Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Di Tích

遺跡(いせき)

Di tích
Tích

(あと)

Dấu vết
Dũng

(おど)

Nhảy múa
Dũng

(おど)

Vũ điệu
Hoạt Dược

活躍(かつやく)

Hoạt động
Phi Dược

飛躍(ひやく)

Nhảy vọt
Thuần Túy Đích

純粋(じゅんすい)

Tinh khiết
Túy Đích

(いき)

Tinh tế
Toại

()げる

Đạt được
Độn

(にぶ)

Trì trệ
Nhuệ

(するど)

Bén nhọn
Cật

()める

Thu hẹp
Cật

()まる

Tắc nghẽn
Phẫu Cật

缶詰(かんづめ)

Đồ hộp
Giao Ngoại

郊外(こうがい)

Ngoại ô
Súng

(じゅう)

Khẩu súng
Thủ Trướng

手帳(てちょう)

Sổ tay
Thông Trướng

通帳(つうちょう)

Sổ ngân hàng
Quy Mô

規模(きぼ)

Quy mô
Mô Dạng

模様(もよう)

Hoa văn
Mô Tác

模索(もさく)

Dò dẫm
Trữ Tạng

貯蔵(ちょぞう)

Dự trữ
Tạng

(くら)

Nhà kho
Tâm Tạng

心臓(しんぞう)

Tim
Nội Tạng

内臓(ないぞう)

Nội tạng
Cự Đại Đích

巨大(きょだい)

Khổng lồ
Cự Phủ

拒否(きょひ)

Khước từ
Cự Tuyệt

拒絶(きょぜつ)

Cự tuyệt
Cự Ly

距離(きょり)

Khoảng cách
Tĩnh

(しず)まる

Lắng xuống
Nguy Cơ

危機(きき)

Khủng hoảng
Nguy

(あや)うい

Nguy hiểm
Hiểm

(けわ)しい

Hiểm trở
Chuyển Lạc

転落(てんらく)

Rơi ngã
Lạc Đệ

落第(らくだい)

Thi rớt
Lạc Diệp

落葉(らくよう)

Lá rụng
Từ Thạch

磁石(じしゃく)

Nam châm
Trú Tại

駐在(ちゅうざい)

Thường trú
Tứ Phương

四方(しほう)

Bốn phương
Trung Ương

中央(ちゅうおう)

Trung ương
Nguyệt Cực

月極(つきぎめ)

Thuê tháng
Tị Nan

避難(ひ難)

Sơ tán
Khốn Nan

困難(こんなん)

Khó khăn
Bị Tai

被災(ひさい)

Chịu nạn
Quy Luật

規律(きりつ)

Kỷ luật
Diễn Kỹ

演技(えんぎ)

Diễn xuất
Đặc Kỹ

特技(とくぎ)

Sở trường
Phục Hoạt

復活(ふっかつ)

Hồi sinh
Phục Cựu

復旧(ふっきゅう)

Phục hồi