Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Ưu Tú Đích

優秀(ゆうしゅう)

Ưu tú
Ưu Tiên

優先(ゆうせん)

Ưu tiên
Ưu

(すぐ)れる

Vượt trội
Ưu

(やさ)しい

Hòa nhã
Quý Tiết

季節(きせつ)

Mùa tiết
Tứ Quý

四季(しき)

Bốn mùa
Đông Quý

冬季(とうき)

Mùa đông
Điều Tiết

調節(ちょうせつ)

Điều tiết
Tiết Ước

節約(せつやく)

Tiết kiệm
Quan Tiết

関節(かんせつ)

Khớp xương
Tiết Mục

節目(ふしめ)

Cột mốc
Cố Định

固定(こてい)

Cố định
Cố

(かた)まる

Đông cứng
Cố

(かた)める

Củng cố
Ngoan Cố Đích

頑固(がんこ)

Ngoan cố
Thự Danh

署名(しょめい)

Ký tên
Tiêu Phòng Thự

消防署(しょうぼうしょ)

Cục cứu hỏa
Thuế Vụ Thự

税務署(ぜいむしょ)

Cục thuế
Quyền Lợi

権利(けんり)

Quyền lợi
Quyền Lực

権力(けんりょく)

Quyền lực
Chính Quyền

政権(せいけん)

Chính quyền
Khí Quyền

棄権(きけん)

Từ bỏ
Bình Giá

評価(ひょうか)

Đánh giá
Bình Luận

評論(ひょうろん)

Bình luận
Tổng Bình

総評(そうひょう)

Tổng bình
Giá Cách

価格(かかく)

Giá cả
Giá Trị

価値(かち)

Giá trị
Vật Giá

物価(ぶっか)

Vật giá
Chức Nghiệp

職業(しょくぎょう)

Ngành nghề
Chức Trường

職場(しょくば)

Nơi làm việc
Chức Nhân

職人(しょくにん)

Nghệ nhân
Thoái Chức

退職(たいしょく)

Nghỉ việc
Tựu Chức

就職(しゅうしょく)

Vào nghề
Tựu Nhậm

就任(しゅうにん)

Nhậm chức
Tựu

()

Tiếp quản
Trách Nhiệm

責任(せきにん)

Trách nhiệm
Trách

()める

Khiển trách
Đam Nhiệm

担任(たんにん)

Chủ nhiệm
Nhiệm

(まか)せる

Giao phó
Nhiệm Ý

任意(にんい)

Tùy chọn
Từ Chức

辞職(じしょく)

Từ chức
Từ Điển

辞典(じてん)

Từ điển
Từ

()める

Từ bỏ
Giáo Sư

教師(きょうし)

Giáo viên
Giảng Sư

講師(こうし)

Giảng viên
Kỹ Sư

技師(ぎし)

Kỹ sư
Túc Bạc

宿泊(しゅくはく)

Trú quân
Hạ Túc

下宿(げしゅく)

Ở trọ
Túc

宿(やど)

Trú ngụ