Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Nhiệt

(あつ)

Nóng
Nhiệt

(ねつ)

Nhiệt độ
Cao Nhiệt

高熱(こうねつ)

Sốt cao
Nhiệt Tâm

熱心(ねっしん)

Nhiệt tình
Ôn

(あたた)かい

Ấm áp
Ôn

(あたた)

Ấm
Ôn

(あたた)まる

Ấm lên
Ôn

(あたた)める

Làm ấm
Ôn

(おん)

Âm On
Ôn Độ

温度(おんど)

Nhiệt độ
Thể Ôn Kế

体温計(たいおんけい)

Nhiệt kế
Lãnh

()える

Bị lạnh
Lãnh

()やす

Làm lạnh
Lãnh

()める

Nguội đi
Lãnh

()ます

Làm nguội
Lãnh

(ひや)かす

Trêu chọc
Lãnh

(つめ)たい

Lạnh
Lãnh

(れい)

Âm On
Lãnh Tàng Khố

冷蔵庫(れいぞうこ)

Tủ lạnh
Lãnh Đông

冷凍(れいとう)

Đông lạnh
Độ

(たび)

Lần
Độ

()

Âm On
Độ

()

Âm On
Độ

(たく)

Âm On
Chi Độ

支度(したく)

Chuẩn bị
Tài

(ざい)

Vật liệu
Tài Liệu

材料(ざいりょう)

Nguyên liệu
Mộc Tài

木材(もくざい)

Gỗ
Tố Tài

素材(そざい)

Chất liệu
Nhân Tài

人材(じんざい)

Nhân lực
Thiêu

()ける

Nướng chín
Thiêu

()

Nướng
Thiêu

(しょう)

Âm On
Nhật Thiêu

日焼け(ひやけ)

Rám nắng
Duyên Thiêu

延焼(えんしょう)

Cháy lan
Hình

(けい)

Âm On
Hình

(かた)

Khuôn mẫu
Mô Hình

模型(もけい)

Mô hình
Khí

()

Âm On
Khí

(うつわ)

Dụng cụ
Thực Khí

食器(しょっき)

Bát đĩa
Dung Khí

容器(ようき)

Hộp chứa
Khí Dụng

器用(きよう)

Khéo léo
Noãn

(らん)

Âm On
Noãn

(たまご)

Trứng
Noãn Bạch

卵白(らんぱく)

Lòng trắng
Sản Noãn

産卵(さんらん)

Đẻ trứng
Phấn

(ふん)

Âm On
Phấn

(こな)

Bột
Phấn

()

Bột mịn
Tiểu Mạch Phấn

小麦粉(こむぎこ)

Bột mì
Phấn Dược

粉薬(こなぐすり)

Thuốc bột
Phấn Mạt

粉末(ふんまつ)

Dạng bột
Hoa Phấn

花粉(かふん)

Phấn hoa
Phấn Tuyết

粉雪(こなゆき)

Tuyết bột
Nhũ

(にゅう)

Âm On
Nhũ

(ちち)

Sữa
Nhũ

()

Sữa mẹ
Nhũ Xỉ

乳歯(にゅうし)

Răng sữa
Ngưu Nhũ

牛乳(ぎゅうにゅう)

Sữa bò
Bộ Nhũ

哺乳(ほにゅう)

Cho bú
Diêm

(えん)

Âm On
Diêm

(しお)

Muối
Diêm Vị

塩味(しおあじ)

Vị muối
Diêm Tố

塩素(えんそ)

Clo
Diêm Phân

塩分(えんぶん)

Lượng muối
Thái

(さい)

Âm On
Thái

()

Rau
Dã Thái

野菜(やさい)

Rau củ
Thái Hoa

菜の花(なのはな)

Hoa cải
Sinh Dã Thái

生野菜(なまやさい)

Rau sống
Thái Viên

菜園(さいえん)

Vườn rau
Đậu

(とう)

Âm On
Đậu

()

Âm On
Đậu

(まめ)

Đậu hạt
Đậu Hủ

豆腐(とうふ)

Đậu phụ
Nạp Đậu

納豆(なっとう)

Đậu lên men
Đại Đậu

大豆(だいず)

Đậu nành
Quả

()

Âm On
Quả

(はた)

Hoàn thành
Quả

(はて)

Kết thúc
Quả

(はて)

Tận cùng
Thành Quả

成果(せいか)

Thành quả
Quả Thực Tửu

果実酒(かじつしゅ)

Rượu quả
Phuy

(かん)

Lon
Không Phuy

空き缶(あきかん)

Lon rỗng
Phuy Cật

缶詰(かんづめ)

Đồ hộp
Bôi

(はい)

Âm On
Bôi

(さかずき)

Chén rượu
Can Bôi

乾杯(かんぱい)

Cạn ly
Nhất Bôi

一杯(いっぱい)

Một cốc
Thất

(ひつ)

Âm On
Thất

(ひき)

Con (đếm)
Thất Địch

匹敵(ひってき)

Sánh ngang
Nhị Thất

二匹(にひき)

Hai con
Tam Thất

三匹(さんびき)

Ba con
Mai

(まい)

Tờ (đếm)
Mai Số

枚数(まいすう)

Số tờ
Tam Mai

三枚(さんまい)

Ba tấm
Nhị Mai Mục

二枚目(にまいめ)

Đẹp trai
Lượng

(りょう)

Số lượng
Lượng

(はか)

Đo lường
Phân Lượng

分量(ぶんりょう)

Liều lượng
Kế Lượng

計量(けいりょう)

Đo lường
Trọng Lượng

重量(じゅうりょう)

Trọng lượng