Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Tô Thuế

租税(そぜい)

Tô thuế
Trường Biên

長編(ちょうへん)

Truyện dài
Đoản Biên

短編(たんぺん)

Truyện ngắn
Phổ Biến

普遍(ふへん)

Phổ biến
Phiến Kiến

偏見(へんけん)

Định kiến
Phiến Sai Trị

偏差値(へんさち)

Độ lệch
Phiến

(かたよ)

Lệch lạc
Phun Thủy

噴水(ふんすい)

Phun nước
Phun Hỏa

噴火(ふんか)

Phun trào
Phun Xuất

噴出(ふんしゅつ)

Phun ra
Phẫn Khái

憤慨(ふんがい)

Phẫn nộ
Phẫn

(いきどお)

Phẫn nộ
Cổ Phủ

古墳(こふん)

Mộ cổ
Hoạch Đắc

獲得(かくとく)

Đoạt được
Hoạch Vật

獲物(えもの)

Con mồi
Thu Hoạch

収穫(しゅうかく)

Thu hoạch
Bộc

(ぼく)

Tôi
Phác Diệt

撲滅(ぼくめつ)

Tiêu diệt
Đả Phác

打撲(だぼく)

Vết bầm
Thuần Túy

純粋(じゅんすい)

Tinh khiết
Khung Tổ

枠組(わくぐ)

Khung sườn
Khung

(わく)

Cái khung
Tài Bồi

栽培(さいばい)

Trồng trọt
Tài Phán

裁判(さいばん)

Xét xử
Thể Tài

体裁(ていさい)

Diện mạo
Ký Tái

記載(きさい)

Ghi chép
Yết Tái

掲載(けいさい)

Đăng tải
Tráng Đại

壮大(そうだい)

Hùng vĩ
Tráng Tuyệt

壮絶(そうぜつ)

Bi tráng
Biệt Trang

別荘(べっそう)

Biệt thự
Sơn Trang

山荘(さんそう)

Nhà núi
Ty Khiếp

卑怯(ひきょう)

Hèn nhát
Ty Khuất

卑屈(ひくつ)

Tự ti
Ty

(いや)しめる

Khinh miệt
Thạch Bi

石碑(せきひ)

Bia đá
Hợp Xướng

合唱(がっしょう)

Hợp xướng
Đề Xướng

提唱(ていしょう)

Đề xướng
Xướng

(とな)える

Đưa ra
Kết Tinh

結晶(けっしょう)

Kết tinh
Thủy Tinh

水晶(すいしょう)

Pha lê
Thành Thục

成熟(せいじゅく)

Chín chắn
Vị Thục

未熟(みじゅく)

Non nớt
Thục

(こな)

Thành thạo
Thục

(じゅく)

Học thêm
Tùng Lai

従来(じゅうらい)

Trước nay
Tùng Sự

従事(じゅうじ)

Hành nghề
Tùng

(したが)

Tuân theo
Thao Túng

操縦(そうじゅう)

Điều khiển
Thao

(あやつ)

Vận hành
Túng Đoạn

縦断(じゅうだん)

Cắt dọc
Túng

(たて)

Bề dọc
Mâu Thuẫn

矛盾(むじゅん)

Mâu thuẫn