| Hán Việt | Từ vựng | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Tước Trừ |
削除 |
Xóa bỏ |
| Tảo Trừ |
掃除 |
Dọn dẹp |
| Từ Hành |
徐行 |
Đi chậm |
| Tự Thuật |
叙述 |
Mô tả |
| Bi Sảm |
悲惨 |
Bi thảm |
| Sảm Bại |
惨敗 |
Thất bại |
| Bạo Phong |
暴風 |
Bão gió |
| Bộc Lộ |
暴露 |
Vạch trần |
| Bạo Đạn |
爆弾 |
Quả bom |
| Trực Diện |
直面 |
Đối mặt |
| Phồn Thực |
繁殖 |
Sinh sôi |
| Tiến Lộ |
進路 |
Hướng đi |
| Phàm Lệ |
凡例 |
Chú giải |
| Bình Phàm |
平凡 |
Bình thường |
| Phàm Thuyền |
帆船 |
Thuyền buồm |
| Cáo Bạch |
告白 |
Tỏ tình |
| Bạch Trạng |
白状 |
Thú tội |
| Bạch Dạ |
白夜 |
Đêm trắng |
| Phách Thủ |
拍手 |
Vỗ tay |
| Phách Tử |
拍子 |
Nhịp điệu |
| Túc Bạc |
宿泊 |
Trú trọ |
| Bách Hại |
迫害 |
Ngược đãi |
| Áp Bách |
圧迫 |
Đè nén |
| Thuyền Bạc |
船舶 |
Tàu thuyền |
| Kinh Doanh |
経由 |
Đi qua |
| Doanh Lai |
由来 |
Nguồn gốc |
| Doanh Tự |
由緒 |
Dòng dõi |
| Nguyên Du |
原油 |
Dầu thô |
| Trừu Tượng |
抽象 |
Trừu tượng |
| Trừu Tuyển |
抽選 |
Rút thăm |
| Tinh Thần |
精神 |
Tinh thần |
| Thần Xã |
神社 |
Đền thần |
| Thần Cung |
神宮 |
Thần cung |
| Thân Thỉnh |
申請 |
Thỉnh nguyện |
| Thân Cáo |
申告 |
Khai báo |
| Thân Súc |
伸縮 |
Co giãn |
| Truy Thân |
追伸 |
Tái bút |
| Sĩ绅 |
紳士 |
Quý ông |
| Khắc Kỷ Tâm |
克己心 |
Tự chế |
| Ký Thuật |
記述 |
Ghi chép |
| Kinh Phí |
経費 |
Kinh phí |
| Kinh Điển |
経典 |
Giáo lý |
| Kinh |
お経 |
Kinh Phật |
| Bán Kính |
半径 |
Bán kính |
| Trực Kính |
直径 |
Đường kính |
| Phấn Mạt |
粉末 |
Dạng bột |
| Hoa Phấn |
花粉 |
Phấn hoa |
| Phân Thất |
紛失 |
Thất lạc |
| Phân Tranh |
紛争 |
Tranh chấp |
| Phân Vi Khí |
雰囲気 |
Không khí |
| Bồn |
お盆 |
Cái khay |
| Đạp Thiết |
踏切 |
Đường ray |
| Tạp Đạp |
雑踏 |
Đám đông |
| 締 |
取り締る |
Kiểm soát |
| 締 |
引き締める |
Siết chặt |
| Ấu Trĩ Viên |
幼稚園 |
Mẫu giáo |
| Ấu Trĩ |
幼稚 |
Ấu trĩ |
| Nguyên Xuyên |
元栓 |
Van tổng |
| Xuyên Bạt |
栓抜き |
Mở nút |
| Tiêu Hỏa Xuyên |
消火栓 |
Vòi chữa cháy |
| Chi Sinh |
芝生 |
Bãi cỏ |
| Vấn |
問う |
Hỏi yêu cầu |
| Vấn |
問い |
Câu hỏi |
| Hoan Nghênh |
歓迎 |
Hoan nghênh |
| Tống Nghênh |
送迎 |
Đưa đón |
| Nghênh |
迎える |
Tiếp đón |