Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt

()

Triệu tập
Hô Xuất

()()

Gọi ra
Hô Ứng

呼応(こおう)

Hô ứng
Hấp

()

Tiếp nạp
Hấp Thu

吸収(きゅうしゅう)

Hấp thụ
Kinh Doanh

経営(けいえい)

Kinh doanh
Doanh Nghiệp

営業(えいぎょう)

Kinh doanh
Vận Doanh

運営(うんえい)

Vận hành
Cải Thiện

改善(かいぜん)

Cải tiến
Thân Thiện

親善(しんぜん)

Thân thiện
Thiện Ác

善悪(ぜんあく)

Đúng sai
Hiệp Lực

協力(きょうりょく)

Hợp lực
Thỏa Hiệp

妥協(だきょう)

Thỏa hiệp
Hiệp Hội

協会(きょうかい)

Hiệp hội
Khế Ước

契約(けいやく)

Hợp đồng
Kiệm Ước

倹約(けんやく)

Tiết kiệm
Dự Ước

予約(よやく)

Đặt chỗ
Ước Thúc

約束(やくそく)

Cam kết
Kết Thúc

結束(けっそく)

Đoàn kết
Thúc

(たば)

Bó tập
Đề Án

提案(ていあん)

Đề xuất
Án Nội

案内(あんない)

Hướng dẫn
Án Ngoại

案外(あんがい)

Bất ngờ
Nội Dung

内容(ないよう)

Nội dung
Nội Trắc

内側(うちがわ)

Bên trong
Dĩ Nội

以内(いない)

Trong vòng
Dung Dịch 

容易(ようい

Dễ dàng
Dung Khí

容器(ようき)

Vật chứa
Mỹ Dung

美容(びよう)

Thẩm mỹ
Dịch

(やさ)しい

Đơn giản
Lưu Học

留学(りゅうがく)

Tu nghiệp
Bảo Lưu

保留(ほりゅう)

Đóng băng
Lưu

()まる

Neo đậu
Thủ

(まも)

Bảo vệ
Lưu Thủ

留守(るす)

Vắng mặt
Bảo Thủ

保守(ほしゅ)

Bảo trì
Xử Lý

処理(しょり)

Xử lý
Xử Phân

処分(しょぶん)

Sa thải
Đối Xử

対処(たいしょ)

Đối phó
Chính Trị

政治(せいじ)

Chính trị
Trị Liệu

治療(ちりょう)

Điều trị
Tự Trị

自治(じち)

Tự trị
Trị

(おさ)まる

Lắng xuống
Pháp Luật

法律(ほうりつ)

Luật pháp
Phương Pháp

方法(ほうほう)

Giải pháp
Văn Pháp

文法(ぶんぽう)

Ngữ pháp
Vi Pháp

違法(いほう)

Vi phạm
Quy Luật

規律(きりつ)

Kỷ luật
Nhất Luật

一律(いちりつ)

Đồng loạt
Tự Luật

自律(じりつ)

Tự luật