Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Đầu

(とう)

Âm On
Đầu

()

Âm On
Đầu

()

Âm On
Đầu

(あたま)

Đầu
Đầu

(かしら)

Thủ lĩnh
Niên Đầu

年頭(ねんとう)

Đầu năm
Đầu Thống

頭痛(ずつう)

Đau đầu
Khẩu Đầu

口頭(こうとう)

Lời nói
Đầu Văn Tự

頭文字(かしらもじ)

Ký tự đầu
Thủ

(しゅ)

Âm On
Thủ

(くび)

Cổ
Thủ Vị

首位(しゅい)

Vị trí đầu
Thủ Tướng

首相(しゅしょう)

Thủ tướng
Nhan

(がん)

Âm On
Nhan

(かお)

Khuôn mặt
Nhan Diện

顔面(がんめん)

Khuôn mặt
Tiếu Nhan

笑顔(えがお)

Nụ cười
Nhan Sắc

顔色(かおいろ)

Sắc mặt
Nhan Phụ

顔負(かおま)

Bị lép vế
Tị

()

Âm On
Tị

(はな)

Mũi
Tị Thủy

鼻水(はなみず)

Nước mũi
Nhĩ Tị Khoa

耳鼻科(じびか)

Tai mũi họng

()

Âm On

()

Gọi
Thâm Hô Hấp

深呼吸(しんこきゅう)

Thở sâu
Tức

(そく)

Âm On
Tức

(いき)

Hơi thở
Tức Khổ

息苦(いきぐる)しい

Ngột ngạt
Lợi Tức

利息(りそく)

Lãi suất
Hưu Tức

休息(きゅうそく)

Nghỉ ngơi
Hấp

(きゅう)

Âm On
Hấp

()

Hút
Hô Hấp

呼吸(こきゅう)

Hô hấp
Hãn

(かん)

Âm On
Hãn

(あせ)

Mồ hôi
Lãnh Hãn

冷や汗(ひやあせ)

Mồ hôi lạnh
Phát Hãn

発汗(ハっかん)

Đổ mồ hôi
Kiểm

(けん)

Kiểm tra
Điểm Kiểm

点検(てんけん)

Bảo dưỡng
Kiểm Tra

委査(けんさ)

Kiểm tra
Thám Kiểm

探検(たんけん)

Thám hiểm
Kiểm Thảo

検討(けんとう)

Cân nhắc
Kiểm Chứng

検証(けんしょう)

Kiểm chứng
Xỉ

()

Âm On
Xỉ

()

Răng
Trùng Xỉ

虫歯(むしば)

Răng sâu
Vĩnh Cửu Xỉ

永久歯(えいきゅうし)

Răng vĩnh viễn
Xỉ Khoa

歯科(しか)

Nha khoa
Xỉ Xa

歯車(はぐるま)

Bánh răng
Tra

()

Kiểm tra
Kiểm Tra

検査(けんさ)

Kiểm tra
Tra Chứng

査証(さしょう)

Thị thực
Điều Tra

調査(ちょうさ)

Điều tra
Thẩm Tra Viên

審査員(しんさいん)

Giám khảo
Thống

(つう)

Âm On
Thống

(いた)

Đau đớn
Thống

(いた)める

Làm đau
Thống

(いた)

Đau
Kích Thống

激痛(げきつう)

Đau nhói
Huyết

(けつ)

Âm On
Huyết

()

Máu
Huyết Thống Thư

血統書(けっとうしょ)

Giấy gia phả
Xích Huyết Cầu

赤血球(せっけっきゅう)

Hồng cầu
Huyết Quản

血管(けっかん)

Mạch máu
Lãnh Huyết

冷血(れいけつ)

Lạnh lùng
Huyết Sắc

血色(けっしょく)

Sắc mặt
Huyết Dịch 型

血液型(けつえきがた)

Nhóm máu
Bao

(ほう)

Âm On
Bao

(つつ)

Gói bọc
Bao Đới

包帯(ほうたい)

Băng gạc
Dịch

(えき)

Chất lỏng
Dịch Thể

液体(えきたい)

Chất lỏng
Đới

(たい)

Âm On
Đới

(おび)

Mang theo
Đới

(おび)

Thắt lưng
Bao Đới

包帯(ほうたい)

Băng gạc
Nhất Đới

一帯(いったい)

Toàn vùng
Liên Đới Cảm

連帯感(れんたいかん)

Tình đoàn kết
Huề Đới

携帯(けいたい)

Di động
Cứu

(きゅう)

Âm On
Cứu

(すく)

Giải cứu
Cứu Viện

救援(きゅうえん)

Cứu viện
Cứu Trợ

救助(きゅうじょ)

Cứu trợ
Cứu Cấp Xa

救急車(きゅうきゅうしゃ)

Xe cấp cứu
Viện Trợ

援助(えんじょ)

Viện trợ
Cứu Cấp Sương

救急箱(きゅうきゅうばこ)

Hộp cứu thương
Cứu Tế

救済(きゅうさい)

Cứu tế
Tử

()

Âm On
Tử

()

Chết
Tử Thủ

死守(ししゅ)

Tử thủ
Trợ

(じょ)

Âm On
Trợ

(たす)かる

Được cứu
Trợ

(たす)ける

Giúp đỡ
Trợ

(すけ)

Sự trợ giúp
Trợ Ngôn

助言(じょげん)

Lời khuyên
Bộ Trợ

補助(ほじょ)

Hỗ trợ
Vong

(ぼう)

Âm On
Vong

(もう)

Âm On
Vong

()

Đã mất
Vong Giả

亡者(もうじゃ)

Hồn ma
Vong Mệnh

亡命(ぼうめい)

Tị nạn
Tử Vong Giả

死亡者(しぼうしゃ)

Người chết