Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Kết

(けつ)

Âm On
Kết

(むす)

Buộc
Kết

(ゆう)

Búi tóc
Kết

(ゆわ)える

Trói
Kết Quả

結果(けっか)

Kết quả
Kết Mạt

結末(けつまつ)

Kết cục
Thiệu

(しょう)

Giới thiệu
Thiệu Giới

紹介(しょうかい)

Giới thiệu
Hôn

(こん)

Kết hôn
Tân Hôn

新婚(しんこん)

Mới cưới
Kết Hôn

結婚(けっこん)

Kết hôn
Kim Hôn Thức

金婚式(きんこんしき)

Đám cưới vàng
Hôn Ước

婚約(こんやく)

Đính hôn
Vị Hôn

未婚(みこん)

Chưa cưới
Giới

(かい)

Trung gian
Trọng Giới Liệu

仲介料(ちゅうかいりょう)

Phí môi giới
Ngư Giới Loại

魚介類(ぎょかいるい)

Hải sản
Ngư Giới

魚介(ぎょかい)

Hải sản
Độc Thân

独身(どくしん)

Độc thân
Độc

(どく)

Âm On
Độc

(ひとり)

Một mình
Độc Ngôn

(ひとり)ごと

Tự thoại
Độc Lập

独立(どくりつ)

Độc lập
Trữ

(ちょ)

Tích trữ
Trữ Tàng

貯蔵(ちょぞう)

Tích trữ
Trữ Kim

貯金(ちょきん)

Tiết kiệm
Thân

(しん)

Âm On
Thân

()

Thân thể
Thân Trường

身長(しんちょう)

Chiều cao
Thân Cận

身近(みぢか)

Gần gũi
Xuất Thân

出身(しゅっしん)

Xuất thân
Trung Thân

中身(なかみ)

Nội dung
Kỳ

()

Âm On
Kỳ

()

Âm On
Kỳ Đãi

期待(きたい)

Kỳ vọng
Kỳ Mạt

期末(きまつ)

Cuối kỳ
Tối Kỳ

最期(さいご)

Lúc lâm chung
Tiền Kỳ

前期(ぜんき)

Kỳ trước
Tân Học Kỳ

新学期(しんがっき)

Học kỳ mới
Ước

(やく)

Hứa hẹn
Dự Ước

予約(よやく)

Đặt trước
Giải Ước

解約(かいやく)

Hủy hợp đồng
Tất

(ひつ)

Âm On
Tất

(かなら)

Chắc chắn
Tất Thắng

必勝(ひっしょう)

Quyết thắng
Tất Chí

必死(ひっし)

Liều mạng
Thúc

(そく)

Âm On
Thúc

(たば)

Hoa Thúc

花束(はなたば)

Bó hoa
Kết Thúc

結束(けっそく)

Đoàn kết
Thúc Phược

束縛(そくばく)

Ràng buộc
Thủ

(しゅ)

Âm On
Thủ

()

Âm On
Thủ

(まも)

Bảo vệ
Thủ

(もり)

Trông nom
Thủ Bị

守備(しゅび)

Phòng thủ
Lưu Thủ

留守(るす)

Vắng nhà
Tử Thủ Ca

子守歌(こもりうた)

Bài hát ru
Thủ

(まも)

Bùa hộ mệnh
Nghiêm Thủ

厳守(げんしゅ)

Tuân thủ nghiêm
Thức

(しき)

Nghi thức
Chính Thức

正式(せいしき)

Chính thức
Thư Thức

書式(しょしき)

Định dạng
Kết Hôn Thức

結婚式(けっこんしき)

Lễ cưới
Nhất Thức

一式(いっしき)

Một bộ
Chu Thức

株式(かぶしき)

Cổ phiếu
Chúc

(じょく)

Âm On
Chúc

(しゅう)

Âm On
Chúc

(いわ)

Chúc mừng
Chúc Hạ

祝賀(しゅくが)

Chúc mừng
Chúc

(いわ)

Quà mừng
Chúc Nghi

祝儀(しゅうぎ)

Tiền mừng
Chúc Nhật

祝日(しゅくじつ)

Ngày lễ
Liệt

(れつ)

Hàng lối
Liệt Đảo

列島(れっとう)

Quần đảo
Hành Liệt

行列(ぎょうれつ)

Xếp hàng
Nhất Liệt

一列(いちれつ)

Một hàng
Liệt Xa

列車(れっしゃ)

Tàu hỏa
Túy

(すい)

Âm On
Túy

()

Say
Túy Phách

()っぱらい

Kẻ say
Nhị Nhật Túy

二日酔(ふつかよ)

Say nhị ngày
Nê Túy

泥酔(でいすい)

Say mướt
Vĩnh

(えい)

Vĩnh cửu
Vĩnh

(なが)

Lâu dài
Vĩnh Viễn

永遠(えいえん)

Vĩnh viễn
Vĩnh Trú

永住(えいじゅう)

Định cư luôn
Hạnh

(こう)

Âm On
Hạnh

(さいわ)

May mắn
Hạnh

(さち)

Hạnh phúc
Hạnh

(しあわ)

Hạnh phúc
Hạnh Vận

幸運(こううん)

May mắn
Bất Hạnh

不幸(ふこう)

Bất hạnh
Nguyện

(がん)

Âm On
Nguyện

(ねが)

Cầu nguyện
Xuất Nguyện

出願(しゅつがん)

Nộp đơn
Nguyện

(ねが)

Ước nguyện
Phúc

(ふく)

Phúc đức
Phúc Chỉ

福祉(ふくし)

Phúc lợi
Hạnh Phúc

幸福(こうふく)

Hạnh phúc
Chúc Phúc

祝福(しゅくふく)

Chúc phúc