| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Hi |
希 |
Mong muốn |
| Hi Thiểu |
希少 |
Hiếm có |
| Hi Vọng |
希望 |
Hy vọng |
| Mộng |
夢 |
Giấc mơ |
| Mộng |
夢 |
Âm On |
| Mộng Trung |
夢中 |
Say mê |
| Ác Mộng |
悪夢 |
Ác mộng |
| Vọng |
望む |
Trông mong |
| Vọng |
望 |
Âm On |
| Vọng |
望 |
Âm On |
| Vọng Viễn Kính |
望遠鏡 |
Kính viễn vọng |
| Thất Vọng |
失望 |
Thất vọng |
| Vọng Viễn |
望遠 |
Nhìn xa |
| Đích |
的 |
Đích nhắm |
| Đích |
的 |
Tính chất |
| Toàn Quốc Đích |
全国的 |
Toàn quốc |
| Mục Đích |
目的 |
Mục đích |
| Cụ Thể Đích |
具体的 |
Cụ thể |
| Đích Trung |
的中 |
Trúng đích |
| Khả |
可 |
Có thể |
| Khả Năng |
可能 |
Khả năng |
| Khả Năng Tính |
可能性 |
Khả năng |
| Bất Khả Năng |
不可能 |
Không thể |
| Điều |
調べる |
Điều tra |
| Điều |
調う |
Sẵn sàng |
| Điều |
調える |
Chuẩn bị |
| Điều |
調 |
Giai điệu |
| Thuận Điều |
順調 |
Thuận lợi |
| Điều Tra |
調査 |
Điều tra |
| Điều Chỉnh |
調整 |
Điều chỉnh |
| Điều Tử |
調子 |
Tình trạng |
| Thể Điều |
体調 |
Sức khỏe |
| Năng |
能 |
Năng lực |
| Tài Năng |
才能 |
Tài năng |
| Tính Năng |
性能 |
Tính năng |
| Năng Lực Thí Nghiệm |
能力試験 |
Kỳ thi năng lực |
| Tuyển |
選ぶ |
Chọn |
| Tuyển |
選 |
Âm On |
| Tuyển Cử |
選挙 |
Bầu cử |
| Tuyển Thủ |
選手 |
Vận động viên |
| Diện |
面 |
Bề mặt |
| Diện |
面 |
Bề mặt |
| Diện |
面 |
Mặt (bỗ bã) |
| Diện |
面 |
Mặt phẳng |
| Diện Tiếp |
面接 |
Phỏng vấn |
| Ngoại Diện |
外面 |
Vẻ bề ngoài |
| Diện Trường |
面長 |
Mặt dài |
| Diện |
面する |
Hướng về |
| Nhan Diện |
顔面 |
Khuôn mặt |
| Thụ |
受かる |
Thi đỗ |
| Thụ |
受ける |
Nhận |
| Thụ |
受 |
Âm On |
| Thụ Nghiệm |
受験 |
Dự thi |
| Thụ Thoại Khí |
受話器 |
Ống nghe |
| Tiếp |
接 |
Ghép nối |
| Tiếp |
接 |
Tiếp xúc |
| Tiếp Cận |
接近 |
Tiếp cận |
| Tiếp |
接する |
Tiếp xúc |
| Lạc |
落ちる |
Rơi |
| Lạc |
落tosu |
Làm rơi |
| Lạc |
落 |
Âm On |
| Lạc Thư |
落書き |
Vẽ bậy |
| Lạc Ngôn |
落語 |
Tấu hài |
| Bội |
倍 |
Gấp đôi |
| Nhị Bội |
二倍 |
Gấp hai |
| Bội Suất |
倍率 |
Tỷ lệ chọi |
| Nhân Nhất Bội |
人一倍 |
Hơn người |
| Tam Bội |
三倍 |
Gấp ba |
| Bình |
平 |
Bằng phẳng |
| Bình |
平 |
Thông thường |
| Bình |
平 |
Bình thường |
| Bình |
平 |
Âm On |
| Bình Xã Viên |
平社員 |
Nhân viên quơn |
| Bình Quân |
平均 |
Trung bình |
| Bình Nhật |
平日 |
Ngày thường |
| Thủ 平 |
手のひら |
Lòng bàn tay |
| Bình Hòa |
平和 |
Hòa bình |
| Bình Đẳng |
平等 |
Bình đẳng |
| Suất |
率る |
Dẫn dắt |
| Suất |
率 |
Âm On |
| Suất |
率 |
Tỷ lệ |
| Xác Suất |
確率 |
Xác suất |
| Dẫn Suất |
引率 |
Dẫn đoàn |
| Quân |
均 |
Đồng đều |
| Bách Viên Quân Nhất |
百円均一 |
Đồng giá 100 yên |
| Bình Thành |
平成 |
Thời Heisei |
| Thành |
成る |
Trở thành |
| Thành |
成す |
Hình thành |
| Thành |
成 |
Âm On |
| Thành |
成 |
Âm On |
| Thành Tích |
成績 |
Thành tích |
| Thành Công |
成功 |
Thành công |
| Hoàn Thành |
完成 |
Hoàn thành |
| Đạt Thành |
達成 |
Đạt được |
| Thành Trường |
成長 |
Trưởng thành |
| Thành Nhân Thức |
成人式 |
Lễ trưởng thành |
| Lương |
良い |
Tốt |
| Lương |
良い |
Tốt |
| Lương |
良 |
Tốt tốt |
| Lương Hảo |
良好 |
Tốt đẹp |
| Bất Lương Phẩm |
不良品 |
Hàng lỗi |
| Tích |
績 |
Thành tích |
| Nghiệp Tích |
業績 |
Kết quả kinh doanh |
| Thực Tích |
実績 |
Thành tựu thực tế |
| Ác |
悪い |
Xấu |
| Ác |
悪 |
Điều ác |
| Ác |
悪 |
Âm On |
| Ác Hàn |
悪寒 |
Gai rét |
| Ác Ý |
悪意 |
Ác ý |
| Ác Khẩu |
悪口 |
Nói xấu |
| Ác Hóa |
悪化 |
Xấu đi |