| Hán Việt | Từ vựng | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Bạc |
泊まる |
Trú lại |
| Bạc |
泊める |
Cho trọ |
| Kiến Trúc |
建築 |
Kiến trúc |
| Tân Trúc |
新築 |
Mới xây |
| Trúc |
築く |
Kiến tạo |
| Cấu Thành |
構成 |
Cấu thành |
| Cấu Tạo |
構造 |
Cấu trúc |
| Cấu |
構う |
Bận tâm |
| Kết Cấu |
結構 |
Đầy đủ |
| Chế Tạo |
製造 |
Chế tạo |
| Tạo |
造る |
Chế tác |
| Cải Tạo |
改造 |
Cải tạo |
| Thiết Định |
設定 |
Thiết lập |
| Thiết Kế |
設計 |
Thiết kế |
| Thiết Bị |
設備 |
Thiết bị |
| Chuẩn Bị |
準備 |
Chuẩn bị |
| Bị |
備える |
Phòng bị |
| Bị |
備わる |
Sẵn có |
| Cơ Chuẩn |
基準 |
Tiêu chuẩn |
| Tiêu Chuẩn |
標準 |
Tiêu chuẩn |
| Đạo Nhập |
導入 |
Triển khai |
| Chỉ Đạo |
指導 |
Chỉ đạo |
| Đạo |
導く |
Dẫn dắt |
| Cán Tuyến |
幹線 |
Trục chính |
| Cán Bộ |
幹部 |
Cán bộ |
| Cán |
幹 |
Thân cây |
| Quản Lý |
管理 |
Quản lý |
| Quản |
管 |
Đường ống |
| Bảo Quản |
保管 |
Bảo quản |
| Quan Sảnh |
官庁 |
Công quyền |
| Cảnh Quan |
警官 |
Cảnh sát |
| Ngoại Giao Quan |
外交官 |
Ngoại giao |
| Quy Tắc |
規則 |
Quy tắc |
| Quy Mô |
規模 |
Quy mô |
| Quy Định |
規定 |
Quy định |
| Mô Dạng |
模様 |
Hoa văn |
| Mô Hình |
模型 |
Mô hình |
| Mô Phỏng |
模倣 |
Mô phỏng |
| Dự Trắc |
予測 |
Tiên liệu |
| Trắc Định |
測定 |
Đo lường |
| Trắc |
測る |
Đo đạc |
| Trắc Diện |
側面 |
Khía cạnh |
| Lưỡng Trắc |
両側 |
Hai bên |
| Sở Thuộc |
所属 |
Biên chế |
| Kim Thuộc |
金属 |
Kim loại |
| Phó Thuộc |
付属 |
Đính kèm |
| Tổ Chức |
組織 |
Tổ chức |
| Chức |
織る |
Dệt vải |
| Ý Thức |
意識 |
Ý thức |
| Tri Thức |
知識 |
Tri thức |
| Thường Thức |
常識 |
Thường thức |
| Nhận Thức |
認識 |
Thấu thị |