Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Chiến

(たたか)

Chiến đấu
Chiến

(いくさ)

Trận chiến
Chiến

(せん)

Âm On
Tác Chiến

作戦(さくせん)

Chiến lược
Bại Chiến

()(いくさ)

Thua trận
Quyết Định Chiến

決定戦(けっていせん)

Trận chốt
Khiêu Chiến

挑戦(ちょうせん)

Thử thách
Thắng

()

Thắng
Thắng

(まさ)

Vượt trội
Thắng

(しょう)

Âm On
Thắng Phụ

勝負(しょうぶ)

Phân định
Áp Thắng

圧勝(あっしょう)

Thắng áp đảo
Quyết Thắng

決勝(けっしょう)

Chung kết
Quyết

(きま)

Được định
Quyết

(きめ)

Quyết định
Quyết

(けつ)

Âm On
Quyết Ý

決意(けつい)

Quyết tâm
Quyết Tâm

決心(けっしん)

Quyết tâm
Đa Số Quyết

多数決(たすうけつ)

Biểu quyết
Phụ

()ける

Thua
Phụ

(まか)

Đánh bại
Phụ

()

Gánh vác
Phụ

()

Âm On
Phụ Đảm

負担(ふたん)

Gánh nặng
Bối Phụ

背負(せお)

Cõng
Đại Hội

大会(たいかい)

Đại hội
Đại

()わる

Thay thế
Đại

()える

Đổi
Đại

()

Thế hệ
Đại

(しろ)

Giá bán
Đại

(だい)

Âm On
Đại

(たい)

Âm On
Thực Sự Đại

食事代(しょくじだい)

Tiền ăn
Đại Kim

代金(だいきん)

Tiền hàng
Đại Lý

代理(だいり)

Đại diện
Thời Đại

時代(じだい)

Thời đại
Đại Biểu

代表(だいひょう)

Đại diện
Giao Đới

交代(こうたい)

Thay ca
Đệ

(だい)

Thứ tự
Đệ Nhất Hồi

第一回(だいいっかい)

Lần đầu
Biểu

(おもて)

Bề mặt
Biểu

(あらわ)

Biểu thị
Biểu

(あらわ)れる

Lộ ra
Biểu

(ひょう)

Bảng biểu
Biểu Thị

表示(ひょうじ)

Hiển thị
Hồi

(まわ)

Quay
Hồi

(まわ)

Xoay
Hồi

(かい)

Lần
Hồi Số Khoán

回数券(かいすうけん)

Vé tập
Hồi Thu

回収(かいしゅう)

Thu hồi
Kí Lục

記録(きろく)

Kỷ lục

(しる)

Ghi lại

()

Âm On
Kí Nhập

記入(きにゅう)

Điền vào
Ám Kí

暗記(あんき)

Học thuộc
Nhật Kí

日記(にっき)

Nhật ký
Kí Niệm

記念(きねん)

Kỷ niệm
Kí Sự

記事(きじ)

Bài báo
Ưu

(すぐ)れる

Vượt trội
Ưu

(やさ)しい

Dịu dàng
Ưu

(ゆう)

Âm On
Ưu Tiên

優先(ゆうせん)

Ưu tiên
Ưu Thắng

優勝(ゆうしょう)

Vô địch
Lục

(ろく)

Ghi chép
Nghị Sự Lục

議事録(ぎじろく)

Biên bản họp
Đăng Lục

登録(とうろく)

Đăng ký
Lục Họa

録画(ろくが)

Ghi hình
Lục Âm

録音(ろくおん)

Ghi âm
Thưởng

(しょう)

Thưởng
Thưởng Trạng

賞状(しょうじょう)

Bằng khen
Thụ Thưởng

受賞(じゅしょう)

Nhận giải
Thưởng Kim

賞金(しょうきん)

Tiền thưởng
Miểu

(びょう)

Giây
Miểu Độc

秒読(びょうよ)

Đếm ngược
Mỗi Miểu

毎秒(まいびょう)

Mỗi giây
Miểu Tốc

秒速(びょうそく)

Vận tốc giây
Trắc

(はか)

Đo
Trắc

(そく)

Âm On
Dư Trắc

予測(よそく)

Dự đoán
Trắc Định

測定(そくてい)

Đo lường
Trắc Lượng

測量(そくりょう)

Đo đạc
Kế Lượng

計測(けいそく)

Đo lường
Sai

()

Che ô
Sai

()

Chênh lệch
Nhật Sai

日差し(ひざし)

Ánh nắng
Thời Sai

時差(じさ)

Múi giờ lệch
Sai Biệt

差別(さべつ)

Phân biệt
Đại Sai

大佐(たいさ)

Đại tá
Thuận

(じゅん)

Thứ tự
Thuận Tự

順序(じゅんじょ)

Thứ tự
Thuận Phiên

順番(じゅんばん)

Lượt
Bất Thuận

不順(ふじゅん)

Thất thường
Thuận Điều

順調(じゅんちょう)

Thuận lợi
Cầu

(たま)

Quả bóng
Cầu

(きゅう)

Hình cầu
Dã Cầu

野球(やきゅう)

Bóng chày
Địa Cầu

地球(ちきゅう)

Trái đất
Đả Cầu

打球(だきゅう)

Cú đánh bóng
Cầu Kỹ

球技(きゅうぎ)

Môn bóng
Đầu

()げる

Ném
Đầu

(とう)

Âm On
Đầu Thư

投書(とうしょ)

Thư góp ý
Đầu Thủ

投手(とうしゅ)

Người ném bóng
Đả

()

Đánh
Đả

()

Âm On
Đại Đả

代打(だいだ)

Đánh thay
Cường Đả

強打(きょうだ)

Đập mạnh
Đầu Đả

投打(とうだ)

Ném và đánh
Đả Điểm

打点(だてん)

Điểm đánh bóng
Điểm

(てん)

Điểm số
Mãn Điểm

満点(まんてん)

Điểm tối đa
Trọng Điểm

重点(じゅうてん)

Trọng điểm
Đồng Điểm

同点(どうてん)

Hòa điểm
Điểm Số

点数(てんすう)

Điểm số
Lợi Điểm

利点(りてん)

Ưu điểm
Giao Sai Điểm

交差点(こうじてん)

Ngã tư