Đồng

水筒(すいとう)

Bình nước
Thủ Đại

手袋(てぶくろ)

Găng tay
Đại

(ふくろ)

Cái bao
Bút Ký

筆記(ひっき)

Viết tay
Chấp Bút

執筆(しっぴつ)

Chấp bút
Bút

(ふで)

Cây cọ
Chấp Hành

執行(しっこう)

Chấp hành
Chấp Trước

執着(しゅうちゃく)

Chấp niệm
Cần Vụ

勤務(きんむ)

Công vụ
Xuất Cần

出勤(しゅっきん)

Đi làm
Thông Cần

通勤(つうきん)

Đi làm
Cần

(つと)める

Làm việc
Nghĩa Vụ

義務(ぎむ)

Nghĩa vụ
Sự Vụ

事務(じむ)

Nghiệp vụ
Công Vụ

公務(こうむ)

Công vụ
Vụ

(つと)める

Gánh vác
Mộ Tập

募集(ぼしゅう)

Chiêu mộ
Ứng Mộ

応募(おうぼ)

Ứng tuyển
Mộ

(つの)

Chiêu mộ
Lao Động

労働(ろうどう)

Lao động
Khổ Lao

苦労(くろう)

Gian khổ
Phì Lao

疲労(ひろう)

Kiệt sức
Hiệu Quả

効果(こうか)

Hiệu quả
Hữu Hiệu

有効(ゆうこう)

Có hiệu lực
Hiệu

()

Phát huy
Tư Thế

姿勢(しせい)

Tư thế
Thế

(いきお)

Khí thế
Thế Lực

勢力(せいりょく)

Thế lực
Đại Thế

大勢(おおぜい)

Đông đảo
Hàng Không

航空(こうくう)

Hàng không
Hàng Hải

航海(こうかい)

Hải trình
Khiếm Hàng

欠航(けっこう)

Hủy chuyến
Nhất Bàn

一般(いっぱん)

Thông thường
Toàn Bàn

全般(ぜんぱん)

Toàn cục
Tuyên Ngôn

宣言(せんげん)

Ban bố
Tuyên Truyền

宣伝(せんでん)

Truyền thông
Công Chúng

公衆(こうしゅう)

Công chúng
Quan Chúng

観衆(かんしゅう)

Khán giả
Chúng Nghị Viện

衆議院(しゅうぎいん)

Hạ nghị viện
Triển Khai

展開(てんかい)

Triển khai
Triển Thị

展示(てんじ)

Trưng bày
Phát Triển

発展(はってん)

Phát triển
Duyệt Lãm

閲覧(えつらん)

Rà soát
Hồi Lãm

回覧(かいらん)

Luân lưu
Nhất Lãm

一覧(いちらん)

Danh mục