| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Đơn |
単 |
Đơn độc |
| Đơn Độc |
単独 |
Độc lập |
| Giản Đơn |
簡単 |
Đơn giản |
| Đơn Vị |
単位 |
Đơn vị |
| Toàn |
全 |
Âm On |
| Toàn |
全く |
Hoàn toàn |
| Toàn |
全て |
Tất cả |
| Toàn Bộ |
全部 |
Toàn bộ |
| Toàn Nhiên |
全然 |
Hoàn toàn |
| Hoàn Toàn Nhiễm Thiêu |
完全燃焼 |
Cháy hết mình |
| An Toàn |
安全 |
An toàn |
| Toàn Thể |
全体 |
Toàn bộ |
| Phức |
複 |
Phức tạp |
| Phức Số |
複数 |
Số nhiều |
| Trùng Phức |
重複 |
Trùng lặp |
| Phức Tạp |
複雑 |
Phức tạp |
| Dĩ |
以 |
Mốc thế gian |
| Dĩ Hậu |
以後 |
Sau đó |
| Dĩ Hạ |
以下 |
Dưới đây |
| Dĩ Thượng |
以上 |
Trở lên |
| Dĩ Nội |
以内 |
Trong vòng |
| Vị |
未 |
Chưa đến |
| Vị Lai |
未来 |
Tương lai |
| Vị Mãn |
未満 |
Dưới mức |
| Vị Định |
未定 |
Chưa định |
| Vị Thành Niên |
未成年 |
Vị thành niên |
| Vô |
無 |
Không có |
| Vô |
無 |
Âm On |
| Vô |
無い |
Không có |
| Vô Sự |
無事 |
Bình an |
| Vô Hưu |
無休 |
Không nghỉ |
| Vô Khẩu |
無口 |
Ít nói |
| Vô Lý |
無理 |
Quá sức |
| Mãn |
満 |
Tràn đầy |
| Mãn |
満ちる |
Đầy |
| Mãn |
満たす |
Lấp đầy |
| Sung Mãn |
充満 |
Tràn ngập |
| Mãn Túc |
満足 |
Hài lòng |
| Mãn Tịch |
満席 |
Hết chỗ |
| Phi |
非 |
Không phải |
| Phi Nan |
非難 |
Chỉ trích |
| Phi Thường Khẩu |
非常口 |
Cửa thoát hiểm |