| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thụ |
授 |
Âm On |
| Thụ |
授かる |
Nhận được |
| Thụ |
授ける |
Ban tặng |
| Giáo Thụ |
教授 |
Giáo sư |
| Thụ Nghiệp |
授業 |
Giờ học |
| Cấp |
級 |
Cấp bậc |
| Cao Cấp |
高級 |
Cao cấp |
| Sơ Cấp |
初級 |
Sơ cấp |
| Trung Cấp |
中級 |
Trung cấp |
| Thượng Cấp |
上級 |
Cao cấp |
| Đồng Cấp Sinh |
同級生 |
Bạn cùng lớp |
| Nghiệp |
業 |
Công việc |
| Nghiệp |
業 |
Nghiệp chướng |
| Nghiệp |
業 |
Kỹ năng |
| Thần Nghiệp |
神業 |
Kỹ năng siêu phàm |
| Tàn Nghiệp |
残業 |
Tăng ca |
| Tốt Nghiệp |
卒業 |
Tốt nghiệp |
| Hưu Nghiệp |
休業 |
Nghỉ kinh doanh |
| Tiến Cấp |
進級 |
Lên lớp |
| Tốt |
卒 |
Tốt nghiệp |
| Não Tốt Trung |
脳卒中 |
Đột quỵ |
| Tốt Luận |
卒論 |
Luận văn |
| Khiếm Tịch |
欠席 |
Vắng mặt |
| Khiếm |
欠 |
Thiếu sót |
| Khiếm |
欠ける |
Thiếu |
| Khiếm |
欠く |
Thiếu thốn |
| Khiếm Điểm |
欠点 |
Nhược điểm |
| Do |
由 |
Lý do |
| Do |
由 |
Âm On |
| Do |
由 |
Âm On |
| Do |
由 |
Lý do |
| Kinh Do |
経由 |
Thông qua |
| Lý Do |
理由 |
Lý do |
| Tự Do |
自由 |
Tự do |
| Do Lai |
由来 |
Nguồn gốc |
| Tịch |
席 |
Chỗ ngồi |
| Khách Tịch |
客席 |
Ghế khán giả |
| Chỉ Định Tịch |
指定席 |
Ghế đặt trước |
| Tọa Tịch |
座席 |
Chỗ ngồi |
| Xuất Tịch |
出席 |
Có mặt |
| Dịch |
訳 |
Dịch thuật |
| Dịch |
訳 |
Lý do |
| Ngôn Dịch |
言い訳 |
Bào chữa |
| Thuyết Minh |
説明 |
Giải thích |
| Lệ |
例 |
Ví dụ |
| Lệ |
例える |
Ví von |
| Lệ Niên |
例年 |
Hàng năm |
| Thực Lệ |
実例 |
Ví dụ thực tế |
| Lệ Ngoại |
例外 |
Ngoại lệ |
| Giải |
解 |
Lời giải |
| Giải |
解 |
Âm On |
| Giải |
解ける |
Được giải |
| Giải |
解kく |
Giải quyết |
| Giải |
解かす |
Chải tóc |
| Lý Giải |
理解 |
Thấu hiểu |
| Giải Thuyết |
解説 |
Giải thích |
| Giải Nhiệt Tế |
解熱剤 |
Thuốc hạ sốt |
| Dịch / Dị |
易 |
Giao dịch |
| Dịch / Dị |
易 |
Dễ dàng |
| Dịch / Dị |
易しい |
Dễ |
| Mậu Dịch |
貿易 |
Thương mại |
| An Dịch |
安易 |
Dễ dàng |
| Thuyết |
説 |
Thuyết giảng |
| Thuyết |
説 |
Thuyết phục |
| Thuyết |
説く |
Giải thích |
| Nỗ Lực |
努力 |
Cố gắng |
| Giác |
覚 |
Nhận giác |
| Giác |
覚える |
Ghi nhớ |
| Giác |
覚ます |
Thức tỉnh |
| Giác |
覚める |
Tỉnh giấc |
| Thị Giác |
視覚 |
Thị giác |
| Tự Giác |
自覚 |
Tự giác |
| Giác Ngộ |
覚悟 |
Sẵn sàng |
| Vị Giác |
味覚 |
Vị giác |
| Cảm Giác |
感覚 |
Cảm giác |
| Nỗ |
努 |
Cố gắng |
| Nỗ |
努める |
Nỗ lực |
| Nỗ Lực Gia |
努力家 |
Người chăm chỉ |
| Vong |
忘 |
Âm On |
| Vong |
忘れる |
Quên |
| Vong Vật |
忘れ物 |
Đồ bỏ quên |
| Vong Niên Hội |
忘年会 |
Tiệc cuối năm |
| Tục |
続 |
Tiếp tục |
| Tục |
続く |
Tiếp diễn |
| Tục |
続ける |
Duy trì |
| Liên Tục |
連続 |
Liên tiếp |
| Kế Tục |
継続 |
Kéo dài |
| Biện Cường |
勉強 |
Học tập |
| Yếu |
要 |
Cốt lõi |
| Yếu |
要る |
Cần |
| Yếu |
要 |
Điểm chốt |
| Tất Yếu |
必要 |
Cần thiết |
| Yếu Ước |
要約 |
Tóm tắt |
| Chủ Yếu |
主要 |
Chủ yếu |
| Trọng Yếu |
重要 |
Quan trọng |
| Yếu Chú Ý |
要注意 |
Cần chú ý |
| Bổ |
補 |
Bù đắp |
| Bổ |
補う |
Bổ sung |
| Bổ Tập |
補習 |
Học phụ đạo |
| Bổ Cấp |
補給 |
Cung cấp thêm |
| Lập Khảo Bổ |
立候補 |
Ứng cử |
| Phục |
復 |
Lặp lại |
| Vãng Phục |
往復 |
Khứ hồi |
| Phục Quy |
復帰 |
Quay lại |
| Hồi Phục |
回復 |
Hồi phục |
| Phục Tập |
復習 |
Ôn tập |
| Hiệu |
効 |
Hiệu quả |
| Hiệu |
効く |
Có tác dụng |
| Hiệu Mục |
効き目 |
Hiệu quả |
| Hiệu Quả |
効果 |
Hiệu quả |
| Vô Hiệu |
無効 |
Vô hiệu |
| Hữu Hiệu |
有効 |
Hiệu lực |