Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Chuẩn

(じゅん)

Chuẩn bị
Chuẩn Bị

準備(じゅんび)

Chuẩn bị
Nghênh

(げい)

Âm On
Nghênh

(むか)える

Đón tiếp
Hoan Nghênh Hội

歓迎会(かんげいかい)

Tiệc chào đón
Xuất Nghênh

出迎(でむか)

Đón tiếp
Tống Nghênh

送迎(そうげい)

Đưa đón
Bị

()

Âm On
Bị

(そな)える

Trang bị
Bị

(そな)わる

Có sẵn
Thủ Bị

守備(しゅび)

Phòng thủ
Thiết Bị

設備(せつび)

Thiết bị
Dự Bị

予備(よび)

Dự phòng
Biến

(へん)

Kỳ lạ
Biến

()わる

Thay đổi
Biến

()える

Thay đổi
Biến Hóa

変化(へんか)

Thay đổi
Biến Canh

変更(へんこう)

Thay đổi
Phi

()

Âm On
Phi

()bう

Bay
Phi

()ばす

Bắn đi
Phi Hành Cơ

飛行機(ひこうき)

Máy bay
Đăng

(とう)

Âm On
Đăng

()

Âm On
Đăng

(のぼ)

Leo lên
Đăng Sơn

登山(とざん)

Leo núi
Đăng Lục

登録(とうろく)

Đăng ký
Di

()

Di chuyển
Di

(うつ)

Dời chỗ
Di

(うつ)

Dời đi
Di Trú

移住(いじゅう)

Di cư
Di Động

移動(いどう)

Di chuyển
Di Chuyển

移転(いてん)

Dời tiệm
Bạc

(はく)

Đêm ngủ
Bạc

()まる

Trọ lại
Bạc

()める

Cho trọ
Nhị Bạc Tam Nhật

二泊三日(にはくみっか)

Ba ngày hai đêm
Túc Bạc

宿泊(しゅくはく)

Trọ lại
Đoàn

(だん)

Đoàn thể
Đoàn

(とん)

Âm On
Đoàn Thể

団体(だんたい)

Đoàn thể
Nhạc Đoàn

楽団(がくだん)

Ban nhạc
Đoàn Kết

団結(だんけつ)

Đoàn kết
Bố Đoàn

布団(ふとん)

Chăn nệm
Đoàn Địa

団地(だんち)

Khu chung cư
Âu

(おう)

Châu Âu
Âu Mễ

欧米(おうべい)

Âu Mỹ
Âu Châu

欧州(おうしゅう)

Châu Âu
Trình

(てい)

Mức độ
Trình

(ほど)

Mức độ
Nhật Trình

日程(にってい)

Lịch trình
Tiên Trình

先程(さきほど)

Vừa nãy
Trình Độ

程度(ていど)

Mức độ
Châu

(しゅう)

Tỉnh thành
Châu

()

Bãi cát
Cửu Châu

九州(きゅうしゅう)

Vùng Kyushu
Âu Châu

欧州(おうしゅう)

Châu Âu
Tam Giác Châu

三角州(さんかくす)

Đồng bằng tam giác
Bản Châu

本州(ほんしゅう)

Đảo Honshu
Quan

(かん)

Xem xét
Quan Quang Địa

観光地(かんこうち)

Khu du lịch
Quan Khách

観客(かんきゃく)

Khán giả
Chủ Quan Đích

主観的(しゅかんてき)

Chủ quan
Quan Quang Khách

観光客(かんこうきゃく)

Khách du lịch
Quan Sát

観察(かんさつ)

Quan sát
Nghệ

(げい)

Nghệ thuật
Nghệ Thuật

芸術(げいじゅつ)

Nghệ thuật
Viên Nghệ

園芸(えんげい)

Làm vườn
Học Nghệ Hội

学芸会(がくげいかい)

Hội diễn trường học
Văn Nghệ

文芸(ぶんげい)

Văn nghệ
Truyền Thống Nghệ Năng

伝統芸能(でんとうげいのう)

Nghệ thuật cổ truyền
Chu

(きゅう)

Âm On
Chu

(ふね)

Thuyền
Chu

(ふな)

Thuyền lớn
Tiểu Chu

小舟(こぶね)

Thuyền nhỏ
Diễn

(えん)

Biểu diễn
Diễn Thuyết

演説(えんぜつ)

Diễn thuyết
Diễn

(えん)じる

Đóng vai
Khai Diễn

開演(かいえん)

Mở màn
Diễn Kỹ

演技(えんぎ)

Kỹ năng diễn
Phật

(ぶつ)

Đức Phật
Phật

(ほとけ)

Đức Phật
Phật Thượng

仏様(ほとけさま)

Đức Phật
Đại Phật

大仏(だいぶつ)

Tượng Phật lớn
Phật Giáo

仏教(ぶっきょう)

Phật giáo
Niệm Phật

念仏(ねんぶつ)

Niệm Phật
Phật Tâm

仏心(ぶっしん)

Lòng từ bi
Tế

(さい)

Lễ hội
Tế

(まつ)

Thờ cúng
Tế

(まつ)

Lễ hội
Hạ Tế

夏祭り(なつまつ)

Lễ hội mùa hè
Tế Nhật

祭日(さいじつ)

Ngày lễ hội
Tuyết Tế

雪祭り(ゆきまつ)

Lễ hội tuyết
Thần

(しん)

Âm On
Thần

(じん)

Thần linh
Thần

(かみ)

Thần
Thần

(かん)

Thần linh
Thần

(こう)

Âm On
Thần Kinh Chất

神経質(しんけいしつ)

Nhạy cảm
Thần Xã

神社(じんじゃ)

Đền thờ
Thất Thần

失神(しっしん)

Ngất xỉu
Hội

(かい)

Âm On
Hội

()

Tranh vẽ
Hội Họa Triển

絵画展(かいがてん)

Triển lãm tranh
Du Hội

油絵(あぶらえ)

Tranh sơn dầu
Hội Bản

絵本(えほん)

Truyện tranh
Hội Cụ

絵の具(えのぐ)

Màu vẽ