Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Phược

(しば)

Trói buộc
Thúc Phược

束縛(そくばく)

Khống chế
Phức Tạp Đích

複雑(ふくざつ)

Phức tạp
Phức Số

複数(ふくすう)

Đa số
Trùng Phức

重複(じゅうふく)

Trùng lặp
Chức Nghiệp

職業(しょくぎょう)

Nghề nghiệp
Chức Trường

職場(しょくば)

Nơi làm việc
Chức Nhân

職人(しょくにん)

Nghệ nhân
Thoái Chức

退職(たいしょく)

Nghỉ việc
Đăng Sơn

登山(とざん)

Leo núi
Đăng Lục

登録(とうろく)

Đăng ký
Đăng

(のぼ)

Leo lên
Ký Lục

記録(きろく)

Lưu vết
Lục Âm

録音(ろくおん)

Ghi âm
Lục Họa

録画(ろくが)

Ghi hình
Lục

(みどり)

Xanh lục
Tân Lục

新緑(しんりょく)

Lục non
Duyên

(えん)

Mối quan hệ
Duyên Trắc

縁側(えんがわ)

Hành lang
Súc

(ちぢ)

Co rút
Súc Tiểu

縮小(しゅくしょう)

Thu hẹp
Đoản Súc

短縮(たんしゅく)

Rút ngắn
Nhất Tự

一緒(いっしょ)

Đồng hành
Nội Tự

内緒(ないしょ)

Bảo mật
Thự Danh

署名(しょめい)

Ký tên
Tiêu Phòng Thự

消防署(しょうぼうしょ)

Cục cứu hỏa
Chư Quốc

諸国(しょこく)

Các quốc gia
Chư Vấn Đề

諸問題(しょもんだい)

Các vấn đề
Trứ Giả

著者(ちょしゃ)

Tác giả
Trứ

(いちじる)しい

Rõ rệt
Trứ Tác

著作(ちょさく)

Sáng tác
Thương

(きず)

Vết xước
Thương Hại

傷害(しょうがい)

Gây hại
Thương

(きず)つく

Hư hại
Cố Chướng

故障(こしょう)

Hỏng hóc
Chướng Hại

障害(しょうがい)

Trở ngại
Chướng

(さわ)

Gây hại
Văn Chương

文章(ぶんしょう)

Văn bản
Chương

(しょう)

Chương hồi
Cố Dụng

雇用(こよう)

Tuyển dụng
Cố

(やと)

Thuê mướn
Hồi Cố

回顧(かいこ)

Nhìn lại
Cố Khách

顧客(こきゃく)

Khách hàng
Cố

(かえり)みる

Nhìn nhận
Hình Sự

刑事(けいじ)

Hình sự
Tử Hình

死刑(しけい)

Tử hình
Điển Hình

典型(てんけい)

Điển hình
Mô Hình

模型(もけい)

Mô hình
Đại Hình

大型(おおがた)

Quy mô lớn
Hình

(かた)

Khuôn mẫu