Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Tuần Hoàn

循環(じゅんかん)

Tuần hoàn
Nhu Yếu

需要(じゅよう)

Nhu cầu
Tất Nhu Phẩm

必需品(ひつじゅひん)

Nhu yếu phẩm
Nho Giáo

儒教(じゅきょう)

Nho giáo
Cô Độc

孤独(こどく)

Cô độc
Cô Lập

孤立(こりつ)

Cô lập
Quát Hồ

括弧(かっこ)

Dấu ngoặc
Nhất Quát

一括(いっかつ)

Gộp lại
Bổ Sung

補充(ほじゅう)

Bổ sung
Sung Thật

充実(じゅうじつ)

Đầy đủ
Sung

()てる

Dành cho
Súng

(じゅう)

Khẩu súng
Súng Đạn

銃弾(じゅうだん)

Viên đạn
Duyên Ngạn

沿岸(えんがん)

Bờ biển
Duyên Tuyến

沿線(えんせん)

Dọc tuyến
Duyên

沿()

Dọc theo
Duyên Bút

鉛筆(えんぴつ)

Bút chì
Á Duyên

亜鉛(あえん)

Chất kẽm
Duyên

(なまり)

Kim loại chì
Chỉ Tệ

紙幣(しへい)

Tiền giấy
Hóa Tệ

貨幣(かへい)

Tiền tệ
Tệ Hại

弊害(へいがい)

Tác hại
Tệ Xã

弊社(へいしゃ)

Công ty chúng tôi
Triệt Dạ

徹夜(てつや)

Thức trắng
Triệt Để

徹底(てってい)

Triệt để
Triệt Khứ

撤去(てっきょ)

Dỡ bỏ
Triệt Hồi

撤回(てっかい)

Thu hồi
Động Dao

動揺(どうよう)

Dao động
Dao

()れる

Rung lắc
Dao

()らす

Làm rung
Dân Dao

民謡(みんよう)

Dân ca
Đồng Dao

童謡(どうよう)

Đồng dao
Dao

(うた)

Hát cổ truyền
Tùy Bút

随筆(ずいひつ)

Tùy bút
Tùy Phân

随分(ずいぶん)

Khá nhiều
Cốt Tủy

骨髄(こつずい)

Tủy xương
Chân Tủy

真髄(しんずい)

Cốt lõi
Ngô Phục

呉服(ごふく)

Vải dệt
Giải Lạc

娯楽(ごらく)

Giải trí
Thùy Trực

垂直(すいちょく)

Vuông góc
Thùy Miên

睡眠(すいみん)

Giấc ngủ
Thục Thùy

熟睡(じゅくすい)

Ngủ say
Hưu Khế

休憩(きゅうけい)

Nghỉ ngơi
Khế

(いこ)

Thư giãn
Hóa Trang

化粧(けしょう)

Trang điểm
Thanh Khiết

清潔(せいけつ)

Sạch sẽ
Bất Khiết

不潔(ふけつ)

Bẩn thỉu
Giản Khiết

簡潔(かんけつ)

Ngắn gọn
Không Phẫu

空き(かん)

Vỏ lon
Phẫu Cật

缶詰(かんづめ)

Đồ hộp