Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Chủng

(たね)

Hạt giống
Chủng

(しゅ)

Chủng loại
Chủng Loại

種類(しゅるい)

Loại
Phẩm Chủng

品種(ひんしゅ)

Chủng loại
Nhân Chủng

人種(じんしゅ)

Chủng tộc
Tồn

(ぞん)

Âm On
Tồn

(そん)

Tồn tại
Bảo Tồn

保存(ほぞん)

Bảo quản
Tồn Tục

存続(そんぞく)

Tồn tại
Tồn Tại

存在(そんざい)

Tồn tại
Sinh Tồn

生存(せいぞん)

Sinh tồn
Loại

(たぐい)

Loại
Loại

(るい)

Âm On
Thư Loại

書類(しょるい)

Tài liệu
Nhân Loại

人類(じんるい)

Nhân loại
Tại

()

Tại

(ざい)

Âm On
Tại Phương

()(かた)

Hiện trạng
Tại Học

在学(ざいがく)

Đang học
Ôn Tồn

温存(おんぞん)

Giữ lại
Tại Trạch

在宅(ざいたく)

Ở nhà
Dương

(よう)

Mặt trời
Thái Dương

太陽(たいよう)

Mặt trời
Dương Khí

陽気(ようき)

Vui vẻ
Dương Quang

陽光(ようこう)

Ánh sáng
Dương Tính

陽性(ようせい)

Dương tính
Băng

(こおり)

Băng đá
Băng

()

Băng
Băng

(ひょう)

Âm On
Băng Điểm Hạ

氷点下(ひょうてんか)

Dưới độ C
Băng Hà

氷河(ひょうが)

Sông băng
Băng Sơn

氷山(ひょうざん)

Núi băng
Tước Băng

かき(ごおり)

Đá bào
Cự

(きょ)

To lớn
Cự Vạn

巨万(きょまん)

Hàng triệu
Cự Đại

巨大(きょだい)

Khổng lồ
Cự Nhân

巨人(きょじん)

Người khổng lồ
Cự Ngạch

巨額(きょがく)

Khoản lớn

(かわ)

Sông

()

Âm On
Hà Xuyên

河川(かせん)

Sông ngòi
Vận Hà

運河(うんが)

Kênh đào
Hà Khẩu

河口(かこう)

Cửa sông
Quý

()

Mùa
Tứ Quý

四季(しき)

Bốn mùa
Quý Tiết

季節(きせつ)

Mùa
Vũ Quý

雨季(うき)

Mùa mưa
Đông Quý

冬季(とうき)

Mùa đông
Noãn

(あたた)かい

Ấm áp
Noãn

(あたた)

Ấm
Noãn

(あたた)まる

Ấm lên
Noãn

(あたた)める

Làm ấm
Noãn

(だん)

Ấm áp
Ôn Noãn Hóa

温暖化(おんだんか)

Ấm lên toàn cầu
Noãn Đông

暖冬(だんとう)

Mùa đông ấm
Hầu

(そうろう)

Thưa kính (văn cổ)
Hầu

(こう)

Thời tiết
Khí Hầu

気候(きこう)

Khí hậu
Thiên Hầu

天候(てんこう)

Thời tiết
Hầu Bổ Giả

候補者(こうほしゃ)

Ứng cử viên
Lưu

(なが)れる

Chảy
Lưu

(なが)

Xả nước
Lưu

(りゅう)

Dòng chảy
Lưu

()

Âm On
Lưu Hành

流行(りゅうこう)

Thịnh hành
Lưu Băng

流氷(りゅうひょう)

Băng trôi
Hình

(かた)

Kiểu
Hình

(かたち)

Hình dáng
Hình

(けい)

Hình thái
Hình

(ぎょう)

Âm On
Nhân Hình

人形(にんぎょう)

Búp bê
Địa Hình Đồ

地形図(ちけいず)

Bản đồ địa hình
Hình Thức

形式(けいしき)

Hình thức
Thâm

(ふか)まる

Sâu thêm
Thâm

(ふか)める

Làm sâu sắc
Thâm

(ふか)

Sâu
Thâm

(しん)

Sâu sắc
Thâm Hải

深海(しんかい)

Biển sâu
Để

(そこ)

Đáy
Để

(てい)

Âm On
Triệt Để Đích

徹底的(てっていてき)

Triệt để
Hải Để

海底(かいてい)

Đáy biển
Thiển

(あさ)

Nông
Thiển

(せん)

Nông cạn
Thiển Bạc

浅薄(せんぱく)

Nông cạn
Đảo

(しま)

Hòn đảo
Đảo

(とう)

Đảo
Đảo Quốc

島国(しまぐに)

Đảo quốc
Vô Nhân Đảo

無人島(むじんとう)

Đảo hoang
Đảo Dân

島民(とうみん)

Dân đảo
Bán Đảo

半島(はんとう)

Bán đảo
Chư Đảo

諸島(しょとう)

Quần đảo
Ngạn

(きし)

Bờ sông
Ngạn

(がん)

Bờ bến
Hải Ngạn

海岸(かいがん)

Bờ biển
Ngạn Biên

岸辺(きしべ)

Bờ sông
Ngạn Bích

岸壁(がんぺき)

Bến cảng
Xuyên Ngạn

川岸(かわぎし)

Bờ sông
Lục

(りく)

Đất liền
Thượng Lục

上陸(じょうりく)

Đổ bộ
Trước Lục

着陸(ちゃくりく)

Hạ cánh
Đại Lục

大陆(たいりく)

Đại lục
Lục Thượng

陸上(りくじょう)

Trên cạn
Phản

(さか)

Con dốc
Phản

(はん)

Âm On
Phản Đạo

坂道(さかみち)

Đường dốc
Cấp Phản

急坂(きゅうざか)

Dốc đứng