Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Căn Cứ

根拠(こんきょ)

Căn cứ
Chiếm Cứ

占拠(せんきょ)

Chiếm đóng
Chứng Cứ

証拠(しょうこ)

Chứng cứ
Duyên Trường

延長(えんちょう)

Kéo dài
Duyên Kỳ

延期(えんき)

Hoãn lại
Đản Sanh

誕生(たんじょう)

Ra đời
Sanh Đản

生誕(せいたん)

Ngày sinh
Bản Năng

本能(ほんのう)

Bản năng
Thực Thái

実態(じったい)

Thực trạng
Sinh Thái

生態(せいたい)

Sinh thái
Đơn Thuần

単純(たんじゅん)

Đơn giản
Đơn Độc

単独(たんどく)

Đơn độc
Kim Hậu

今後(こんご)

Sau này
Kim Niên Độ

今年度(こんねんど)

Năm nay
Ngâm Vị

吟味(ぎんみ)

Xem xét
Không Phúc

空腹(くうふく)

Bụng đói
Thượng Không

上空(じょうくう)

Trên không
Khống Trừ

控除(こうじょ)

Khấu trừ
Khống Tố

控訴(こうそ)

Kháng cáo
Ác Thủ

握手(あくしゅ)

Bắt tay
Ba Ác

把握(はあく)

Nắm bắt
Đương Phiên

当番(とうばん)

Trực nhật
Bài Tích

排斥(はいせき)

Bài xích
Tố Tụng

訴訟(そしょう)

Kiện cáo
Khởi Tố

起訴(きそ)

Khởi tố
Cốt Chiết

骨折(こっせつ)

Gãy xương
Cốt Đổng Phẩm

骨董品(こっとうひん)

Đồ cổ
Viên Hoạt

円滑(えんかつ)

Trôi chảy
Hoạt Tẩu Lộ

滑走路(かっそうろ)

Đường băng
Đậu Hũ

豆腐(とうふ)

Đậu phụ
Đại Đậu

大豆(だいず)

Đậu nành
Đầu Bộ

頭部(とうぶ)

Phần đầu
Đầu Thống

頭痛(ずつう)

Đau đầu
Đấu Tranh

闘争(とうそう)

Đấu tranh
Sinh Tồn

生存(せいぞん)

Sinh tồn
Nhất Sinh

一生(いっしょう)

Cả đời
Căn Tánh

根性(こんじょう)

Bản tính
Tính Danh

姓名(せいめい)

Họ tên
Mạc Phủ

幕府(ばくふ)

Mạc phủ
Mạc

(まく)

Màn rèm
Mạc Nhiên

漠然(ばくぜん)

Mơ hồ
Giác Mạc

角膜(かくまく)

Giác mạc
Quy Mô

規模(きぼ)

Quy mô
Mô Phạm

模範(もはん)

Tấm gương
Chính Trực

正直(しょうじき)

Thật thà
Chính Sách

政策(せいさく)

Chính sách
Chinh Phục

征服(せいふく)

Chinh phục
Chứng Minh Thư

証明書(しょうめいしょ)

Giấy chứng nhận
Phân Vi Khí

雰囲気(ふんいき)

Không khí
Bồn

(ぼん)

Cái khay
Đạp Thiết

踏切(ふみきり)

Đường ray
Tạp Đạp

雑踏(ざっとう)

Đám đông
Thủ Đốc

()(しま)

Kiểm soát
Dẫn Đốc

()(しま)める

Siết chặt
Ấu Trĩ Viên

幼稚園(ようちえん)

Mẫu giáo
Ấu Trĩ

幼稚(ようち)

Ấu trĩ
Nguyên Xuyên

元栓(もとせん)

Van tổng
Xuyên Bạt

栓抜(せんぬ)kiき

Mở nút
Tiêu Hỏa Xuyên

消火栓(しょうかせん)

Vòi chữa cháy
Chi Sinh

芝生(しばふ)

Bãi cỏ
Vấn

()

Hỏi
Vấn

()

Câu hỏi
Hoan Nghênh

歓迎(かんげい)

Hoan nghênh
Tống Nghênh

送迎(そうげい)

Đưa đón
Nghênh

(むか)える

Tiếp đón